Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông
33/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Về quản lý dịch vụ chuyển phát
190/2004/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý dịch vụ chuyển phát
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý dịch vụ chuyển phát
- Ban hành Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Giao Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện quản lý nhà nước đối với dịch vụ chuyển phát (courier services) gồm: 1. Dịch vụ nhận, chia chọn, vận chuyển và phát trong nước và quốc tế bằng các phương tiện vật lý: a) Thông tin trao đổi dưới dạng văn bản có địa chỉ hoặc không địa chỉ nhận, bao gồm cả dịch vụ có lai ghép (hybrid mail s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Giao Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện quản lý nhà nước đối với dịch vụ chuyển phát (courier services) gồm:
- 1. Dịch vụ nhận, chia chọn, vận chuyển và phát trong nước và quốc tế bằng các phương tiện vật lý:
- a) Thông tin trao đổi dưới dạng văn bản có địa chỉ hoặc không địa chỉ nhận, bao gồm cả dịch vụ có lai ghép (hybrid mail services) và thông tin quảng cáo trực tiếp (direct mail service);
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 176/2003/QĐ-BBCVT ngày 10 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý dịch vụ chuyển phát để ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành; định hướng chính sách phát triển dịch vụ chuyển phát ở Việt Nam và lộ trình mở cửa thị trường chuyển phát phù hợp với cam kết của Việt Nam với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý dịch vụ chuyển phát để ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành
- định hướng chính sách phát triển dịch vụ chuyển phát ở Việt Nam và lộ trình mở cửa thị trường chuyển phát phù hợp với cam kết của Việt Nam với các nước và các tổ chức quốc tế.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 176/2003/QĐ-BBCVT ngày 10 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, sử dụng dịch vụ bưu chính, dị...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm hướng dẫn và thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm hướng dẫn và thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học
- Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn th...
Unmatched right-side sections