Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 20
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022 - 2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp tỉnh Cà Mau năm 2022, áp dụng thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022 - 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chính quyền địa phương các cấp. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng ngân sách. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho ngân sách nhà nước các cấp tỉnh Cà Mau năm 2022 là căn cứ tạo nguồn để các cấp chính quyền và các cơ quan đơn vị hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh xây dựng dự toán và phân bổ dự toán cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng ngân sách. 2. Định mức phân bổ dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phân bổ chi sự nghiệp kinh tế 1. Cấp tỉnh Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp kinh tế căn cứ nhiệm vụ được giao theo các lĩnh vực như nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, giao thông vận tải… và các sự nghiệp kinh tế khác theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công trình (nếu có). 2. Cơ quan thẩm định: a) Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định hồ sơ xây dựn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phân bổ chi sự nghiệp kinh tế
  • Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp kinh tế căn cứ nhiệm vụ được giao theo các lĩnh vực như nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, giao thông vận tải… và các sự nghiệp kinh tế khác theo quyết định...
  • 2. Ngân sách cấp huyện
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình
  • 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công tr...
  • 2. Cơ quan thẩm định:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân bổ chi sự nghiệp kinh tế
  • Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp kinh tế căn cứ nhiệm vụ được giao theo các lĩnh vực như nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, giao thông vận tải… và các sự nghiệp kinh tế khác theo quyết định...
  • 2. Ngân sách cấp huyện
Target excerpt

Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên q...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục 1. Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao, bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương. 2. Định mức phân bổ chi hoạt động theo tiêu chí học sinh khu vực đô thị a) Trung học phổ thông: 1.134.000 đồng/học sinh/năm. b) Trung học cơ sở: 1.120...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công trình (nếu có). 2. Cơ quan thẩm định: a) Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định hồ sơ xây dựn...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
  • 1. Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao, bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương.
  • 2. Định mức phân bổ chi hoạt động theo tiêu chí học sinh khu vực đô thị
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình
  • 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công tr...
  • 2. Cơ quan thẩm định:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
  • 1. Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao, bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương.
  • 2. Định mức phân bổ chi hoạt động theo tiêu chí học sinh khu vực đô thị
Target excerpt

Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên q...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Phân bổ chi sự nghiệp đào tạo, dạy nghề 1. Định mức phân bổ cho cấp tỉnh theo tiêu chí dân số: 80.000 đồng/người dân/năm a) Trường cao đẳng và trung cấp được phân bổ định mức chi cụ thể như sau: Cao đẳng chính quy: 8.000.000 đồng/sinh viên/năm; Trung cấp chuyên nghiệp chính quy: 7.300.000 đồng/học viên/năm; Trung cấp nghề chính...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình. Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phân bổ chi sự nghiệp đào tạo, dạy nghề
  • 1. Định mức phân bổ cho cấp tỉnh theo tiêu chí dân số: 80.000 đồng/người dân/năm
  • a) Trường cao đẳng và trung cấp được phân bổ định mức chi cụ thể như sau: Cao đẳng chính quy: 8.000.000 đồng/sinh viên/năm
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
  • Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình.
  • Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân bổ chi sự nghiệp đào tạo, dạy nghề
  • 1. Định mức phân bổ cho cấp tỉnh theo tiêu chí dân số: 80.000 đồng/người dân/năm
  • a) Trường cao đẳng và trung cấp được phân bổ định mức chi cụ thể như sau: Cao đẳng chính quy: 8.000.000 đồng/sinh viên/năm
Target excerpt

Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình. Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Phân bổ chi sự nghiệp y tế , dân số và kế hoạch hóa gia đình 1. Định mức phân bổ cho các đơn vị sự nghiệp y tế (không kể khối khám, chữa bệnh) a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế cấp thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế): Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương. b) Định mức ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình th ứ c tham gia thực hi ệ n của cộng đồng 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng. 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói t...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Phân bổ chi sự nghiệp y tế , dân số và kế hoạch hóa gia đình
  • 1. Định mức phân bổ cho các đơn vị sự nghiệp y tế (không kể khối khám, chữa bệnh)
  • a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế cấp thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế): Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình th ứ c tham gia thực hi ệ n của cộng đồng
  • 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng.
  • 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân bổ chi sự nghiệp y tế , dân số và kế hoạch hóa gia đình
  • 1. Định mức phân bổ cho các đơn vị sự nghiệp y tế (không kể khối khám, chữa bệnh)
  • a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế cấp thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế): Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương.
Target excerpt

Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình th ứ c tham gia thực hi ệ n của cộng đồng 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực h...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân bổ chi sự nghiệp khoa học - công nghệ 1. Cấp tỉnh Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp khoa học - công nghệ cấp tỉnh căn cứ nhiệm vụ được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương). 2. Định mức phân bổ cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 840.000....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân bổ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Cấp tỉnh Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp bảo vệ môi trường cấp tỉnh căn cứ nhiệm vụ được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương). 2. Định mức phân bổ cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 2.448.000.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phân bổ chi sự nghiệp văn hóa thông tin 1. Cấp tỉnh Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp văn hóa thông tin cấp tỉnh căn cứ nhiệm vụ được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương). 2. Định mức phân bổ cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.734.000.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao 1. Cấp tỉnh Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp thể dục, thể thao cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương). 2. Định mức phân bổ cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phân bổ chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình 1. Cấp tỉnh Phân bổ kinh phí chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương). 2. Định mức phân bổ cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân bổ chi đảm bảo xã hội 1. Cấp tỉnh Phân bổ kinh phí chi đảm bảo xã hội cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền (không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương). 2. Định mức phân bổ cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.428.000.000 đồng/năm. b) H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Phân bổ chi quản lý hành chính, đoàn thể và một số sự nghiệp 1. Phân bổ chi quản lý hành chính, đoàn thể cấp tỉnh a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao, bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương. b) Định mức phân bổ chi hoạt động theo biên chế được giao cụ thể n...

Open section

Tiêu đề

Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Phân bổ chi quản lý hành chính, đoàn thể và một số sự nghiệp
  • 1. Phân bổ chi quản lý hành chính, đoàn thể cấp tỉnh
  • a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao, bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương.
Added / right-side focus
  • Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phân bổ chi quản lý hành chính, đoàn thể và một số sự nghiệp
  • 1. Phân bổ chi quản lý hành chính, đoàn thể cấp tỉnh
  • a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao, bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương.
Target excerpt

Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phân bổ chi quốc phòng 1. Định mức phân bổ cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 32.400 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ cho cấp huyện theo loại huyện a) Tiêu chí bổ sung cho nhiệm vụ huấn luyện theo chỉ tiêu dân số: 30.000 đồng/người dân/năm. b) Huyện loại 1: 1.530.000.0000 đồng/năm. c) Huyện loại 2: 1.377.000.000 đồng/n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phân bổ chi an ninh 1. Định mức phân bổ cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 8.540 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.275.000.000 đồng/năm. b) Huyện loại 2: 1.147.500.000 đồng/năm. c) Huyện loại 3: 1.020.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân bổ cho cấp xã, theo loại xã a) Xã l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phân bổ chi khác ngân sách Chi khác ngân sách được phân bổ bằng 1% chi thường xuyên cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phân bổ dự phòng ngân sách Phân bổ dự phòng theo quy định Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐỊNH MỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN MỘT SỐ ĐỊNH MỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Tiêu chí xác định định mức phân bổ 1. Tiêu chí dân số sử dụng số liệu niên giám thống kê của đầu năm trước năm dự toán, bao gồm: a) Dân số đô thị là dân số của các phường và thị trấn. b) Dân số vùng nông thôn là dân số của các xã còn lại. 2. Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện theo quyết...

Open section

Tiêu đề

Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Tiêu chí xác định định mức phân bổ
  • 1. Tiêu chí dân số sử dụng số liệu niên giám thống kê của đầu năm trước năm dự toán, bao gồm:
  • a) Dân số đô thị là dân số của các phường và thị trấn.
Added / right-side focus
  • Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tiêu chí xác định định mức phân bổ
  • 1. Tiêu chí dân số sử dụng số liệu niên giám thống kê của đầu năm trước năm dự toán, bao gồm:
  • a) Dân số đô thị là dân số của các phường và thị trấn.
Target excerpt

Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Phương pháp tính toán một số định mức cụ thể 1. Định mức chi quản lý hành chính Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao tính đến thời điểm tháng 10 của năm trước năm dự toán. a) Trường hợp số lượng người trong bảng lương thấp hơn số lượng biên chế được giao thì biên chế còn thiếu được cộng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế. 3. Căn cứ đặc điểm, tình hình ở địa phương, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau trình Hội đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C qu...
Điều 2. Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 2. Tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 3. Dự án nằm trên địa bàn 01 xã và do Ủy ban nhân dân xã quản lý. 4....
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả nă...
Điều 4. Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng. 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình: a) Tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, chủ đầu tư, quy mô, tiêu ch...
Điều 8. Điều 8. Tổ ch ứ c, giám sát thi công và nghiệm thu công trình 1. Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức được giao để tổ chức thi công. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công tr...
Điều 9. Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi phí theo cơ chế đầu tư thông thường.