Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý, sử dụng biểu mẫu trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường
22/2021/TT-BCT
Right document
Quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của quản lý thị trường
26/2013/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý, sử dụng biểu mẫu trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về quản lý, sử dụng các biểu mẫu trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường. 2. Trường hợp cần thiết sử dụng các văn bản hành chính khác trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổng cục Quản lý thị trường và các tổ chức hành chính thuộc Tổng cục Quản lý thị trường (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường); công chức làm việc tại cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường (sau đây gọi tắt là công chức). 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng biểu mẫu 1. Biểu mẫu trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ được quản lý, sử dụng thống nhất tại các cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường. 2. Việc sử dụng biểu mẫu trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Biểu mẫu sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục về biểu mẫu sử dụng trong hoạt động kiểm tra và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường. 2. Sổ Nhật ký công tác sử dụng kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng biểu mẫu 1. Các biểu mẫu quy định tại Điều 4 của Thông tư này được cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường và công chức đang thi hành công vụ trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ sử dụng để lập hồ sơ các vụ việc kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính thuộc chức năng, nhiệm vụ và...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý in, cấp phát ấn chỉ 1. Quản lý in và cấp phát ấn chỉ: a) Cục Quản lý thị trường Bộ Công Thương tổ chức quản lý in, cấp phát ấn chỉ cho các đơn vị, công chức của Cục Quản lý thị trường để sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của Cục Quản lý thị trường; b) Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Sử dụng biểu mẫu
- Các biểu mẫu quy định tại Điều 4 của Thông tư này được cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường và công chức đang thi hành công vụ trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện...
- Cơ quan, người có thẩm quyền có thể sử dụng biểu mẫu được in sẵn theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
- Điều 4. Quản lý in, cấp phát ấn chỉ
- 1. Quản lý in và cấp phát ấn chỉ:
- a) Cục Quản lý thị trường Bộ Công Thương tổ chức quản lý in, cấp phát ấn chỉ cho các đơn vị, công chức của Cục Quản lý thị trường để sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của...
- Điều 5. Sử dụng biểu mẫu
- Các biểu mẫu quy định tại Điều 4 của Thông tư này được cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường và công chức đang thi hành công vụ trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện...
- Cơ quan, người có thẩm quyền có thể sử dụng biểu mẫu được in sẵn theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
Điều 4. Quản lý in, cấp phát ấn chỉ 1. Quản lý in và cấp phát ấn chỉ: a) Cục Quản lý thị trường Bộ Công Thương tổ chức quản lý in, cấp phát ấn chỉ cho các đơn vị, công chức của Cục Quản lý thị trường để sử dụng trong...
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp số, thời gian ban hành văn bản 1. Số, ký hiệu của văn bản được quản lý, cấp theo từng loại biểu mẫu bằng Hệ thống đăng ký, cấp số văn bản do Tổng cục Quản lý thị trường xây dựng, vận hành và quản lý thống nhất. 2. Số, ký hiệu của văn bản do cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường ban hành được quản lý, cấp theo từng loại biểu mẫ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý việc sử dụng biểu mẫu 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường chịu trách nhiệm quản lý, hướng dẫn sử dụng biểu mẫu thống nhất trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường. 2. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường có thẩm quyền...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng ấn chỉ 1. Các ấn chỉ in, cấp phát theo quy định tại Thông tư này được cơ quan Quản lý thị trường các cấp sử dụng để lập hồ sơ các vụ việc kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước được pháp luật giao thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính. 2. Chỉ những công chức Quản lý thị trường được Thủ tr...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Quản lý việc sử dụng biểu mẫu
- Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường chịu trách nhiệm quản lý, hướng dẫn sử dụng biểu mẫu thống nhất trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ c...
- 2. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra, thực hiện các biện pháp nghiệp vụ và xử lý vi phạm hành chính chịu trách nhiệm quản lý việc sử dụng...
- Điều 5. Sử dụng ấn chỉ
- Các ấn chỉ in, cấp phát theo quy định tại Thông tư này được cơ quan Quản lý thị trường các cấp sử dụng để lập hồ sơ các vụ việc kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nướ...
- Chỉ những công chức Quản lý thị trường được Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường các cấp (Cục trưởng Cục Quản lý thị trường, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường, Đội trưởng Đội Quản lý thị t...
- Điều 7. Quản lý việc sử dụng biểu mẫu
- Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường chịu trách nhiệm quản lý, hướng dẫn sử dụng biểu mẫu thống nhất trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ c...
- 2. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra, thực hiện các biện pháp nghiệp vụ và xử lý vi phạm hành chính chịu trách nhiệm quản lý việc sử dụng...
Điều 5. Sử dụng ấn chỉ 1. Các ấn chỉ in, cấp phát theo quy định tại Thông tư này được cơ quan Quản lý thị trường các cấp sử dụng để lập hồ sơ các vụ việc kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý n...
Left
Điều 8.
Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, sử dụng biểu mẫu đối với hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường 1. Hệ thống INS được thiết lập tại địa chỉ http://ins.dms.gov.vn , là phần mềm được xây dựng nhằm phục vụ công tác quản lý hoạt động kiểm tra, xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 26/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Cục Quản lý thị trường 1. Tổ chức in, phát hành ấn chỉ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 của Thông tư này; tổ chức việc in ấn chỉ theo mẫu cho các Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có nhu cầu. 2. Hướng dẫn nghiệp vụ ghi ấn chỉ đối với cơ quan Quản lý thị trường các cấp th...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 26/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành...
- Điều 9. Trách nhiệm của Cục Quản lý thị trường
- 1. Tổ chức in, phát hành ấn chỉ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 của Thông tư này; tổ chức việc in ấn chỉ theo mẫu cho các Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươn...
- 2. Hướng dẫn nghiệp vụ ghi ấn chỉ đối với cơ quan Quản lý thị trường các cấp theo quy định của pháp luật về kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và quy định của Thông tư này.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 26/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành...
Điều 9. Trách nhiệm của Cục Quản lý thị trường 1. Tổ chức in, phát hành ấn chỉ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 của Thông tư này; tổ chức việc in ấn chỉ theo mẫu cho các Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thà...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Quản lý thị trường có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này và tổ chức thực hiện thống kê, tiêu hủy các mẫu biên bản, quyết định in sẵn theo quy định tại Thông tư số 08/2018/TT-BCT chưa sử dụng sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành. 2. Chánh Vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đối với: …………………………(6)………………………………………….. Địa chỉ: ………………………..…(7)…...…………………………………….. Địa điểm kiểm tra: ……………....(8)..………………………………………… Nội dung kiểm tra:……………….(9) ………………………………………… Thời hạn kiểm tra: …ngày làm việc, kể từ ngày......tháng.......năm ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra do ông/(bà): ................................................... Chức vụ:………………………….. Đơn vị:…………………………. Thẻ KTTT số: …............................ Hạn sử dụng:…………………… làm Trưởng Đoàn kiểm tra cùng với các thành viên: ………………………………..…(10)…………. ……………………………... tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và giao cho cá nhân/đại diện tổ chức được kiểm tra có tên tại Điều 1 để chấp hành. Cá nhân/tổ chức được kiểm tra có quyền, trách nhiệm theo quy định tại các Điều 30, Điều 31 Pháp lệnh Quản lý thị trường năm 2016 và có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định: 1. Các mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và các mẫu biên bản, quyết định (sau đây gọi tắt là ấn chỉ) sử dụng trong hoạt động xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường. 2. Việc quản lý in, cấp phát, sử dụng, giao nhận, thanh toán, tiêu hủy ấn chỉ in sẵn củ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và giao cho cá nhân/đại diện tổ chức được kiểm tra có tên tại Điều 1 để chấp hành.
- Cá nhân/tổ chức được kiểm tra có quyền, trách nhiệm theo quy định tại các Điều 30, Điều 31 Pháp lệnh Quản lý thị trường năm 2016 và có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định n...
- - Lưu: VT, hồ sơ vụ việc.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Các mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và các mẫu biên bản, quyết định (sau đây gọi tắt là ấn chỉ) sử dụng trong hoạt động xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.
- 2. Việc quản lý in, cấp phát, sử dụng, giao nhận, thanh toán, tiêu hủy ấn chỉ in sẵn của Quản lý thị trường.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và giao cho cá nhân/đại diện tổ chức được kiểm tra có tên tại Điều 1 để chấp hành.
- Cá nhân/tổ chức được kiểm tra có quyền, trách nhiệm theo quy định tại các Điều 30, Điều 31 Pháp lệnh Quản lý thị trường năm 2016 và có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định n...
- - Lưu: VT, hồ sơ vụ việc.
- Left: NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH Right: Thông tư này quy định:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định: 1. Các mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và các mẫu biên bản, quyết định (sau đây gọi tắt là ấn chỉ) sử dụng trong hoạt động xử phạt vi phạm hà...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ số:……../QĐ-KT ngày ..... tháng ..... năm ..... của..... như sau: Nội dung sửa đổi, bổ sung: .........................................(5) ..................................... Lý do sửa đổi, bổ sung: ..................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho ông/(bà): .......................... Chức vụ:………………………….. Đơn vị:………………………… Thẻ KTTT số: …............................ Hạn sử dụng:………………….. là Trưởng Đoàn kiểm tra cùng với các thành viên Đoàn kiểm tra tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được giao cho cá nhân/đại diện tổ chức được kiểm tra có tên trong Quyết định tại Điều 1 để chấp hành. Cá nhân/tổ chức được kiểm tra có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT, hồ sơ vụ việc. NGƯỜ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Giao quyền ban hành Quyết định kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cho: Ông (bà):....................................................... Chức vụ: …………………………. Đơn vị: …………………………… Thẻ KTTT số: …………………… Hạn sử dụng: ……………………. Phạm vi giao quyền: ……………………………..(5)……………………………… Nội dung giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong thời hạn được giao quyền, ông/(bà) có tên tại Điều 1 của Quyết định này phải chịu trách nhiệm về những quyết định của mình trước pháp luật và trước người giao quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông/(bà) có tên tại Điều 1 của Quyết định và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT, hồ sơ vụ việc. NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Ghi chú: Mẫu này được sử dụng để ra quyết định giao quyền ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân công công chức có tên sau đây: - (6) Ông (bà): ……….… Chức vụ: ……… Đơn vị: ………… - Ông (bà): ........................Chức vụ: ……… Đơn vị: ..………… - ................................................................................., Thực hiện biện pháp nghiệp vụ: ..(7).. (Quản lý theo địa bàn/Thu thập, thẩm tra, xác minh thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. (12) < Lựa chọn một trong hai nội dung phù hợp Công chức được phân công quản lý địa bàn/Tổ trưởng Tổ công tác quản lý địa bàn có trách nhiệm thường xuyên báo cáo hoặc tổng hợp dữ liệu thông tin về quản lý địa bàn gửi Đội trưởng Đội Quản lý thị trường vào ngày ... hằng tuần/hằng tháng/hằng quý các nội dung quy định tại khoản 1 Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Lưu: VT, hồ sơ vụ việc. NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Ghi chú: Mẫu này được sử dụng để ra quyết định phân công công chức thực hiện biện pháp nghiệp vụ theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Kéo dài/Gia hạn thời hạn thẩm tra, xác minh đối với vụ việc ................. theo Quyết định kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ số …QĐ/KT ngày … tháng … năm ... của ................................................... - Lý do kéo dài/gia hạn thời hạn thẩm tra, xác minh: .................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho: 1. Ông/(bà): .........(5)................. Chức vụ:………………………….. Đơn vị:…………………… 2. Ông/(bà): .........(5)................. Chức vụ:………………………….. Đơn vị:…………………… tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được giao ông (bà) có tên tại Điều 2 để thực hiện./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT, hồ sơ vụ việc. NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Ghi chú: Mẫu này được sử dụng để ra quyết định kéo dài hoặc quyết định gia hạn thời hạn thẩm tra, xác minh theo quy định tại khoản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, công chức và người làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp. 2. Cá nhân, tổ chức liên quan đến hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được giao ông (bà) có tên tại Điều 2 để thực hiện./.
- - Lưu: VT, hồ sơ vụ việc.
- NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan, công chức và người làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp.
- 2. Cá nhân, tổ chức liên quan đến hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được giao ông (bà) có tên tại Điều 2 để thực hiện./.
- - Lưu: VT, hồ sơ vụ việc.
- NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, công chức và người làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp. 2. Cá nhân, tổ chức liên quan đến hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.
Unmatched right-side sections