Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính Viễn thông và Công nghệ Thông tin, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Văn Ninh QUY ĐỊNH Về quản lý,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính Viễn thông và Công nghệ Thông tin, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thô...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến việc quản lý, xây dựng phát triển các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (sau đây gọi tắt là trạm BTS). 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, doanh...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trong mọi trường hợp phải bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận; đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành và tiêu chuẩn Việt Nam, không gây ảnh hưởng tới môi trường, sức khoẻ cho cộng đồng; đảm bảo tuân thủ quy hoạch chuyên ngành, xây dựng, kiến...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công t...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Trong công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch 1. Khi quy hoạch, thiết kế xây dựng các khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới và các công trình công cộng khác phải tạo vị trí thuận lợi và quỹ đất cho các công trình viễn thông, các trạm BTS. 2. Các doanh nghiệp viễn thông khi có nh...
Điều 5. Điều 5. Xây dựng lắp đặt các trạm BTS 1. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng: a) Các doanh nghiệp viễn thông tham gia xây dựng, lắp đặt trạm BTS áp dụng các quy định về kết nối, sử dụng chung cơ sở hạ tầng bao gồm nhà trạm, cột...
Điều 6. Điều 6. Cấp phép xây dựng đối với các trạm BTS 1. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1, trạm BTS loại 2 thuộc khu vực phải xin phép xây dựng, Chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngoài phạm vi Khu vực phải xin phép xây dựng thì không phải xin giấy phép xây dựng,...