Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Tiền Giang năm 2022
24/2021/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
154/2020/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Tiền Giang năm 2022
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Tiền Giang năm 2022
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách từ 2022, thực hiện theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau: “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”. 2. Sửa đổi, bổ sung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau:
- “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định...
- Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách từ 2022, thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ quan hành chính nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan khác cấp tỉnh; các huyện, thành phố, thị xã, các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây: a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy...
- 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
- a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên” vào sau cụm từ “điều ước quốc tế” tại khoản 3 Điều 11;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ quan hành chính nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị
- xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan khác cấp tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Việc xây dựng hệ thống định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước phải góp phần thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh; ưu tiên bố trí kinh phí cho những lĩnh vực quan trọng và vùng khó khăn,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương
- 1. Việc xây dựng hệ thống định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước phải góp phần thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí và đ ịnh mức c hi sự nghiệp giáo dục 1. Cấp tỉnh a) Đối với các Trường Trung học phổ thông, các Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập: Định mức chi theo cơ cấu chi con người tính theo biên chế kế hoạch được cấp có thẩm quyền giao là 81% (bao gồm: tiền lương, phụ cấp và các khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tiêu chí và đ ịnh mức c hi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Cấp tỉnh a) Ngành sư phạm tại Trường Đại học Tiền Giang đã trúng tuyển từ năm học 2020 - 2021 trở về trước và đào tạo theo nhu cầu xã hội trúng tuyển từ năm học 2021 - 2022 trở về sau: - Đại học: 10,2 triệu đồng/sinh viên/năm; - Cao đẳng: 8,8 triệu đồng/sinh viên/năm....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí và định mức chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình 1. Chi công tác y tế, dân số và gia đình cấp tỉnh 1.1. Chi hệ điều trị a) Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công: 25 triệu đồng/giường bệnh/năm; b) Bệnh viện Y học cổ truyền: 30 triệu đồng/giường bệnh/năm; c) Bệnh viện Tâm thần: 35 triệu đồng/giường bệnh/năm; d) Bệnh viện L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí và định mức chi sự nghiệp văn hóa thông tin 1. Cấp tỉnh Định mức chi hàng năm được tính là 17.000 đồng/người/năm (tính theo tổng dân số cả tỉnh) được phân bổ như sau: a) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp văn hoá thông tin (bao gồm cả Báo Ấp Bắc, Nhà Thiếu nhi tỉnh): - Tiền lương, phụ cấp và các khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí và định mức chi sự nghiệp thể dục thể thao 1. Cấp tỉnh Định mức chi hàng năm được tính là 19.000 đồng/người/năm (tính theo tổng dân số cả tỉnh) được phân bổ như sau: a) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp thể dục thể thao: - Tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương tính đủ theo số lượng người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí và định mức chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 1. Cấp tỉnh Định mức chi hàng năm được tính là 7.300 đồng/người/năm (tính theo tổng dân số cả tỉnh). 2. Cấp huyện Định mức chi hàng năm được tính là 7.500 đồng/người/năm (tính theo dân số của từng huyện, thành phố, thị xã). Ngoài định mức chi này, huyện Cai Lậy, huyện Gò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí và định mức chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Cấp tỉnh Định mức chi hàng năm được tính là 22.900 đồng/người/năm (tính theo tổng dân số cả tỉnh), được phân bổ như sau: a) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp đảm bảo xã hội: - Tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương tính đủ theo số lượng ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Định mức chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 1. Căn cứ dự toán sự nghiệp khoa học và công nghệ do Trung ương giao hàng năm, phân bổ cho cấp huyện theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện các nội dung chi theo quy định tại các điểm d, điểm i, điểm l, điểm n khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiêu chí và định mức chi quản lý hành chính 1. Cấp tỉnh 1.1 Đối với các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các sở, cơ quan ngang sở (Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh...) và các tổ chức chính trị - xã hội a) Chi con ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiêu chí và định mức chi quốc phòng - biên phòng - an ninh 1. Cấp tỉnh Tổng định mức chi hàng năm được tính theo tiêu chí tổng dân số cả tỉnh, gồm: a) Quốc phòng: 24.400 đồng/người/năm; b) Biên phòng: 3.700 đồng/người/năm; c) An ninh: 9.300 đồng/người/năm. 2. Cấp huyện a) Định mức chi quốc phòng - biên phòng hàng năm được tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiêu chí và định mức chi sự nghiệp kinh tế 1. Cấp tỉnh a) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp kinh tế: - Chi con người: tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương tính đủ theo số lượng người làm việc thực tế (trong tổng số người được cấp thẩm quyền giao); - Chi công việc tính đủ số lượng người làm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường Căn cứ vào chỉ tiêu hướng dẫn của Trung ương và khả năng cân đối của ngân sách địa phương, bố trí cho ngân sách cấp tỉnh và cấp huyện như sau: 1. Cấp tỉnh a) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp bảo vệ môi trường: - Chi con người: tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định mức chi khác ngân sách 1. Định mức chi cho đầu thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022 cho từng cấp ngân sách như sau: a) Xã (phường, thị trấn): 150 triệu đồng/năm; b) Cấp huyện: tính 0,75% trên tổng chi thường xuyên ngân sách cấp huyện; c) Phần còn lại bố trí cho cấp tỉnh. 2. Phân bổ theo tiêu chí bổ sung Phân bổ cho các địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức dự phòng ngân sách Định mức chi cho đầu thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022 cho từng cấp ngân sách như sau: 1. Đối với ngân sách cấp xã: tính 2% trên tổng chi; 2. Đối với ngân sách cấp huyện: tính 2% trên tổng chi; 3. Đối với ngân sách cấp tỉnh: sau khi phân bổ quỹ dự phòng cho ngân sách cấp huyện và cấp xã nêu trên, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các quy định khác 1. Đối với chi con người bao gồm tiền lương và các khoản đóng góp theo lương cho biên chế, số lượng người làm việc được cấp có thẩm quyền giao cho các đơn vị cấp tỉnh nhưng chưa tuyển dụng, được tính theo hệ số 2,34. 2. Chi nâng lương và nâng phụ cấp (bao gồm các khoản đóng góp theo lương): Khoán mức 3% tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phân bổ dự toán chi các lĩnh vực sự nghiệp a) Căn cứ mức độ tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định của pháp luật về việc giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.