Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Định mức đo kiểm chất lượng sản phẩm viễn thông
36/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Về ban hành Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn
201/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Định mức đo kiểm chất lượng sản phẩm viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn
- Ban hành Định mức đo kiểm chất lượng sản phẩm viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Định mức đo kiểm chất lượng sản phẩm viễn thông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Định mức đo kiểm chất lượng sản phẩm viễn thông. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức này làm cơ sở cho việc lập đơn giá, dự toán, thực hiện thẩm tra, thanh quyết toán các công việc đo kiểm chất lượng sản phẩm viễn thông.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Quy chế này.
- Điều 2. Định mức này làm cơ sở cho việc lập đơn giá, dự toán, thực hiện thẩm tra, thanh quyết toán các công việc đo kiểm chất lượng sản phẩm viễn thông.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, Internet, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Trung Tá
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, lãnh đạo các tổ chức khoa học và công nghệ các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, lãnh đạo các tổ chức khoa học và công nghệ c...
- QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
- (Ban hành kèm theo Nghị định số 201/2004/NĐ-CP
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, Internet, Thủ trưởng các đơn...
Unmatched right-side sections