Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
31/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Về việc ban hành Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
30/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn".
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính Viễn thông và Công nghệ Thông tin, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học
- Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính Viễn thông và Công nghệ Thông tin, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thô...
Unmatched right-side sections