Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2030
29/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
04/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2030 (sau đây gọi tắt là Chương trình Năng suất chất lượng) được q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài; chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (sau đây gọi chung là hội nghị quốc tế) và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài; chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (sau đây gọi chung là hội nghị quốc tế) và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
- Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021
- 2030 (sau đây gọi tắt là Chương trình Năng suất chất lượng) được quy định tại Thông tư số 35/2021/TT-BTC ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định cơ chế quản lý tài chính thực h...
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan khi tham gia thực hiện Chương trình Năng suất chất lượng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chi thực hiện công tác thông tin, truyền thông về năng suất chất lượng 1. Xây dựng chương trình truyền thông về năng suất chất lượng; phổ biến, chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm về nâng cao năng suất chất lượng. a) Sản xuất các tài liệu, ấn phẩm dưới dạng các tác phẩm báo chí, xuất bản (các chương trình, chuyên mục, tiểu phẩm,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chi đón, tiễn khách tại sân bay 1. Chi tặng hoa: 400.000 đồng/người cho Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; trưởng đoàn khách hạng A, hạng B. 2. Chi thuê phòng chờ tại sân bay áp dụng đối với khách hạng đặc biệt, khách hạng A và khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán căn cứ theo hoá đơn hợp pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chi đón, tiễn khách tại sân bay
- 1. Chi tặng hoa: 400.000 đồng/người cho Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; trưởng đoàn khách hạng A, hạng B.
- 2. Chi thuê phòng chờ tại sân bay áp dụng đối với khách hạng đặc biệt, khách hạng A và khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán căn cứ theo hoá đơn hợp pháp, hợp lệ theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Mức chi thực hiện công tác thông tin, truyền thông về năng suất chất lượng
- 1. Xây dựng chương trình truyền thông về năng suất chất lượng; phổ biến, chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm về nâng cao năng suất chất lượng.
- a) Sản xuất các tài liệu, ấn phẩm dưới dạng các tác phẩm báo chí, xuất bản (các chương trình, chuyên mục, tiểu phẩm, ký sự, bài viết):
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức chi thực hiện đào tạo nguồn nhân lực cho hoạt động nâng cao năng suất chất lượng 1. Biên soạn tài liệu phục vụ công tác đào tạo, tập huấn về nâng cao năng suất chất lượng: mức chi bằng 80% mức chi tối đa theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách
- Điều 3. Mức chi thực hiện đào tạo nguồn nhân lực cho hoạt động nâng cao năng suất chất lượng
- Biên soạn tài liệu phục vụ công tác đào tạo, tập huấn về nâng cao năng suất chất lượng:
- 2. Tổ chức các khóa đào tạo trong nước đối với chuyên gia năng suất chất lượng, giảng viên năng suất chất lượng, cán bộ lãnh đạo, quản lý doanh nghiệp và người lao động kiến thức, kỹ năng về năng s...
- Left: mức chi bằng 80% mức chi tối đa theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn... Right: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức chi tăng cường năng lực hoạt động tiêu chuẩn hóa và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương phục vụ trực tiếp cho hoạt động nâng cao năng suất chất lượng, thiết lập nền tảng tiêu chuẩn hóa cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh: mức chi thực hiện theo quy định tại N...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở 1. Khách hạng đặc biệt: Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt. 2. Đoàn khách hạng A: a) Trưởng đoàn: 4.400.000 đồng/người/ngày; b) Phó đoàn: 3.600.000 đồng/người/ngày; c) Đoàn viên: 2.800.000 đồng/người/ngày. 3. Đoàn khách hạng B: a) Trưởng đo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở
- 1. Khách hạng đặc biệt: Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt.
- 2. Đoàn khách hạng A:
- Điều 4. Mức chi tăng cường năng lực hoạt động tiêu chuẩn hóa và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
- Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương phục vụ trực tiếp cho hoạt động nâng cao năng suất chất lượng, thiết lập nền tảng tiêu chuẩn hóa cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh:
- mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị quyết 25/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tiền Gi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức chi hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, công cụ hỗ trợ cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh 1. Hỗ trợ 100% chi phí hướng dẫn (tư vấn) doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng nhưng không quá 60 triệu đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối) 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại Điều này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam); cụ thể: a) Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn; b) Đoàn là kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối)
- 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại Điều này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam); cụ thể:
- a) Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn;
- Điều 5. Mức chi hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, công cụ hỗ trợ cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh
- Hỗ trợ 100% chi phí hướng dẫn (tư vấn) doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng nhưng không quá 60 triệu đồng cho một hệ thống quản lý (hoặc hệ thống tích hợp) v...
- 2. Hỗ trợ 100% chi phí áp dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức chi phục vụ công tác quản lý, hoạt động chung của Chương trình Năng suất chất lượng 1. Chi tư vấn xác định nhiệm vụ; tuyển chọn các nhiệm vụ của Chương trình Năng suất chất lượng; kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện dự án, nhiệm vụ của Chương trình Năng suất chất lượng; tổ chức các cuộc họp định kỳ hoặc đột xuất của cơ qua...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức chiêu đãi 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: Mỗi đoàn khách được tổ chức chiêu đãi một lần. Mức chi chiêu đãi khách tối đa không vượt quá mức tiền ăn một ngày của khách theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức chiêu đãi
- 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn.
- Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C:
- Điều 6. Mức chi phục vụ công tác quản lý, hoạt động chung của Chương trình Năng suất chất lượng
- 1. Chi tư vấn xác định nhiệm vụ
- tuyển chọn các nhiệm vụ của Chương trình Năng suất chất lượng
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí và quy định thực hiện 1. Nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm của ngân sách địa phương theo phân cấp hiện hành. 2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. 3. Những nội dung khác có liên quan không được quy định trong Nghị quyết này được thực...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với các đoàn khách khác, mức chi tiếp xã giao và các buổi làm việc (đồ uống, hoa quả, bánh ngọt) thực hiện như sau: a) Đoàn là khách hạng A: 12...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc
- 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn.
- 2. Đối với các đoàn khách khác, mức chi tiếp xã giao và các buổi làm việc (đồ uống, hoa quả, bánh ngọt) thực hiện như sau:
- Điều 7. Nguồn kinh phí và quy định thực hiện
- 1. Nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm của ngân sách địa phương theo phân cấp hiện hành.
- 2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Kh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chi dịch thuật 1. Chi biên dịch: a) Biên dịch một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang Tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha): 150.000 đồng/trang (350 từ); b) Biên dịch Tiếng Việt sang một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc: 180.000 đồng/trang (35...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chi biên dịch:
- a) Biên dịch một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang Tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha): 150.000 đồng/trang (350 từ);
- b) Biên dịch Tiếng Việt sang một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc: 180.000 đồng/trang (350 từ);
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khoá X, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021./.
- Left: Điều 8. Tổ chức thực hiện Right: Điều 8. Chi dịch thuật
Unmatched right-side sections