Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
09/2021/NQ-HĐND
Right document
Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
121/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và Nghị quyết số 01/...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới t...
- b) Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới, thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Nghị quyết số 01/2021/NQ-UBTVQH15, Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg ngày 10 tháng 1...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Việc xây dựng hệ thống định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước phải góp phần thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh; ưu tiên bố trí kinh phí cho những lĩnh vực quan trọng và vùng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người cao tuổi từ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ hai năm trở lên không hưởng lương hưu, không hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp ưu đãi người có công, trợ cấp tuất từ trần (bao gồm tuất bảo hiểm xã hội và tuất người có công) hàng tháng thuộc một trong các trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Người cao tuổi từ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ hai năm trở lên không hưởng lương hưu, không hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp ưu đãi người có công...
- a) Người đồng bào dân tộc thiểu số;
- Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương
- 1. Việc xây dựng hệ thống định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước phải góp phần thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định một số tiêu chí phân bổ 1. Dân số a) Dân số huyện Côn Đảo. b) Dân số vùng đô thị là dân số các phường và thị trấn sau: Thành phố Vũng Tàu: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12, phường Thắng Tam, phường Thắng Nhì, phường Nguyễn An Ninh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, đúng đối tượng và kịp thời. 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết này chỉ được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng khi chết nếu chưa được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, đúng đối tượng và kịp thời.
- 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết này chỉ được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng khi chết nếu chưa được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng từ...
- a) Dân số huyện Côn Đảo.
- b) Dân số vùng đô thị là dân số các phường và thị trấn sau:
- Thành phố Vũng Tàu:
- Left: Điều 3. Nguyên tắc xác định một số tiêu chí phân bổ Right: Điều 3. Nguyên tắc về chính sách trợ giúp xã hội
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích các cụm từ sử dụng trong Nghị quyết 1. Chi hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, Đảng, đoàn thể, bao gồm: a) Các khoản chi thường xuyên phục vụ hoạt động bộ máy các cơ quan: khen thưởng theo chế độ, phúc lợi tập thể; thông tin, tuyên truyền, liên lạc; công tác phí, hội nghị, tổng kết; đoàn ra, đoàn vào; vật tư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách trợ giúp xã hội 1. Trợ cấp xã hội hàng tháng a) Trợ cấp xã hội hàng tháng mức trợ cấp hệ số 1,0 (so với mức chuẩn trợ cấp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu) đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này nhưng không thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. b) Trợ cấp xã hội hàng tháng mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Trợ cấp xã hội hàng tháng
- a) Trợ cấp xã hội hàng tháng mức trợ cấp hệ số 1,0 (so với mức chuẩn trợ cấp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu) đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này nhưng không thuộc hộ nghèo...
- Điều 4. Giải thích các cụm từ sử dụng trong Nghị quyết
- 1. Chi hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, Đảng, đoàn thể, bao gồm:
- a) Các khoản chi thường xuyên phục vụ hoạt động bộ máy các cơ quan: khen thưởng theo chế độ, phúc lợi tập thể
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp công lập 1. Thực hiện phân bổ chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp công lập căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, định hướng đổi mới khu vực sự nghiệp công lập theo quy định tại Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 201...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng và thủ tục, quy trình thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Hồ sơ xét trợ cấp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng và thủ tục, quy trình thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế
- Hồ sơ xét trợ cấp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh...
- Các mẫu tờ khai được thực hiện như sau:
- Điều 5. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp công lập
- Thực hiện phân bổ chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp công lập căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, định hướng đổi mới khu vực sự nghiệp công lập theo quy định tại Nghị quyết số 19...
- a) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: Ngân sách nhà nước không hỗ trợ chi thường xuyên. Đơn vị thực hiện báo...
Left
Điều 6.
Điều 6. Dự phòng ngân sách các cấp Dự phòng ngân sách các cấp làm cơ sở tính định mức phân bổ là 2% tổng chi ngân sách. Căn cứ vào tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách hàng năm, Ủy ban nhân dân các cấp chủ động trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bố trí dự phòng ngân sách đảm bảo theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng và thủ tục, quy trình đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi tắ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng và thủ tục, quy trình đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng
- Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối...
- 2. Thủ tục, quy trình đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.
- Điều 6. Dự phòng ngân sách các cấp
- Dự phòng ngân sách các cấp làm cơ sở tính định mức phân bổ là 2% tổng chi ngân sách.
- Căn cứ vào tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách hàng năm, Ủy ban nhân dân các cấp chủ động trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bố trí dự phòng ngân sách đảm bảo theo quy định của Luật Ngân...
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 1. Các chế độ, chính sách được ban hành sau thời điểm Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết, ngân sách tỉnh sẽ hỗ trợ đối với các huyện, thị xã, thành phố theo quy định, đảm bảo trong khả năng cân đối của ngân sách cấp tỉnh. 2. Trong tổ chức thực hiện đối với dự toán các năm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 7. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách
- Các chế độ, chính sách được ban hành sau thời điểm Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết, ngân sách tỉnh sẽ hỗ trợ đối với các huyện, thị xã, thành phố theo quy định, đảm bảo trong khả năng câ...
- Trong tổ chức thực hiện đối với dự toán các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách, căn cứ tốc độ tăng trưởng kinh tế, chỉ số giá tiêu dùng, khả năng thu của ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính ch...
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp giáo dục 1. Chi thường xuyên cho các đơn vị sự nghiệp giáo dục công lập a) Quỹ tiền lương theo số biên chế thực tế (không vượt tổng số biên chế được giao) tính theo mức lương cơ sở hiện hành. b) Chi hoạt động được phân bổ theo tiêu chí học sinh: Khối trường khuyết tật 23.572.000...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quy trình, thủ tục, thành phần hồ sơ xét duyệt trợ cấp xã hội, hỗ trợ chi phí mai táng và thôi hưởng trợ cấp xã hội áp dụng theo quy định hiện hành do Chính phủ và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tại thời điểm ban hành Nghị quyết và thay đổi khi Chính phủ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Quy trình, thủ tục, thành phần hồ sơ xét duyệt trợ cấp xã hội, hỗ trợ chi phí mai táng và thôi hưởng trợ cấp xã hội áp dụng theo quy định hiện hành do Chính phủ và Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định tại thời điểm ban hành Nghị quyết và thay đổi khi Chính phủ, Bộ Lao động
- Điều 8. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp giáo dục
- 1. Chi thường xuyên cho các đơn vị sự nghiệp giáo dục công lập
- a) Quỹ tiền lương theo số biên chế thực tế (không vượt tổng số biên chế được giao) tính theo mức lương cơ sở hiện hành.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Chi thường xuyên cho các cơ sở đào tạo và dạy nghề công lập a) Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ tỉnh, Trường Trung cấp y tế, Trường Chính trị tỉnh: thực hiện phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho đơn vị theo quy định tại Điều 5 của Nghị quyết nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán c hi sự nghiệp y tế 1. Chi công tác khám bệnh, chữa bệnh phân bổ theo tiêu chí dân số: 51.500 đồng/người dân/năm. Việc phân bổ chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị quyết này. 2. Chi công tác y tế dự phòng và các lĩnh vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính 1. Chi quản lý nhà nước, đoàn thể đảm bảo a) Chi quỹ tiền lương và chi hoạt động thường xuyên: Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm: quỹ tiền lương của số biên chế thực tế có mặt và quỹ tiền lương biên chế chưa tuyển dụng) với mức lương c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán c hi sự nghiệp Văn hoá thông tin 1. Chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp văn hóa thông tin thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị quyết này. 2. Chi cho các hoạt động, nhiệm vụ chuyên môn thuộc lĩnh vực văn hóa phân bổ theo tiêu chí dân số: 26.500 đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 1. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình phân bổ theo tiêu chí dân số: 30.400 đồng/người/năm. Việc phân bổ chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực phát thanh truyền hình thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị quyết n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp thể dục, thể thao 1. Chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp thể dục thể thao thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị quyết này. 2. Chi cho các hoạt động chuyên môn, đặc thù phân bổ theo tiêu chí dân số: 16.500 đồng/người dân/năm (bao gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Chi thường xuyên cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực đảm bảo xã hội thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị quyết này. 2. Chi thực hiện các hoạt động chuyên môn, chế độ chính sách của ngành, chính sách chung của tỉnh (đã bao gồm: kinh phí tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi An ninh - Quốc phòng Căn cứ nhiệm vụ bảo đảm quốc phòng, an ninh, nhu cầu kinh phí thực hiện các chính sách, chế độ đối với con người và nhiệm vụ đặc thù để ưu tiên bố trí chi thường xuyên ngân sách địa phương hàng năm theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (bao gồm cả chi ứng dụng công nghệ thông tin) 1. Chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị quyết này. 2. Chi cho các chế độ, chính sách, nhiệm vụ khoa học v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi các hoạt động kinh tế 1. Chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực các hoạt động kinh tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị quyết này. 2. Chi các hoạt động kinh tế phân bổ theo tiêu chí dân số: 422.300 đồng/người/năm (bao gồm: lĩnh vực nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Chi thường xuyên ngân sách cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị quyết này. 2. Chi cho các hoạt động, nhiệm vụ bảo vệ môi trường phân bổ theo tiêu chí dân số: 326.000 đồng/người/năm (b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tiêu chí, định mức phân bổ chi thực hiện các chương trình, đề án (bao gồm chương trình, đề án của tỉnh và chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình do Trung ương ban hành) Chi thực hiện các chương trình, đề án phân bổ theo tiêu chí dân số 263.200 đồng/người dân/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tiêu chí, định mức phân bổ chi khác Định mức phân bổ chi khác được phân bổ theo tỷ lệ là 1% tổng chi thường xuyên theo các định mức nêu trên (từ Điều 8 đến Điều 20).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tiêu chí, định mức phân bổ chi thi đua khen thưởng Định mức chi thi đua khen thưởng được xác định phân bổ theo tỷ lệ là 0,5% tổng chi thường xuyên theo các định mức nêu trên (từ Điều 8 đến Điều 21).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ VÀ CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tiêu chí, định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp giáo dục bao gồm: 1. Chi cho con người: Quỹ tiền lương thực tế theo số biên chế thực tế (không vượt tổng số biên chế được giao) với hệ số lương thực tế và mức lương cơ sở theo quy định hiện hành. 2. Chi hoạt động thường xuyên khoán theo số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tiêu chí, định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Vùng Định mức phân bổ cấp huyện Đặc biệt khó khăn 45.549 Đô thị 22.749 Vùng còn lại 25.303
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tiêu chí, định mức phân bổ chi quản lý hành chính 1. Chi Quản lý nhà nước, đoàn thể cấp huyện a) Chi cho con người: Quỹ tiền lương thực tế theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm: quỹ tiền lương của số biên chế thực tế có mặt và quỹ tiền lương biên chế chưa tuyển dụng) với mức lương cơ sở theo quy định hiện hành....
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Điều 25. Tiêu chí, định mức phân bổ chi quản lý hành chính
- 1. Chi Quản lý nhà nước, đoàn thể cấp huyện
- a) Chi cho con người:
Left
Điều 26.
Điều 26. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Vùng Định mức phân bổ Cấp huyện Cấp xã Đặc biệt khó khăn 182.599 Đô thị 21.360 5.284 Còn lại 23.583 5.853 2. Ngoài ra, các Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng cấp xã và Nhà văn hóa dân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Vùng Định mức phân bổ Cấp huyện Cấp xã Huyện Côn Đảo 44.465 Đô thị 4.495 1.846 Còn lại 4.985 2.046 2. Phân bổ theo tiêu chí bổ sung a) Đài phát thanh các huyện, thị xã, thành phố được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp thể dục thể thao Định mức phân bổ theo tiêu chí dân: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Vùng Định mức phân bổ Cấp huyện Cấp xã Huyện Côn Đảo 25.161 Đô thị 7.300 2.983 Còn lại 5.197 2.130
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán c hi sự nghiệp đảm bảo xã hội Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Tên địa bàn Định mức phân bổ Tổng cộng Cấp huyện Cấp xã A 1=2+3 2 3 Thành phố Vũng Tàu 168.945 118.261 50.683 Thành phố Bà Rịa 226.459 158.521 67.938 Thị xã Phú Mỹ 231.526 162.068 69.458 Huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi an ninh quốc phòng 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Tên địa bàn Định mức phân bổ Tổng cộng Cấp huyện Cấp xã A 1=2+3 2 3 Thành phố Vũng Tàu 154.014 84.708 69.306 Thành phố Bà Rịa 276.256 151.941 124.315 Thị xã Phú Mỹ 144.611 79.536 65.075 Huyện Long...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp bảo vệ môi trường Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Vùng Định mức phân bổ Cấp huyện Huyện Côn Đảo 617.000 Đô thị 112.000 Vùng còn lại 116.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi các hoạt động kinh tế 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Vùng Định mức phân bổ Cấp huyện Huyện Côn Đảo 2.320.000 Đô thị 395.000 Vùng còn lại 1.243.000 2. Phân bổ thêm kinh phí sự nghiệp kinh tế theo loại đô thị a) Đô thị loại I : 140.000 triệu đồng/nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi khác: Định mức phân bổ chi khác được phân bổ theo tỷ lệ là 1% tổng chi thường xuyên theo các định mức nêu trên (từ Điều 23 đến Điều 32).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán đối với huyện, thị xã, thành phố có dân số thấp Đối với các huyện, thị xã, thành phố có dân số thấp (dưới 120.000 người dân) được phân bổ thêm kinh phí với tỷ lệ phân bổ cụ thể như sau: Thành phố Bà Rịa là 5%; huyện Đất Đỏ là 12%; huyện Côn Đảo là là 50% tính theo tổng các khoản chi thường xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tiêu chí, định mức phân bổ chi thi đua khen thưởng Định mức chi thi đua khen thưởng được xác định phân bổ theo tỷ lệ là 0,5% tổng chi thường xuyên theo các định mức nêu trên (từ Điều 23 đến Điều 34).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí và định mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Khóa VII, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022. Nghị Quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt định mức phân bổ dự toán ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.