Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2025

Open section

Tiêu đề

Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó...
Removed / left-side focus
  • Về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2025.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh về Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh về Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thống nhất ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/10/2021 và thay thế Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi, hướng dẫn việc thực hiệ...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/10/2021 và thay thế Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh về Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội...
  • Mức chuẩn trợ giúp xã hội được áp dụng từ ngày 01/7/2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./. QUY ĐỊNH Về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
  • Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%)
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 41/2021/QĐ-UBND ngày 04 / 10 /2021 của UBND tỉnh)
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng trong việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh (ngân sách cấp tỉnh), ngân sách huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là ngân sách cấp huyện) và ngân sách xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là ngân sách cấp xã)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao thực hiện nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quy định này được áp dụng trong việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh (ngân sách cấp tỉnh), ngân sách huyện, thị xã, thành phố (sa...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội. 2. Các tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao. 3. Các đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội a) Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng. Thời gian áp dụng từ ngày 01/7/2021 (theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ). b) Mức trợ giúp xã hội: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội
  • a) Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng. Thời gian áp dụng từ ngày 01/7/2021 (theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ).
  • b) Mức trợ giúp xã hội: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội.
  • 2. Các tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHÂN CẤP NGUỒN THU CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%: a) Thuế tài nguyên từ Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Trung ương quản lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp thuộc cấp tỉnh (Cục Thuế tỉnh) quản lý, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí; b) Lệ phí môn bài từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh - Đối tượng: Được quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021. - Mức trợ giúp xã hội khẩn cấp: + Mức trợ giúp là 5.000.000 đồng/người/lần/năm, do UBND tỉnh quyết định. + Mức trợ giúp là 3.000.000 đồng/người/lần/năm, d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh
  • - Đối tượng: Được quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021.
  • - Mức trợ giúp xã hội khẩn cấp:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh
  • 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%:
  • a) Thuế tài nguyên từ Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Trung ương quản lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp thuộc cấp tỉnh (Cục Thuế tỉnh) quản lý, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt độn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp huyện 1. Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%: a) Thuế tài nguyên từ cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ chức, doanh nghiệp thuộc cấp huyện (Chi cục Thuế cấp huyện) quản lý, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí; b) Lệ phí môn bài từ tổ chức, cá nhân có hoạt độn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách; tuyên truyền, xét duyệt đối tượng; ứng dụng công nghệ thông tin; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ và kiểm tra giám sát được bố trí trong dự toán hàng nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách
  • tuyên truyền, xét duyệt đối tượng
  • ứng dụng công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • 1. Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%:
  • a) Thuế tài nguyên từ cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ chức, doanh nghiệp thuộc cấp huyện (Chi cục Thuế cấp huyện) quản lý, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí;
  • b) Lệ phí môn bài từ tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc cấp huyện (Chi cục Thuế cấp huyện) quản lý theo phân cấp, trừ lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp huyện Right: Điều 4. Kinh phí thực hiện
  • Left: h) Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách cấp huvện và cho các cơ quan, đơn vị cấp huyện; Right: trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc thông qua cơ quan, tổ chức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp xã 1. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%: a) Thu từ hoạt động sự nghiệp của cấp xã quản lý (phần nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật); b) Thu từ bán tài sản nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý, trừ thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất; c) T...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh về quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên điạ bàn tỉnh Long An và Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 02/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh về quy định chính sách trợ giúp...
  • Các đối tượng trên không phải làm lại hồ sơ, Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội rà soát, lập danh sách đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định chi trả theo mức tương ứng...
Removed / left-side focus
  • 1. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%:
  • a) Thu từ hoạt động sự nghiệp của cấp xã quản lý (phần nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật);
  • b) Thu từ bán tài sản nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý, trừ thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp xã Right: Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương và ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện 1. Về ba (03) khoản thu: a) Thuế giá trị gia tăng, trừ thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu; b) Thuế thu nhập doanh nghiệp, trừ thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí; c) Thuế ti...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương thức chi cho công tác quản lý Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội: Tiếp tục duy trì chi trả theo phương thức là chi trả qua hệ thống Bưu điện và khoán gọn kinh phí chi trả 500.000 đồng/xã/tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương thức chi cho công tác quản lý
  • Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội: Tiếp tục duy trì chi trả theo phương thức là chi trả qua hệ thống Bưu điện và khoán gọn kinh phí chi trả 500.000 đồng/xã/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương và ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện
  • 1. Về ba (03) khoản thu:
  • a) Thuế giá trị gia tăng, trừ thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã (trừ ngân sách phường) 1. Về ba (03) khoản thu: a) Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; b) Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ cá nhân, tổ chức, hộ gia đình; c) Lệ phí trước bạ nhà, đất phát sinh trên địa bàn các xã, thị trấn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ vào điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn bảo đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ giúp xã h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ vào điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã (trừ ngân sách phường)
  • 1. Về ba (03) khoản thu:
  • a) Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh;
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III PHÂN CẤP NHIỆM VỤ CHI CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp tỉnh quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này. b) Đầu tư cho các dự án theo Kế hoạch đầu tư công trung hạn đã được duyệt theo phân cấp quản lý. c) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giao trách nhiệm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các cơ quan liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc tổng hợp báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giao trách nhiệm Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các cơ quan liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc tổng hợp báo cáo, đề xuất UBND...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh
  • 1. Chi đầu tư phát triển
  • a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp tỉnh quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội theo phân cấp. b) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp huyện quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này. c) Đầu tư cho các dự án theo Kế hoạch đầu tư công trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội theo phân cấp. b) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp xã quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này. c) Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế- xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện Căn cứ vào nội dung phân cấp theo các quy định trên, các cơ quan, đơn vị và các cấp ngân sách địa phương tổ chức thực hiện đúng theo quy định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.