Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
35/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
19/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý Nhà nước về hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý Nhà nước về hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư nông thôn tập trung trên đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) là chủ sở hữu hệ thống thoát nước trên địa bàn quản lý, bao gồm: a) Hệ thống thoát nước được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. b) Hệ thống thoát nước nhận bàn giao lại từ các tổ chức kinh doanh,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ các văn bản sau: a) Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2026.
- 2. Quyết định này bãi bỏ các văn bản sau:
- Điều 2. Chủ sở hữu công trình thoát nước
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) là chủ sở hữu hệ thống thoát nước trên địa bàn quản lý, bao gồm:
- a) Hệ thống thoát nước được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp, phân công trách nhiệm về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý Nhà nước đối với hệ thống thoát nước (trong đó có các công trình xử lý nước thải theo khoản 10, Điều 2 Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nướ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Tại Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phạm vi khu vực đô thị là toàn bộ địa giới hành chính của các phường, khu vực thuộc địa giới hành chính của xã đã được cấp thẩm quyền phân loại và công nhận là đô thị, khu vực khác thuộc địa giới hành chính của xã được xác định chức năng đô thị trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Tại Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phạm vi khu vực đô thị là toàn bộ địa giới hành chính của các phường, khu vực thuộc địa giới hành chính của xã đã được cấp thẩm quyền phân loại và công nhận là đô thị, khu vực khác thuộc địa giới h...
- Điều 3. Phân cấp, phân công trách nhiệm về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải
- 1. Sở Xây dựng
- a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý Nhà nước đối với hệ thống thoát nước (trong đó có các công trình xử lý nước thải theo khoản 10, Điều 2 Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Ch...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã; các đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan để hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã;...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải 1. Hệ thống thoát nước tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung bao gồm: Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải và dẫn xả thải sau xử lý, phải bảo đảm tuân thủ đầy đủ các quy định tại Điều 86, Điều 87 của Luật Bảo vệ môi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải
- Hệ thống thoát nước tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung bao gồm:
- Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải và dẫn xả thải sau xử lý, phải bảo đảm tuân thủ đầy đủ các quy định tại Điều 86, Điều 87 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chủ sở hữu công trình thoát nước và xử lý nước thải 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu đối với các công trình thoát nước và xử lý nước thải được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và nhận bàn giao từ các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường (viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chủ sở hữu công trình thoát nước và xử lý nước thải
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu đối với các công trình thoát nước và xử lý nước thải được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và nhận bàn giao từ các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
- Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường (viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) làm chủ sở hữu đối với công trình thoát nước và xử lý nước thải do Ủy ban nhân dân tỉnh làm chủ sở hữu quy định tại...
- Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2021.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Unmatched right-side sections