Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triểnnông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triểnnông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Right: VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp , nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 5.500 đồng/kg (Năm nghìn năm trăm đồng một ki lô gam).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 5.500 đồng/kg (Năm nghìn năm trăm đồng một ki lô gam).
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp , nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khoá XIX, Kỳ họ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
left-only unmatched

CHƯƠNG I.

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đối với các sản phẩm chủ lực, đặc trưng, có lợi thế, sản phẩm OCOP; tích tụ, tập trung đất đai; khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đối với các sản phẩm chủ lực, đặc trưng, có lợi thế, sản phẩm OCOP
  • tích tụ, tập trung đất đai
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Trong cùng thời gian, nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chỉ được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ. Các đối tượng và nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này thì được hưởng các chính sách hỗ trợ của Trung ương hoặc của tỉnh đã ban hành. 2. Các đối tượng được hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ thúc đẩy hình thành và phát triển các vùng sản xuất hàng hóa tập trung, quy mô lớn gắn với bảo quản chế biến và tiêu thụ sản phẩm 1. Hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ cây trồng, vật nuôi chủ lực sản xuất tập trung theo hướng hàng hóa 1. Hỗ trợ sản xuất gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh Phú Thọ. a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã. b) Điều kiện hỗ trợ: Có vùng nguyên liệu trên địa bàn tỉnh, có dự án sản xuất, chế biến gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh công suất chế bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ khuyến khích phát triển các sản phẩm đặc trưng, có lợi thế của địa phương sản xuất theo hướng hàng hóa 1. Hỗ trợ phát triển cây quế. a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, chủ trang trại, hộ gia đình. b) Điều kiện hỗ trợ: Trồng mới tập trung có quy mô diện tích từ 05 héc ta trở lên trên địa bàn huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân xây dựng cơ sở giết mổ trên địa bàn tỉnh. 2. Điều kiện hỗ trợ: Công suất giết mổ tối thiểu/ngày đạt: 10 con đại gia súc (trâu, bò, ngựa), 50 con lợn và 200 con gia cầm. Có dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện chính sách. a) Ngân sách tỉnh đảm bảo 100% kinh phí hỗ trợ đối với huyện Thanh Sơn, huyện Tân Sơn, huyện Yên Lập; các huyện, thành, thị còn lại ngân sách tỉnh đảm bảo 90%, ngân sách huyện đảm bảo 10% kinh phí hỗ trợ. b) Ngoài nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện bố tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt dự án Đối với các nội dung hỗ trợ theo quy định tại khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 4 và Điều 6 Quy định này thì thẩm quyền phê duyệt dự án được quy định như sau: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án có phạm vi triển khai trên địa bàn 02 huyện, thành, thị trở lên. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các đối tượng đang được hưởng hỗ trợ theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh mà chưa thực hiện xong các nội dung hỗ trợ (hỗ trợ sản xuất gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh Phú Thọ; hỗ trợ chuyển hóa rừng gỗ lớn; hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Căn cứ tình hình thực tiễn sản xuất ban hành bổ sung danh mục, quy mô các sản phẩm nông nghiệp chủ lực, sản phẩm đặc sản, đặc trưng, có lợi thế được hưởng hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 3 và điểm a khoản 3 Điều 4 Quy định này. b) Trình Hội đồng nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.