Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 58

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dấn thực hiện ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế =

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.2 amending instruction

Phần thu nhập chịu thuế trong năm

Phần thu nhập chịu thuế trong năm x Giá trị tài sản cố định đầu tư mới đưa vào sử dụng cho hoạt động bảo lãnh tín dụng Tổng nguyên giá tài sản cố định thực tế dùng cho hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng Tổng nguyên giá tài sản cố định thực tế dùng cho hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng gồm: giá trị tài sản cố định đầu tư mới đã hoàn...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần thu nhập chịu thuế trong năm
  • Giá trị tài sản cố định đầu tư mới đưa vào sử dụng cho hoạt động bảo lãnh tín dụng
  • Tổng nguyên giá tài sản cố định thực tế dùng cho hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Phần thu nhập chịu thuế trong năm
  • Giá trị tài sản cố định đầu tư mới đưa vào sử dụng cho hoạt động bảo lãnh tín dụng
  • Tổng nguyên giá tài sản cố định thực tế dùng cho hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
Target excerpt

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

Only in the right document

Chương I Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Điều 1. Điều 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (gọi chung là cơ sở kinh doanh) có thu nhập phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này. 1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Doanh nghiệp nhà nước; công ty trách nhiệm hữu hạn; công ty cổ phần; công ty hợp danh; doanh nghiệp c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản; trừ hộ gia đình và cá nhân nông dân sản xuất hàng hoá lớn, có thu nhập cao. Việc nộp thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với h...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT
Điều 3. Điều 3. Căn cứ tính thuế là thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế và thuế suất Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo năm dương lịch hoặc năm tài chính.
Điều 4. Điều 4. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định như sau: 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở kinh doanh được hưởng, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với cơ sở kinh doa...
Điều 5. Điều 5. Các khoản chi phí hợp lý được trừ để tính thu nhập chịu thuế bao gồm: 1. Chi phí khấu hao của tài sản cố định sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ. Mức trích khấu hao tài sản cố định được xác định căn cứ vào giá trị tài sản cố định và thời gian trích khấu hao. Cơ sở sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ...
Điều 6. Điều 6. Không tính vào chi phí hợp lý các khoản sau: 1. Tiền lương, tiền công do cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng chế độ hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật về lao động, trừ trường hợp thuê mướn lao động theo vụ việc. Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công ty hợp danh, chủ hộ cá...