Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
31/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
74/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
- Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU 1. Mục tiêu tổng thể Đẩy nhanh việc phổ cập các dịch vụ viễn thông và Internet đến mọi người dân trên cả nước, trong đó tập trung phát triển phổ cập dịch vụ cho các vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
- 1. Mục tiêu tổng thể
- Đẩy nhanh việc phổ cập các dịch vụ viễn thông và Internet đến mọi người dân trên cả nước, trong đó tập trung phát triển phổ cập dịch vụ cho các vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện k...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông là cơ quan quản lý, điều hành Chương trình, có nhiệm vụ: a) Xác định và công bố danh mục vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phù hợp với từng thời kỳ. b) Tổ chức xây dựng, phê duyệt và quản lý, chỉ đạo thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình
- 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông là cơ quan quản lý, điều hành Chương trình, có nhiệm vụ:
- a) Xác định và công bố danh mục vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phù hợp với từng thời kỳ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính Viễn thông và Công nghệ Thông tin, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3. Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học
- Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính Viễn thông và Công nghệ Thông tin, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thô...
Unmatched right-side sections