Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Mẫu số 01, Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Mẫu số 01, Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Giang 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau: “2. Cơ sở y tế của nhà nước thực hiện hoạt động hỗ trợ theo Q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ sở hữu nhà. 2. Người đại diện chủ sở hữu nhà. 3. Người đang sử dụng nhà (trường hợp không xác định được chủ sở hữu nhà).

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Mẫu số 01, Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/20...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
  • Cơ sở y tế của nhà nước thực hiện hoạt động hỗ trợ theo Quy định này là các cơ sở y tế từ tuyến huyện trở lên, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Chủ sở hữu nhà.
  • 2. Người đại diện chủ sở hữu nhà.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Mẫu số 01, Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/20...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
  • Cơ sở y tế của nhà nước thực hiện hoạt động hỗ trợ theo Quy định này là các cơ sở y tế từ tuyến huyện trở lên, bao gồm:
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ sở hữu nhà. 2. Người đại diện chủ sở hữu nhà. 3. Người đang sử dụng nhà (trường hợp không xác định được chủ sở hữu nhà).

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Thay thế cụm từ của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Thay thế cụm từ “Bệnh viện công lập” thành “cơ sở y tế công lập” tại khoản 1 Điều 3; khoản 1, khoản 2, điểm b khoản 4 Đi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Thay thế cụm từ của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân...
  • Thay thế cụm từ “Bệnh viện công lập” thành “cơ sở y tế công lập” tại khoản 1 Điều 3; khoản 1, khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 4; điểm a khoản 2 Điều 6; khoản 9, khoản 10 Điều 7.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thu lệ phí
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Thay thế cụm từ của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân...
  • Thay thế cụm từ “Bệnh viện công lập” thành “cơ sở y tế công lập” tại khoản 1 Điều 3; khoản 1, khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 4; điểm a khoản 2 Điều 6; khoản 9, khoản 10 Điều 7.
Target excerpt

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế; Tài chính; Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố; Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 4. Điều 4. Mức thu lệ phí 1. Cấp mới : 45.000 đồng/1 biển số nhà. 2. Cấp lại : 30.000 đồng/1 biển số nhà.
Điều 5. Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan thu lệ phí được để lại 100% số tiền lệ phí thu được để chi phí cho việc gắn biển số nhà theo quy định tại Điều 20 của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BXD ngày 08 th...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: a) Thực hiện đánh số, gắn biển số nhà và thu lệ phí đúng theo quy định tại Điều 4 Quyết định này đối với các hộ trên địa bàn được cấp mới, cấp lại biển số nhà. b) Tuyên truyền, phổ biến đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn chấp hành quy định về mức thu lệ...
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 8. Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.