Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021trên địa bàn tỉnh Cà Mau
45/2021/QĐ-UBND
Right document
Kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
27/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021trên địa bàn tỉnh Cà Mau Right: Kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đối với: đất trồng lúa; trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày; sản xuất muối; chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu; tiêu thoát nước khu vực nôn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau cho đến khi Chính phủ ban hành Nghị định thay thế Nghị định 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
- sản xuất muối
- Left: Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đối với: đất trồng lúa Right: Kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ sở hữu công trình thủy lợi, chủ quản lý công trình thủy lợi. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi. 3. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. 4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2023. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này. 3. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2023.
- 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Chủ sở hữu công trình thủy lợi, chủ quản lý công trình thủy lợi.
- 2. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá c ụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi 1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa STT Biện pháp công trình Giá cụ thể (đồng/ha) I Đất trồng lúa 1 vụ 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.055.000 2 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực 512.400 3 Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực 292.800...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2021. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. 3. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.