Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
15/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
14/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên...
- Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Những nội dung khác liên quan đến chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội không được quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 1...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội...
- 1. Nghị quyết này Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Những nội dung khác liên quan đến chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội không được quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày...
- Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng và đối tượng thuộc diện bảo trợ xã hội đang nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được quy định tại Điều 5; khoản 1 Điều 18; khoản 1, khoản 2 và 3 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng là người đang sinh sống thực tế và có đăng ký thường trú tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu từ hai năm trở lên thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Trẻ em từ 8 tuổi trở xuống thuộc hộ nghèo chuẩn quốc gia, hộ cận nghèo chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng là người đang sinh sống thực tế và có đăng ký thường trú tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu từ hai năm trở lên thuộc...
- a) Trẻ em từ 8 tuổi trở xuống thuộc hộ nghèo chuẩn quốc gia, hộ cận nghèo chuẩn quốc gia, hộ nghèo chuẩn của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mà không thuộc một trong các trường hợp sau:Trẻ em đang hưởng trợ...
- Trẻ em đang hưởng trợ cấp ưu đãi người có công, trợ cấp tuất từ trần.
- 1. Đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng và đối tượng thuộc diện bảo trợ xã hội đang nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được quy đ...
- khoản 1 Điều 18
- khoản 1, khoản 2 và 3 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là: 450.000 đồng (Bốn trăm năm mươi ngàn đồng) . 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng; mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch, đúng đối tượng. 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết này chỉ được hưởng hỗ nếu chưa được hưởng từ các chính sách khác. 3. Trường hợp đối tượng thuộc nhiều diện đối tượng được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch, đúng đối tượng.
- 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết này chỉ được hưởng hỗ nếu chưa được hưởng từ các chính sách khác.
- 3. Trường hợp đối tượng thuộc nhiều diện đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết này thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
- 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là: 450.000 đồng (Bốn trăm năm mươi ngàn đồng) .
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng
- mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- Left: Điều 3. Mức chuẩn trợ giúp xã hội Right: Điều 3. Nguyên tắc về chính sách trợ giúp xã hội
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng; mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng mức trợ cấp xã hội hàng tháng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội làm căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội cho đối tượng quy định khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng
- Mức chuẩn trợ giúp xã hội làm căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội cho đối tượng quy định khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mứ...
- 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
- Điều 4. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng; mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội
- 2. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngoài trợ cấp theo hệ số quy định tại khoản 1 Điều này còn được trợ cấp thêm hệ số 1,0 nếu đối tượng thuộc một trong các trường hợp sau:
- a) Đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2, điểm c khoản 5, khoản 6 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP thuộc hộ nghèo của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (bao gồm hộ nghèo chuẩn quốc gia, hộ cận nghèo chuẩn...
- Left: Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng mức trợ cấp xã hội hàng tháng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này nhân với hệ số tương ứng... Right: Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều này nhân với hệ số tương ứng sau đây:
- Left: c) Đối tượng quy định tại khoản 4, điểm b khoản 5 và khoản 7 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP thuộc hộ nghèo chuẩn quốc gia và hộ cận nghèo chuẩn Quốc gia . Right: e) Hệ số 1,0 đối với đối tượng quy định tại điểm e khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này nhưng không thuộc hộ nghèo chuẩn quốc gia, hộ cận nghèo chuẩn quốc gia, hộ nghèo chuẩn của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, trình tự thực hiện chính sách trợ giúp xã hội 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng a) Hồ sơ trợ cấp xã hội hàng tháng: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ, trình tự thực hiện chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
- a) Hồ sơ trợ cấp xã hội hàng tháng:
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu khóa VII, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./. 2. Nội dung “Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này được hưởng chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau như sau: 1. Trong các ngày lễ và khi ốm đau phải điều trị nội trú tại cơ sở y tế, được hưởng chế độ ăn bằng 03 lần tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập
- Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này được hưởng chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau như sau:
- 1. Trong các ngày lễ và khi ốm đau phải điều trị nội trú tại cơ sở y tế, được hưởng chế độ ăn bằng 03 lần tiêu chuẩn ăn ngày thường.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu khóa VII, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
- 2. Nội dung “Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (s...
Unmatched right-side sections