Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ
13 /2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ
09 /2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ Right: Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác trong ch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi (trừ nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường) và quy định vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Right: Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Left: Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi (trừ nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm và cơ sở nuôi... Right: Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi (trừ nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm mô...
Left
Điều 2
Điều 2 . Điều kiện và n guyên tắc hỗ trợ 1. Điều kiện hỗ trợ a) Cơ sở chăn nuôi có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. b) Các cơ sở chăn nuôi được hưởng mức hỗ trợ theo quy định của Nghị quyết này phải có kê khai hoạt động chăn nu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khu vực không được phép chăn nuôi Khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ được quy định theo phụ lục đính kèm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Khu vực không được phép chăn nuôi
- Khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ được quy định theo phụ lục đính kèm.
- Điều 2 . Điều kiện và n guyên tắc hỗ trợ
- 1. Điều kiện hỗ trợ
- a) Cơ sở chăn nuôi có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ chuồng, trại phải tháo dỡ khi di dời cơ sở chăn nuôi đến địa điểm phù hợp hoặc chấm dứt hoạt động chăn nuôi a) Đối với cơ sở chăn nuôi mà chuồng trại tường xây gạch, nền láng xi măng, mái lợp tôn, ngói mức hỗ trợ là 200.000 đồng (Hai trăm ngàn đồng)/m 2 chuồng trại tại thời điểm chấm dứt hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Vùng nuôi chim yến Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Vùng nuôi chim yến
- Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ chuồng, trại phải tháo dỡ khi di dời cơ sở chăn nuôi đến địa điểm phù hợp hoặc chấm dứt hoạt động chăn nuôi
- a) Đối với cơ sở chăn nuôi mà chuồng trại tường xây gạch, nền láng xi măng, mái lợp tôn, ngói mức hỗ trợ là 200.000 đồng (Hai trăm ngàn đồng)/m 2 chuồng trại tại thời điểm chấm dứt hoạt động, nhưng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian và nguồn kinh hỗ trợ 1. Thời gian hỗ trợ Cơ sở chăn nuôi được hỗ trợ di dời đến địa điểm phù hợp hoặc chấm dứt hoạt động chăn nuôi kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ng...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định và sớm trình Hội đồng nhân dân thành phố chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Trách nhiệm thi hành
- Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định và sớm trình Hội đồng nhân dân thành phố chính sách hỗ trợ khi di dời cơ...
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 4. Thời gian và nguồn kinh hỗ trợ
- 1. Thời gian hỗ trợ
- Cơ sở chăn nuôi được hỗ trợ di dời đến địa điểm phù hợp hoặc chấm dứt hoạt động chăn nuôi kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2020. 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ mười bảy thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2020.
- 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ mười bảy thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020./.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật làm căn cứ hoặc viện dẫn tại Nghị quyết này có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung h...
- Left: Điều 5 . Trách nhiệm thi hành Right: Điều 5 . Hiệu lực thi hành
Left
Điều 6
Điều 6 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022. 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.