Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 44

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021trên địa bàn tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đối với: đất trồng lúa; trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày; sản xuất muối; chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu; tiêu thoát nước khu vực nôn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đối với: đất trồng lúa
  • trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ sở hữu công trình thủy lợi, chủ quản lý công trình thủy lợi. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi. 3. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. 4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 và thay thế Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 và thay thế Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế hoạt động củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Chủ sở hữu công trình thủy lợi, chủ quản lý công trình thủy lợi.
  • 2. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá c ụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi 1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa STT Biện pháp công trình Giá cụ thể (đồng/ha) I Đất trồng lúa 1 vụ 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.055.000 2 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực 512.400 3 Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực 292.800...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá c ụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
  • 1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
  • Biện pháp công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Phân hệ của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Các phân hệ (hợp phần) thuộc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau gồm có: 1. Phân hệ quản trị, vận hành Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà Mau, cung cấp dịch vụ công trực tuyến. 2. Phân hệ quản trị, vận hành Một cửa điện tử tỉnh Cà Mau. 3. Phân hệ quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Phân hệ của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • Các phân hệ (hợp phần) thuộc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau gồm có:
  • 1. Phân hệ quản trị, vận hành Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà Mau, cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
  • Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2021. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. 3. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tuân thủ các quy định của pháp luật về thực hiện, thực thi TTHC, thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông, giao dịch điện tử, an toàn, an ninh thông tin, bảo vệ bí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tuân thủ các quy định của pháp luật về thực hiện, thực thi TTHC, thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông, giao dịch điện...
  • bảo đảm việc thực hiện TTHC trên môi trường điện tử, dịch vụ công trực tuyến được thông suốt, tiết kiệm, an toàn, hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2021.
  • 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được tạo thành trên cơ sở hợp nhất Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 2. Các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền thực hiện tích hợp, cô...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau là hệ thống duy nhất được thiết lập trên cơ sở Hạ tầng công nghệ thông tin, mạng, máy chủ, cơ sở dữ liệu và các Phân hệ thành phần (còn gọi là các hợp phần) với các phân hệ chính là: Phân hệ dịch vụ công...
Điều 6. Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Thông tin về TTHC, dịch vụ công trực tuyến, quyết định công bố TTHC và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Thông tin hướng dẫn, hỏi đáp thực hiện TTHC, dịch vụ công trực tuyến, thực hiện nghĩa vụ tài chính có liên quan. 3. Thông tin về TTHC, dịch vụ...
Điều 7. Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC trên môi trường điện tử không được thực hiện các hành vi bị cấm quy định tại Điều 9 Luật Giao dịch điện tử năm 2005, Điều 12 Luật Công nghệ thông tin năm 2006, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng năm 2...
Chương II Chương II QUY TRÌNH KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TỈNH CÀ MAU
Điều 8 Điều 8 . Xây dựng quy trình tiếp nhận, giải quyết, theo dõi tình hình tiếp nhận, giải quyết, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau 1. Việc xây dựng quy trình tiếp nhận, giải quyết, theo dõi tình hình tiếp nhận, giải quyết, kết quả giải quyết TTHC (quy trình tiếp nhận, gi...