Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng phải áp dụng Tiêu chuẩn ngành
68/2006/QĐ-BNN
Right document
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 –2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
15/2003/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng phải áp dụng Tiêu chuẩn ngành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 –2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 –2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
- Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng phải áp dụng Tiêu chuẩn ngành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục bổ sung giống cây trồng phải áp dụng Tiêu chuẩn ngành".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Bệnh viện Nông nghiệp Mộc Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Bệnh viện Nông nghiệp Mộc Châu.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục bổ sung giống cây trồng phải áp dụng Tiêu chuẩn ngành".
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong từng thời kỳ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh, bổ sung Danh mục này nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh giống cây trồng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Kinh phí NSNN cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là: 1.218.000.000 đồng . Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002, 2003, 2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí NSNN cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là:
- 1.218.000.000 đồng .
- Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002, 2003, 2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Điều 2. Trong từng thời kỳ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh, bổ sung Danh mục này nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh giống cây trồng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo đúng Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ và Thông tư số 25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài c...
- BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.