Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Phú Yên năm 2022
12/2021/NQ-HĐND
Right document
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
161/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Phú Yên năm 2022
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Phú Yên năm 2022.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Nghị quyết của Quốc hội trên địa bàn tỉnh Phú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Phú Yên năm 2022 là cơ sở để xây dựng, phân bổ và giao dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương đối với từng sở, ban, ngành, đơn vị khác ở cấp tỉnh, ngân sách từng huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả cấp huyện và cấp xã) theo quy định của Lu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi phí theo cơ chế đầu tư thông thường.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
- Định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Phú Yên năm 2022 là cơ sở để xây dựng, phân bổ và giao dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương đối với từng sở, ban, ngành, đơn vị...
- Những người làm việc hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018) của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng m...
- Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án
- Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi...
- Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
- Định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Phú Yên năm 2022 là cơ sở để xây dựng, phân bổ và giao dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương đối với từng sở, ban, ngành, đơn vị...
- Những người làm việc hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018) của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng m...
Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phươ...
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính 1. Định mức phân bổ chi công việc đảm bảo hoạt động thường xuyên: Định mức phân bổ kinh phí theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao căn cứ số lượng biên chế hoặc người làm việc trong chỉ tiêu (gọi chung là biên chế) được cấp có thẩm quyền giao, không bao gồm người làm việc theo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 2. Tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 3. Dự án nằm trên địa bàn 01 xã và do Ủy ban nhân dân xã quản lý. 4....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính
- 1. Định mức phân bổ chi công việc đảm bảo hoạt động thường xuyên:
- Định mức phân bổ kinh phí theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao căn cứ số lượng biên chế hoặc người làm việc trong chỉ tiêu (gọi chung là biên chế) được cấp có thẩm quyền giao, không bao gồm ng...
- Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ
- Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau:
- 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
- Điều 3. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính
- 1. Định mức phân bổ chi công việc đảm bảo hoạt động thường xuyên:
- Định mức phân bổ kinh phí theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao căn cứ số lượng biên chế hoặc người làm việc trong chỉ tiêu (gọi chung là biên chế) được cấp có thẩm quyền giao, không bao gồm ng...
Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp giáo dục 1. Định mức chi sự nghiệp giáo dục: được phân bổ theo kết cấu tổng quỹ lương chiếm tỷ lệ 81%, chi công việc phục vụ giảng dạy và học tập chiếm 19% tổng chi sự nghiệp giáo dục. Tỷ lệ này áp dụng đối với ngân sách năm 2022; các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách, Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Định mức phân bổ cho các loại hình đào tạo chính quy: Phân bổ theo số lượng sinh viên, học sinh thực tế có mặt bình quân trong phạm vi chỉ tiêu đào tạo được cấp có thẩm quyền giao: a) Trường Đại học Phú Yên: Đại học hệ chính quy: 13,9 triệu đồng/sinh viên/năm Cao đẳn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng. 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình: a) Tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, chủ đầu tư, quy mô, tiêu ch...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
- 1. Định mức phân bổ cho các loại hình đào tạo chính quy:
- Phân bổ theo số lượng sinh viên, học sinh thực tế có mặt bình quân trong phạm vi chỉ tiêu đào tạo được cấp có thẩm quyền giao:
- Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình
- 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
- 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình:
- Điều 5. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
- 1. Định mức phân bổ cho các loại hình đào tạo chính quy:
- Phân bổ theo số lượng sinh viên, học sinh thực tế có mặt bình quân trong phạm vi chỉ tiêu đào tạo được cấp có thẩm quyền giao:
Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng....
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp y tế, dân số, gia đình 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên hệ điều trị cấp tỉnh, cấp huyện (các cơ sở khám chữa bệnh công lập): Trên cơ sở định hướng phát triển ngành y tế, các khoản chi tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp trích theo lương, chi công việc phục vụ khám chữa bệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 1. Dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ được phân bổ đảm bảo không thấp hơn mức Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính giao cho tỉnh, bao gồm: a) Kinh phí phục vụ hoạt động thường xuyên của số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức phân bổ dự toán chi đối với các lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đảm bảo xã hội, hoạt động kinh tế và các sự nghiệp: bảo vệ môi trường, văn hoá thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình, chi thường xuyên khác (chi khác) ngân sách 1. Dự toán chi đối với các lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đảm bảo xã hội, hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CĂN CỨ CỦA ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí dân số 1. Dân số của từng huyện, thị xã, thành phố được xác định căn cứ theo số liệu do Cục Thống kê tỉnh cung cấp. 2. Nguyên tắc phân vùng dân số trên địa bàn tỉnh cụ thể như sau: a) Vùng đặc biệt khó khăn gồm toàn bộ dân số ở các xã, phường, thị trấn, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi có điều kiện kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí người thuộc hộ gia đình nghèo Số người nghèo được xác định theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều quy định tại Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chí xã thuộc vùng đặc biệt khó khăn, vùng khó khăn Đơn vị hành chính xã thuộc vùng đặc biệt khó khăn, vùng khó khăn bao gồm xã, phường, thị trấn khu vực III và xã, phường, thị trấn khu vực II được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính 1. Định mức phân bổ chi công việc đảm bảo hoạt động thường xuyên: a) Định mức phân bổ theo số lượng biên chế được cấp có thẩm quyền giao: Khối các cơ quan Đảng, cơ quan quản lý nhà nước và 5 tổ chức chính trị - xã hội cấp huyện: Đối với các huyện miền núi (Đồng Xuân, Sơn Hoà, Sôn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả nă...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 12. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính
- 1. Định mức phân bổ chi công việc đảm bảo hoạt động thường xuyên:
- a) Định mức phân bổ theo số lượng biên chế được cấp có thẩm quyền giao:
- Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy...
- Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương đối với danh mục các dự án nhóm...
- Căn cứ báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư của toàn bộ danh mục dự án.
- Điều 12. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính
- 1. Định mức phân bổ chi công việc đảm bảo hoạt động thường xuyên:
- a) Định mức phân bổ theo số lượng biên chế được cấp có thẩm quyền giao:
Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ th...
Left
Điều 13.
Điều 13. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp giáo dục 1. Định mức chi sự nghiệp giáo dục: được phân bổ theo kết cấu tổng chi lương, phụ cấp và các khoản đóng góp trích theo lương chiếm tỷ lệ 81%, chi công việc phục vụ giảng dạy và học tập chiếm 19% tổng chi sự nghiệp. Tỷ lệ này áp dụng đối với ngân sách năm 2022; các năm tiếp theo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số (không kể dân số từ 1 - 18 tuổi): Đối với vùng đặc biệt khó khăn: 100.100 đồng/người dân/năm Đối với vùng khó khăn: 44.500 đồng/người dân/năm Đối với đô thị: 17.800 đồng/người dân/năm Đối với vùng khác còn lại: 26.700 đồng/người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp y tế Chi sự nghiệp y tế của ngân sách huyện chỉ thực hiện đối với kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội. Kinh phí phân bổ được xác định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp văn hoá thông tin 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đối với vùng đặc biệt khó khăn: 51.600 đồng/người dân/năm Đối với vùng khó khăn: 27.400 đồng/người dân/năm Đối với đô thị: 14.000 đồng/người dân/năm Đối với vùng khác còn lại: 20.700 đồng/người dân/năm 2. Định mức bổ sung: Thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đối với vùng đặc biệt khó khăn: 37.500 đồng/người dân/năm Đối với vùng khó khăn: 21.800 đồng/người dân/năm Đối với đô thị: 10.800 đồng/người dân/năm Đối với vùng khác còn lại: 14.100 đồng/người dân/năm 2. Định mức bổ sung: t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp thể dục thể thao 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đối với vùng đặc biệt khó khăn: 29.200 đồng/người dân/năm Đối với vùng khó khăn: 11.300 đồng/người dân/năm Đối với đô thị: 10.500 đồng/người dân/năm Đối với vùng khác còn lại: 7.500 đồng/người dân/năm 2. Kinh phí phân bổ theo định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Định mức phân bổ dự toán chi đảm bảo xã hội 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đối với vùng đặc biệt khó khăn: 71.400 đồng/người dân/năm Đối với vùng khó khăn: 30.600 đồng/người dân/năm Đối với đô thị: 17.300 đồng/người dân/năm Đối với vùng khác còn lại: 21.400 đồng/người dân/năm 2. Kinh phí phân bổ theo định mức tại Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Định mức phân bổ dự toán chi quốc phòng 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đối với vùng đặc biệt khó khăn: 85.300 đồng/người dân/năm Đối với vùng khó khăn: 43.000 đồng/người dân/năm Đối với đô thị: 21.700 đồng/người dân/năm Đối với vùng khác còn lại: 27.700 đồng/người dân/năm 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí bổ sung: C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Định mức phân bổ dự toán chi an ninh 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đối với vùng đặc biệt khó khăn: 36.700 đồng/người dân/năm Đối với vùng khó khăn: 18.400 đồng/người dân/năm Đối với đô thị: 21.400 đồng/người dân/năm Đối với vùng khác còn lại: 12.200 đồng/người dân/năm 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí bổ sung: Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hỗ trợ chung kinh phí đảm bảo quốc phòng - an ninh đối với các huyện miền núi Ngoài kinh phí chi quốc phòng - an ninh phân bổ theo định mức tại Điều 20 và Điều 21 Quy định này, các huyện miền núi (Đồng Xuân, Sơn Hòa, Sông Hinh) được hỗ trợ thêm kinh phí 600 triệu đồng/huyện/năm để thực hiện nhiệm vụ bảo đảm quốc phòng và an ni...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Định mức phân bổ dự toán chi hoạt động kinh tế 1. Chi hoạt động kinh tế được tính bằng 10% tổng chi thường xuyên các lĩnh vực chi được phân bổ theo định mức từ Điều 12 đến Điều 22 Quy định này, trừ các khoản kinh phí phân bổ theo tiêu chí bổ sung và hỗ trợ. 2. Bổ sung kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ chi đối với đô thị: a) Đ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 23. Định mức phân bổ dự toán chi hoạt động kinh tế
- 1. Chi hoạt động kinh tế được tính bằng 10% tổng chi thường xuyên các lĩnh vực chi được phân bổ theo định mức từ Điều 12 đến Điều 22 Quy định này, trừ các khoản kinh phí phân bổ theo tiêu chí bổ su...
- 2. Bổ sung kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ chi đối với đô thị:
- Điều 12. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...
- Điều 23. Định mức phân bổ dự toán chi hoạt động kinh tế
- 1. Chi hoạt động kinh tế được tính bằng 10% tổng chi thường xuyên các lĩnh vực chi được phân bổ theo định mức từ Điều 12 đến Điều 22 Quy định này, trừ các khoản kinh phí phân bổ theo tiêu chí bổ su...
- 2. Bổ sung kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ chi đối với đô thị:
Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan...
Left
Điều 24.
Điều 24. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Chi sự nghiệp môi trường được tính bằng mức 1,6% tổng chi thường xuyên các lĩnh vực chi được phân bổ theo định mức từ Điều 12 đến Điều 23 Quy định này, trừ các khoản kinh phí phân bổ theo tiêu chí bổ sung và hỗ trợ. 2. Kinh phí phân bổ tại khoản 1 Điều này đã bao gồm:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên khác (chi khác) ngân sách 1. Chi khác ngân sách được tính bằng 0,5% tổng chi thường xuyên các lĩnh vực chi được phân bổ theo định mức từ Điều 12 đến Điều 24 Quy định này, trừ các khoản kinh phí phân bổ theo tiêu chí bổ sung và hỗ trợ. 2. Kinh phí phân bổ tại khoản 1 Điều này đã bao gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Định mức phân bổ dự phòng chi ngân sách 1. Căn cứ nhiệm vụ dự toán trung ương giao và khả năng cân đối ngân sách địa phương, dự phòng ngân sách địa phương các huyện, thị xã, thành phố được phân bổ theo tỷ lệ thống nhất tương ứng với mức dự toán trung ương giao. 2. Kinh phí phân bổ tại khoản 1 Điều này đã bao gồm dự phòng chi n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III
Mục III NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Dự toán chi thường xuyên năm 2022 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các huyện, thị xã, thành phố nêu trên chỉ để xác định tổng chi thường xuyên theo từng lĩnh vực để Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. 2. Việc phân bổ dự toán ngân sách huyện phải đảm bảo: a) Đối với lĩnh vực sự nghiệp giáo dục thực hiện the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 1. Các lĩnh vực chi phân bổ định mức theo tiêu chí dân số được giữ ổn định theo số đã phân bổ trong dự toán năm 2022. 2. Căn cứ khả năng cân đối của ngân sách tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tăng thêm số bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV MỘT SỐ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG CHUNG TRONG PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH QUẢN LÝ VÀ NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với các đơn vị sự nghiệp công lập 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi thường xuyên các đơn vị sự nghiệp công lập theo cơ chế tự chủ tại các Nghị định của Chính phủ quy định liên quan, cụ thể: a) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư và đơn vị sự n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Kinh phí bổ sung thực hiện nhiệm vụ đặc thù các lĩnh vực 1. Đối với các cơ quan, đơn vị khối tỉnh, kinh phí bổ sung thực hiện nhiệm vụ đặc thù thuộc các lĩnh vực được phân bổ theo nhiệm vụ cụ thể đối với từng cơ quan, đơn vị trên cơ sở phù hợp với khả năng cân đối ngân sách. 2. Ngoài định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections