Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
111/2006/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
28/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng Right: Ban hành Quy định về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội. 2. Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 2...
- Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu còn bao gồm việc chi tiêu theo hình thức mua, thuê, thuê mua. Đối với dự án được thực hiện theo hình thức liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh, cổ phần thì phần vốn nhà nước...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 85/2000/QĐ-UB ngày 19 tháng 8 năm 2000 của UBND tỉnh về việc ban hành một số quy định thực hiện công tác đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Phước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 85/2000/QĐ-UB ngày 19 tháng 8 năm 2000 của UBND tỉnh về việc ban hành một số quy định thực hiện công tác đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Phước và có hiệu lực t...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu còn bao gồm việc chi tiêu theo hình thức mua, thuê, thuê mua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể lộ trình phù hợp để thực hiện bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 11 của Luật Đấu thầu.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các ban, ngành, đoàn thể, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông
- Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các ban, ngành, đoàn thể, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ c...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể lộ trình phù hợp để thực hiện bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 11 của Luật Đấu thầu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì điểm tổng hợp được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đăng thông tin mời thầu trên các phương tiện thông tin đại chúng 1. Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu đăng trên một tờ báo phát hành hàng ngày trên toàn quốc và một tờ báo địa phương hoặc truyền hình địa phương các thông tin sau: a) Thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn có giá gói thầu dưới 5 tỷ đồng; b) T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đăng thông tin mời thầu trên các phương tiện thông tin đại chúng
- 1. Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu đăng trên một tờ báo phát hành hàng ngày trên toàn quốc và một tờ báo địa phương hoặc truyền hình địa phương các thông tin sau:
- a) Thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn có giá gói thầu dưới 5 tỷ đồng;
- Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
- 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì điểm tổng hợp được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
- Left: c) Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa: Right: c) Thông báo mời chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Các cá nhân khác có nhu cầu. 2. Quản lý hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức các hoạt động đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phát hành hồ sơ trong đấu thầu 1. Trong thời gian phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu đối với hình thức đấu thầu rộng rãi và hồ sơ yêu cầu đối với chào hàng cạnh tranh, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu phải cử người trực theo giờ hành chính tại địa điểm phát hành hồ sơ nêu trong các bản thông báo để bán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời gian phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu đối với hình thức đấu thầu rộng rãi và hồ sơ yêu cầu đối với chào hàng cạnh tranh, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu phải...
- Đối với hình thức chào hành cạnh tranh, ngoài các quy định nêu tại Khoản 1 Điều này với mục đích cung cấp miễn phí hồ sơ yêu cầu chào hàng, người trực phát hành hồ sơ phải trực tại số điện thoại nê...
- Trong trường hợp này, yêu cầu chào hàng phải được gửi cho nhà thầu bằng fax, thư điện tử hoặc bằng đường bưu điện ngay sau khi nhận được yêu cầu của nhà thầu.
- a) Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu;
- b) Các cá nhân khác có nhu cầu.
- 2. Quản lý hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
- Left: Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu Right: Điều 5. Phát hành hồ sơ trong đấu thầu
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu 1. Kể từ ngày 01/7/2007, các cá nhân sau đây khi tham gia trực tiếp hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu theo Quy định về chứng chỉ tham gia khóa học về đấu thầu ban kèm theo Quyết định số 1323/2006/QĐ-BKH ngày 12/12/2006 của Bộ Kế hoạch và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kể từ ngày 01/7/2007, các cá nhân sau đây khi tham gia trực tiếp hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu theo Quy định về chứng chỉ tham gia kh...
- a) Các thành viên Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị về đấu thầu;
- b) Cán bộ trực tiếp làm công tác thẩm định về đấu thầu;
- 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước
- đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế.
- 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầu được tính bằng 0,01% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 500.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng.
- Left: Điều 6. Chi phí trong đấu thầu Right: Điều 6. Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
Left
Điều 7.
Điều 7. Tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải. 2. Cơ quan, đơn vị phát hành tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu hoạt động theo hình thức đơ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập kế hoạch đấu thầu 1. Các dự án sau đây phải lập kế hoạch đấu thầu cùng với việc lập dự án a) Dự án đầu tư (kể cả báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình) có tổng vốn đầu tư dưới 7 tỷ đồng; b) Các dự án khác mà nội dung đầu tư của dự án (sản phẩm của dự án) là đồng bộ, không thể phân chia nhiều hơn một gói thầu (không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập kế hoạch đấu thầu
- 1. Các dự án sau đây phải lập kế hoạch đấu thầu cùng với việc lập dự án
- a) Dự án đầu tư (kể cả báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình) có tổng vốn đầu tư dưới 7 tỷ đồng;
- Điều 7. Tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
- 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải.
- 2. Cơ quan, đơn vị phát hành tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu hoạt động theo hình thức đơn vị sự nghiệp có thu.
Left
Chương II
Chương II KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU Right: LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Left
Điều 8.
Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư và các tài liệu là cơ sở để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án. 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận quốc tế đối với các d...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung kế hoạch đấu thầu Nội dung của kế hoạch đấu thầu bao gồm: 1. Phân chia dự án thành các gói thầu (thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 6 Luật Đấu thầu), thuyết minh rõ lý do phân chia dự án thành các gói thầu; 2. Nội dung kế hoạch đấu thầu của từng gói thầu bao gồm: Tên và nội dung gói thầu, giá gói thầu, nguồn vốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung của kế hoạch đấu thầu bao gồm:
- 1. Phân chia dự án thành các gói thầu (thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 6 Luật Đấu thầu), thuyết minh rõ lý do phân chia dự án thành các gói thầu;
- Nội dung kế hoạch đấu thầu của từng gói thầu bao gồm:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án.
- 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn ODA.
- 3. Thiết kế, dự toán, tổng dự toán được duyệt (nếu có).
- Left: Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu Right: Điều 8. Nội dung kế hoạch đấu thầu
- Left: 1. Quyết định đầu tư và các tài liệu là cơ sở để quyết định đầu tư Right: Kế hoạch đấu thầu lập theo mẫu tại Phụ lục số 2 của Quy định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu. Nội dung của từng gói thầu bao gồm: 1. Tên gói thầu Tên gói thầu thể hiện tính...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trường hợp kế hoạch đấu thầu được lập cùng với dự án thì trình tự và hồ sơ trình thẩm định thực hiện theo quy định của việc thẩm định dự án. Kế hoạch đấu thầu được thuyết minh trong dự án phải bao gồm các nội dung nêu tại Điểm b, Khoản 2 Điều này. Nội dung thẩm định dự án bao gồm cả v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- Trường hợp kế hoạch đấu thầu được lập cùng với dự án thì trình tự và hồ sơ trình thẩm định thực hiện theo quy định của việc thẩm định dự án.
- Kế hoạch đấu thầu được thuyết minh trong dự án phải bao gồm các nội dung nêu tại Điểm b, Khoản 2 Điều này.
- Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
- Nội dung của từng gói thầu bao gồm:
- 1. Tên gói thầu
- Left: Điều 9. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Right: Nội dung thẩm định dự án bao gồm cả việc thẩm định kế hoạch đấu thầu của dự án.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt, đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định; trường hợp trình kế hoạch đấu thầu lên Thủ tướng Chính phủ, chủ đầu tư còn phải gửi cho bộ quản lý ngành để có ý kiến bằng văn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kế hoạch đấu thầu của gói thầu cần thực hiện trước khi lập dự án 1. Các gói thầu cần thực hiện trước khi lập dự án gồm có: a) Các gói thầu dịch vụ tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình, báo cáo đầu tư; khảo sát lập dự án, khảo sát xây dựng; giám sát khảo sát xây dựng; b) Rà phá bom mìn; c) Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kế hoạch đấu thầu của gói thầu cần thực hiện trước khi lập dự án
- 1. Các gói thầu cần thực hiện trước khi lập dự án gồm có:
- a) Các gói thầu dịch vụ tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình, báo cáo đầu tư; khảo sát lập dự án, khảo sát xây dựng; giám sát khảo sát xây dựng;
- Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
- 1. Trách nhiệm trình duyệt
- Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt, đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này. b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thực hiện đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu a) Đối với đấu thầu rộng rãi - Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu trong trường hợp chủ đầu tư tự thực hiện các hồ sơ trong đấu thầu hoặc ký hợp đồng với nhà thầu tư vấn về đấu thầu; - Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm bao gồm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu
- a) Đối với đấu thầu rộng rãi
- - Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu trong trường hợp chủ đầu tư tự thực hiện các hồ sơ trong đấu thầu hoặc ký hợp đồng với nhà thầu tư vấn về đấu thầu;
- 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu
- a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này.
- b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 65 của Luật Đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt.
- Left: Điều 11. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu Right: Điều 11. Trình tự thực hiện đấu thầu
Left
Chương III
Chương III SƠ TUYỂN NHÀ THẦU
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU
- SƠ TUYỂN NHÀ THẦU
Left
Điều 12.
Điều 12. Áp dụng sơ tuyển 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu. 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung hồ sơ mời quan tâm Nội dung hồ sơ mời quan tâm bao gồm: 1. Mô tả tóm tắt loại công việc tư vấn; quy mô, phạm vi và yêu cầu về số lượng, chất lượng phải đạt được của sản phẩm dịch vụ tư vấn; 2. Yêu cầu về hành chính, pháp lý như giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung hồ sơ mời quan tâm bao gồm:
- 1. Mô tả tóm tắt loại công việc tư vấn; quy mô, phạm vi và yêu cầu về số lượng, chất lượng phải đạt được của sản phẩm dịch vụ tư vấn;
- 2. Yêu cầu về hành chính, pháp lý như giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu.
- 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.
- Left: Điều 12. Áp dụng sơ tuyển Right: Điều 12. Nội dung hồ sơ mời quan tâm
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu: a) Yêu cầu về năng lực kỹ thuật; b) Yêu cầu về năng lực tài chính; c) Yêu cầu về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh gi...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Nội dung hồ sơ mời thầu lập theo Phần B của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lập theo Điều 15 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
- 1. Nội dung hồ sơ mời thầu lập theo Phần B của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
- 2. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lập theo Điều 15 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
- Điều 13. Trình tự thực hiện sơ tuyển
- 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển
- Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu:
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG ĐẤU THẦU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG ĐẤU THẦU
- ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ
- ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
Left
Điều 14.
Điều 14. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu a) Đối với đấu thầu rộng rãi: - Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời quan tâm bao gồm các nội dung sau đây để yêu cầu nhà thầu quan tâm cung cấp: + Về năng lực và số lượng chuyên gia; + Về năng lực tài chính; + Về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ quan tâ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự thực hiện đấu thầu 1. Đối với đấu thầu rộng rãi a) Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu trong trường hợp chủ đầu tư tự thực hiện các hồ sơ trong đấu thầu hoặc ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân tư vấn về đấu thầu; b) Sơ tuyển nhà thầu (nếu được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu): Thực hiện theo quy định tại Chương III của N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu trong trường hợp chủ đầu tư tự thực hiện các hồ sơ trong đấu thầu hoặc ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân tư vấn về đấu thầu;
- b) Sơ tuyển nhà thầu (nếu được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu): Thực hiện theo quy định tại Chương III của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ;
- c) Lập hồ sơ mời thầu, trình thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu;
- 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu
- - Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời quan tâm bao gồm các nội dung sau đây để yêu cầu nhà thầu quan tâm cung cấp:
- + Về năng lực và số lượng chuyên gia;
- Left: Điều 14. Chuẩn bị đấu thầu Right: Điều 14. Trình tự thực hiện đấu thầu
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, không yêu cầu kỹ thuật cao: a) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: sử dụng thang điểm (100, 1.000,...) để đánh giá, bao gồm các nội dung sau đây: - Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu. Tỷ lệ đi...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nội dung hồ sơ mời thầu Nội dung hồ sơ mời thầu lập theo mẫu hướng dẫn tại Phụ lục III (đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa) và Phụ lục IV (đối với đấu thầu xây lắp) của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ và mẫu hồ sơ mời thầu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành. Riêng nội dung tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung hồ sơ mời thầu lập theo mẫu hướng dẫn tại Phụ lục III (đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa) và Phụ lục IV (đối với đấu thầu xây lắp) của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ và mẫu hồ s...
- Riêng nội dung tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo Điều 16 của Quy định này.
- 1. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, không yêu cầu kỹ thuật cao:
- a) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: sử dụng thang điểm (100, 1.000,...) để đánh giá, bao gồm các nội dung sau đây:
- - Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu. Tỷ lệ điểm đối với nội dung này quy định từ 10% - 20% tổng số điểm;
- Left: Điều 15. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Right: Điều 15. Nội dung hồ sơ mời thầu
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách mời tham gia đấu thầu với giá bán được quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này. Đối với nhà thầu liên danh thì chỉ cần một thành viên trong liên danh mua hồ sơ mời thầu; b) Việc sửa đ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nhà thầu. a) Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm các nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 23 (đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa) và Khoản 1, Điều 24 (đối với đấu thầu xây lắp) của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nhà thầu.
- a) Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm các nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 23 (đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa) và Khoản 1, Điều 24 (đối với đấu thầu xây lắp) của...
- b) Đối với các gói thầu có giá gói thầu từ 3 tỷ đồng trở lên, tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính ngoài các nội dung về tổng tài sản, tổng nợ phải trả, vốn lưu động, doanh thu, lợi nhuận còn...
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách mời tham gia đấu thầu với giá bán được quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này.
- Đối với nhà thầu liên danh thì chỉ cần một thành viên trong liên danh mua hồ sơ mời thầu;
- Left: Điều 16. Tổ chức đấu thầu Right: Điều 16. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Left
Điều 17.
Điều 17. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá được quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình tự đánh giá được quy định...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hiệu chỉnh sai lệch trong đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp Hiệu chỉnh sai lệch trong đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm: 1. Hiệu chỉnh sự khác biệt giữa các phần của hồ sơ dự thầu; 2. Hiệu chỉnh khối lượng dự thầu về mặt bằng khối lượng chung, là khối lượng các công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hiệu chỉnh sai lệch trong đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm:
- 1. Hiệu chỉnh sự khác biệt giữa các phần của hồ sơ dự thầu;
- Hiệu chỉnh khối lượng dự thầu về mặt bằng khối lượng chung, là khối lượng các công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật xây dựng công trình, hạng mục công trình được phê d...
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời t...
- 1. Đánh giá sơ bộ
- a) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu:
- Left: Điều 17. Đánh giá hồ sơ dự thầu Right: Điều 17. Hiệu chỉnh sai lệch trong đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp
Left
Điều 18.
Điều 18. Thương thảo hợp đồng 1. Trên cơ sở quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu mời nhà thầu xếp hạng thứ nhất đến thương thảo hợp đồng. 2. Nội dung thương thảo hợp đồng a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện; b) Chuyển giao công nghệ và đào tạo; c) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự; d) Tiến đ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thực hiện chỉ định thầu 1. Hình thức chỉ định thầu được áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 20 của Luật Đấu thầu. Riêng gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án đầu tư phát triển có giá gói thầu từ 500 triệu đồng đến dưới 01 tỷ đồng phải được thực hiện bằng một trong các hình thức khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thực hiện chỉ định thầu
- 1. Hình thức chỉ định thầu được áp dụng đối với các trường hợp sau:
- a) Các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 20 của Luật Đấu thầu. Riêng gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án đầu tư phát triển có giá gói thầu từ 500 triệu đồng đến dưới 01 tỷ đồng phải được thực...
- Điều 18. Thương thảo hợp đồng
- 1. Trên cơ sở quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu mời nhà thầu xếp hạng thứ nhất đến thương thảo hợp đồng.
- 2. Nội dung thương thảo hợp đồng
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37, Điều 39 của Luật Đấu thầu và Điều 58, Điều 59 Nghị định này. 2. Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu. 3. Thông...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chào hành cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa 1. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa được thực hiện đối với gói thầu có đủ điều kiện quy định tại Khoản 1, Điều 22 của Luật Đấu thầu. 2. Quy trình chào hàng cạnh tranh thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 3. Thông báo mời chào h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chào hành cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa
- 1. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa được thực hiện đối với gói thầu có đủ điều kiện quy định tại Khoản 1, Điều 22 của Luật Đấu thầu.
- 2. Quy trình chào hàng cạnh tranh thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
- Điều 19. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
- 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37, Điều 39 của Luật Đấu thầu và Điều 58, Điều 59 Nghị định này.
- 2. Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III của Luật Đấu thầu, Mục 2 Chương VI của Luật Xây dựng. 2. Trường hợp thương thảo, hoàn thiện hợp đồng không thành thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư huỷ qu...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thực hiện mua sắm trực tiếp 1. Hình thức mua sắm trực tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu. 2. Nội dung và trình tự thực hiện hình thức mua sắm trực tiếp tuân theo Điều 36 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ và áp dụng tương tự như hình thức chỉ định thầu. Đơn giá dự thầu (chi tiết theo từng nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Thực hiện mua sắm trực tiếp
- Nội dung và trình tự thực hiện hình thức mua sắm trực tiếp tuân theo Điều 36 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ và áp dụng tương tự như hình thức chỉ định thầu.
- Đơn giá dự thầu (chi tiết theo từng nội dung công việc) của nhà thầu không được vượt đơn giá mà nhà thầu đã tham dự và trúng thầu gói thầu trước đó.
- Điều 20. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Trường hợp thương thảo, hoàn thiện hợp đồng không thành thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư huỷ quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu trước đó và xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạn...
- Các bước công việc tiếp theo thực hiện theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 Nghị định này.
- Left: 1. Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III của Luật Đấu thầu, Mục 2 Chương VI của Luật Xây dựng. Right: 1. Hình thức mua sắm trực tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu.
Left
Chương V
Chương V ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HOÁ, XÂY LẮP
Open sectionRight
Chương V
Chương V CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
- ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ
- ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HOÁ, XÂY LẮP
Left
Mục I
Mục I ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
- ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
Left
Điều 21.
Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Quyết định đầu tư và các tài liệu là cơ sở để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư; - Kế hoạch đấu thầu được duyệt; - Tài liệu về thiết kế k...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hình thức tự thực hiện Hình thức này thực hiện theo Điều 23 của Luật Đấu thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu
- a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
- Left: Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu Right: Điều 21. Hình thức tự thực hiện
- Left: - Hồ sơ mời thầu phải bao gồm các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Đấu thầu. Right: Hình thức này thực hiện theo Điều 23 của Luật Đấu thầu.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định chung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 1. Sử dụng phương pháp chấm điểm a) Sử dụng thang điểm tối đa (100, 1.000,...) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. Nội dung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp được nêu tại khoản 2 Điều 23 và khoản 2 Điều 24 Nghị định n...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thực hiện mua sắm đặc biệt. Nếu gói thầu không thể áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu quy định từ Điều 18 đến Điều 23 của Luật Đấu thầu thì chủ đầu tư tập hợp các hồ sơ liên quan, Sở Kế hoạch và Đầu tư soạn thảo văn bản để UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thực hiện mua sắm đặc biệt.
- Nếu gói thầu không thể áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu quy định từ Điều 18 đến Điều 23 của Luật Đấu thầu thì chủ đầu tư tập hợp các hồ sơ liên quan, Sở Kế hoạch và Đầu tư soạn thả...
- Điều 22. Quy định chung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
- 1. Sử dụng phương pháp chấm điểm
- a) Sử dụng thang điểm tối đa (100, 1.000,...) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. Nội dung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp được nêu tại...
Left
Điều 23.
Điều 23. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và cách xác định chi phí trên cùng một mặt bằng (giá đánh giá), cụ thể như sau: 1. Tiêu chu...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chủ tịch UBND tỉnh Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh (theo phân công) phê duyệt các nội dung sau đây thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt: 1. Kế hoạch đấu thầu của dự án (trừ kế hoạch đấu thầu của các dự án đã phân cấp cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt cùng với phê duyệt dự án); 2. Hồ sơ mời thầu, kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Chủ tịch UBND tỉnh
- Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh (theo phân công) phê duyệt các nội dung sau đây thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt:
- 1. Kế hoạch đấu thầu của dự án (trừ kế hoạch đấu thầu của các dự án đã phân cấp cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt cùng với phê duyệt dự án);
- Điều 23. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và cách xác định chi phí trê...
- 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu áp dụng đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển, bao gồm:
Left
Điều 24.
Điều 24. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định giá đánh giá, cụ thể như sau: 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm: 1. Thẩm định, báo cáo UBND tỉnh xem xét phê duyệt các nội dung nêu tại Điều 23 của Quy định này; 2. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu các dự án được UBND tỉnh ủy quyền phê duyệt (phê duyệt đồng thời với quyết định phê duyệt dự án); 3. Thành lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:
- 1. Thẩm định, báo cáo UBND tỉnh xem xét phê duyệt các nội dung nêu tại Điều 23 của Quy định này;
- Điều 24. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định giá đánh giá, cụ...
- 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu áp dụng đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển, bao gồm:
Left
Điều 25.
Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) bao gồm tiêu chuẩn đánh giá đối với từng nội dung công việc theo quy định tại điểm a...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Chủ tịch UBND cấp huyện Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (gọi chung là cấp huyện) có trách nhiệm phê duyệt các nội dung sau đây thuộc các dự án do Chủ tịch UBND huyện phê duyệt: 1. Kế hoạch đấu thầu của dự án; 2. Hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu trong trường hợp đấu thầu rộng rãi và hạn chế; 3. Kết quả lựa chọn nhà thầu theo hì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Chủ tịch UBND cấp huyện
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (gọi chung là cấp huyện) có trách nhiệm phê duyệt các nội dung sau đây thuộc các dự án do Chủ tịch UBND huyện phê duyệt:
- 1. Kế hoạch đấu thầu của dự án;
- Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế)
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) bao gồm tiêu chuẩn đánh giá đối với từng nội dung công việc theo quy định t...
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới thời điểm trước khi đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đấu thầu rộng rãi với mức giá bán quy định tại k...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) 1. Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm phê duyệt các nội dung về đấu thầu thuộc dự án do mình quyết định đầu tư, bao gồm: a) Kế hoạch đấu thầu của dự án; b) Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; d) Kết quả đấu thầu trong đấu thầu rộng rãi, hạn chế và kết quả lựa chọn nhà th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã)
- 1. Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm phê duyệt các nội dung về đấu thầu thuộc dự án do mình quyết định đầu tư, bao gồm:
- a) Kế hoạch đấu thầu của dự án;
- Điều 26. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới thời điểm trước khi đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế...
- Left: Trình tự mở thầu được thực hiện như sau: Right: b) Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
Left
Điều 27.
Điều 27. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình tự đánh giá quy định tại Điều 35 của Luật Đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Đánh giá sơ bộ a) Kiểm tra tính hợp lệ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc doanh nghiệp có vốn nhà nước 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc các doanh nghiệp thuộc UBND tỉnh quản lý có vốn nhà nước từ 30 phần trăm trở lên chịu trách nhiệm phê duyệt các nội dung về đấu thầu thuộc dự án do mình quyết định đầu tư, bao gồm: a) Kế hoạch đấu thầu của dự án; b) Hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc doanh nghiệp có vốn nhà nước
- 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc các doanh nghiệp thuộc UBND tỉnh quản lý có vốn nhà nước từ 30 phần trăm trở lên chịu trách nhiệm phê duyệt các nội dung về đấu thầu thuộc dự án do mình quyế...
- a) Kế hoạch đấu thầu của dự án;
- Điều 27. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình t...
- 1. Đánh giá sơ bộ
Left
Điều 28.
Điều 28. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch 1. Sửa lỗi Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi khác, lỗi nhầm đơn vị và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây: a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác: - Trường hợp không nhất quán...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Chủ đầu tư có trách nhiệm 1. Phê duyệt các nội dung về sơ tuyển nhà thầu (hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển nhà thầu). 2. Phê duyệt hồ sơ mời quan tâm đối với đấu thầu rộng rãi về dịch vụ tư vấn; hồ sơ yêu cầu đối với chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh và mua sắm trực tiếp. 3. Phê duyệt danh sách các nhà thầu tham gia đấu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Chủ đầu tư có trách nhiệm
- 1. Phê duyệt các nội dung về sơ tuyển nhà thầu (hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển nhà thầu).
- 2. Phê duyệt hồ sơ mời quan tâm đối với đấu thầu rộng rãi về dịch vụ tư vấn; hồ sơ yêu cầu đối với chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh và mua sắm trực tiếp.
- Điều 28. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch
- Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi khác, lỗi nhầm đơn vị và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
- a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác:
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 19, Điều 58, Điều 59 Nghị định này. 2. Thương thảo, hoà...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Mẫu tài liệu đấu thầu 1. Mẫu tài liệu đấu thầu bao gồm các nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 54 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ. Tài liệu đấu thầu thực hiện theo mẫu thống nhất do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành. Trong thời gian chưa có mẫu tài liệu đấu thầu thì thực hiện theo các phụ lục của Nghị định số 111/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Mẫu tài liệu đấu thầu
- Mẫu tài liệu đấu thầu bao gồm các nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 54 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tài liệu đấu thầu thực hiện theo mẫu thống nhất do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành.
- Điều 29. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 19, Điều 58, Điều 59 Nghị định này.
- 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
Left
Mục II
Mục II ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN THEO HÌNH THỨC RỘNG RÃI VÀ HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN THEO HÌNH THỨC RỘNG RÃI VÀ HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP
- ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
Left
Điều 30.
Điều 30. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn 1 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 1 a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định này; b) Hồ sơ mời thầu giai đoạn 1 có nội dung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định n...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quy định xử lý một số tình huống trong đấu thầu 1. Xét chọn nhà thầu trúng thầu trong trường hợp hai hồ sơ dự thầu có giá đánh giá ngang nhau. a) Hồ sơ dự thầu của hai nhà thầu xếp hạng nhất và hạng kế tiếp được xem là có giá đánh giá (giá so sánh trên cùng một mặt bằng) ngang nhau nếu giá đánh giá chênh lệch nhau trong phạm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Quy định xử lý một số tình huống trong đấu thầu
- 1. Xét chọn nhà thầu trúng thầu trong trường hợp hai hồ sơ dự thầu có giá đánh giá ngang nhau.
- a) Hồ sơ dự thầu của hai nhà thầu xếp hạng nhất và hạng kế tiếp được xem là có giá đánh giá (giá so sánh trên cùng một mặt bằng) ngang nhau nếu giá đánh giá chênh lệch nhau trong phạm vi từ 0 đến 0...
- Điều 30. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn 1
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 1
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đấu thầu rộng rãi với mức giá bán quy đị...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Hồ sơ trình duyệt kết quả đấu thầu Hồ sơ trình duyệt kết quả đấu thầu ngoài các nội dung quy định tại Điều 58 của Nghị định số 111/2006/ND-CP của Chính phủ còn phải kèm theo các tài liệu sau: 1. Đối với đấu thầu rộng rãi a) Thông tin mời thầu in từ Trang thông tin điện tử về đấu thầu thuộc trang Wed của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Hồ sơ trình duyệt kết quả đấu thầu
- Hồ sơ trình duyệt kết quả đấu thầu ngoài các nội dung quy định tại Điều 58 của Nghị định số 111/2006/ND-CP của Chính phủ còn phải kèm theo các tài liệu sau:
- a) Thông tin mời thầu in từ Trang thông tin điện tử về đấu thầu thuộc trang Wed của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (các thông tin đã được chủ đầu tư gửi đăng tải theo Điều 3 của Quy định này);
- Điều 31. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc...
- Left: 4. Trao đổi về hồ sơ dự thầu giai đoạn 1 Right: 1. Đối với đấu thầu rộng rãi
Left
Điều 32.
Điều 32. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn 2 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 2 Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn 2, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu giai đoạn 2 được thực hiện theo quy...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Sử dụng tài liệu đấu thầu trong thương thảo, ký kết hợp đồng và giám sát thực hiện hợp đồng. 1. Hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu, các văn bản yêu cầu của chủ đầu tư, văn bản giải thích làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu, báo cáo kết quả phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu và các tài liệu liên quan k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Sử dụng tài liệu đấu thầu trong thương thảo, ký kết hợp đồng và giám sát thực hiện hợp đồng.
- Hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu, các văn bản yêu cầu của chủ đầu tư, văn bản giải thích làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu, báo cáo kết quả phân tích đánh giá hồ sơ...
- 2. Nghiêm cấm việc ký kết và thực hiện hợp đồng trái với nội dung yêu cầu của hồ sơ mời thầu và nội dung của hồ sơ dự thầu trúng thầu, trừ trường hợp được người có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.
- Điều 32. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn 2
- 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 2
- Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn 2, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu.
Left
Điều 33.
Điều 33. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2 Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2 được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Chế độ báo cáo về công tác đấu thầu. 1. Các đơn vị chủ đầu tư thuộc tỉnh quản lý phải gửi các tài liệu sau đây về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh: a) Quyết định phê duyệt danh sách các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu (đối với kết quả sơ tuyển nhà thầu và kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm); b) Quyết định p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Chế độ báo cáo về công tác đấu thầu.
- 1. Các đơn vị chủ đầu tư thuộc tỉnh quản lý phải gửi các tài liệu sau đây về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh:
- a) Quyết định phê duyệt danh sách các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu (đối với kết quả sơ tuyển nhà thầu và kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm);
- Điều 33. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2 được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định này.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu và thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, ký kết hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu 1. Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Là cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh; b) Soạn thảo, trình UBND tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu; hướng dẫn và giải đáp các tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu
- 1. Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Là cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh;
- Điều 34. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu và thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, ký kết hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
Left
Chương VI
Chương VI CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC
Left
Điều 35.
Điều 35. Chỉ định thầu Việc áp dụng hình thức chỉ định thầu phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 20 của Luật Đấu thầu và Điều 101 của Luật Xây dựng. Thủ tướng Chính phủ quy định các trường hợp đặc biệt được chỉ định thầu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 101 của Luật Xây dựng. 1. Quy trình th...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện. 1. Giám đốc các sở; thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, của tỉnh; chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc các doanh nghiệp thuộc UBND tỉnh quản lý có vốn nhà nước từ 30 phần trăm trở lên chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giám đốc các sở
- thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, của tỉnh
- chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Việc áp dụng hình thức chỉ định thầu phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 20 của Luật Đấu thầu và Điều 101 của Luật Xây dựng.
- Thủ tướng Chính phủ quy định các trường hợp đặc biệt được chỉ định thầu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 101 của Luật Xây dựng.
- 1. Quy trình thực hiện chỉ định thầu đối với một gói thầu bao gồm:
- Left: Điều 35. Chỉ định thầu Right: Điều 35. Tổ chức thực hiện.
Left
Điều 36.
Điều 36. Mua sắm trực tiếp Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế. Quy trình mua sắm trực tiếp được thực hiện như sau: 1. Chủ đầu tư phê duyệt hồ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Chủ đầu tư, bên mời thầu chịu trách nhiệm cung cấp các thông tin để đăng tải trên Bản tin Thông tin đấu thầu của Bộ kế hoạch và Đầu tư, bao gồm: a) Thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm, danh sách các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu và kết quả đấu thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1. Chủ đầu tư, bên mời thầu chịu trách nhiệm cung cấp các thông tin để đăng tải trên Bản tin Thông tin đấu thầu của Bộ kế hoạch và Đầu tư, bao gồm:
- a) Thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm, danh sách các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu và kết quả đấu thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn có giá gói thầu từ 5 tỷ đồng trở lên;
- Điều 36. Mua sắm trực tiếp
- Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầ...
- Quy trình mua sắm trực tiếp được thực hiện như sau:
Left
Điều 37.
Điều 37. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu. Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá được thực hiện như sau: 1. Hồ sơ yêu cầu chào hàng Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ yêu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với các hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp các gói thầu thuộc các dự án sau đây: a) Dự án sử dụng 30 phần trăm trở lên vốn Ngân sách Nhà nước, vốn ODA hoặc vốn tín dụng do Nhà nước bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này áp dụng đối với các hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp các gói thầu thuộc các dự án sau đây:
- Điều 37. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá
- Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu.
- Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá được thực hiện như sau:
Left
Điều 38.
Điều 38. Tự thực hiện Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, 50, 57, 75, 89 và điểm b khoản 2 Điều 45 của Luật Xây dựng. Quy trình tự thực hiện được tiến hành bảo đảm các điều kiện sau: 1. Chủ đầu tư lự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thực hiện các quy định của pháp luật về đấu thầu 1. Các nội dung khác không nêu trong Quy định này được thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp sau khi ban hành Quy định này, Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thực hiện các quy định của pháp luật về đấu thầu
- 1. Các nội dung khác không nêu trong Quy định này được thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật có liên quan.
- Trường hợp sau khi ban hành Quy định này, Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ hoặc các Bộ, cơ quan Trung ương ban hành các văn bản hướng dẫn chuy...
- Điều 38. Tự thực hiện
- Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, 50, 57, 75, 89 và điểm...
- Quy trình tự thực hiện được tiến hành bảo đảm các điều kiện sau:
Left
Điều 39.
Điều 39. Lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Việc lựa chọn nhà thầu tư vấn đối với gói thầu thiết kế kiến trúc công trình xây dựng thông qua thi tuyển quy định tại khoản 3 Điều 97 của Luật Xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 102 của Luật Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt 1. Căn cứ vào tính chất đặc thù của gói thầu mà không thể áp dụng được các hình thức lựa chọn nhà thầu được quy định từ Điều 18 đến Điều 23 của Luật Đấu thầu và Điều 97 của Luật Xây dựng, chủ đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ phương án lựa chọn nhà thầu trên cơ sở bảo đảm mục tiêu cạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thủ tướng Chính phủ 1. Đối với các dự án do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu; b) Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; c) Phê duyệt hoặc uỷ quyền phê duyệt việc xử lý các tình huống trong đấu thầu, giải quyết kiến nghị trong đấu thầu và xử lý vi phạm pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng các cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Đối với các dự án, gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt: a) Có ý kiến bằng văn bản về kế hoạch đấu thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu của dự án có liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã, thị trấn, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương 1. Chịu trách nhiệm phê duyệt các nội dung về đấu thầu theo uỷ quyền; 2. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, phê duyệt hoặc uỷ quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu của các gói thầu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Hội đồng quản trị hoặc giám đốc doanh nghiệp 1. Đối với các dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư mà mình làm chủ đầu tư: a) Phê duyệt hồ sơ mời thầu đối với các gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; b) Chịu trách nhiệm phê duyệt các nội dung khác về đấu thầu theo uỷ quyền của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu của các gói thầu thuộc dự án do mình đầu tư trên cơ sở văn bản thoả thuận được quy định tại khoản 3 Điều 44 Nghị định này. 2. Phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Cơ quan, tổ chức thẩm định 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định các nội dung sau đây: a) Kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt; c) Phương án lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt do Thủ tướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị 1. Kiến nghị phải là của nhà thầu tham gia đấu thầu. 2. Đơn kiến nghị phải có chữ ký của người ký đơn dự thầu hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu, được đóng dấu (nếu có). 3. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị trong thời gian quy định tại khoản 3 Điều 72...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Giải quyết kiến nghị 1. Thời hạn giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị. 2. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc không xem xét, giải quyết kiến nghị tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hội đồng tư vấn 1. Chủ tịch Hội đồng tư vấn a) Chủ tịch Hội đồng tư vấn cấp Trung ương là đại diện có thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Hội đồng tư vấn cấp Trung ương có trách nhiệm tư vấn về kiến nghị liên quan đến gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt hoặc trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ yêu cầu. b) Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nguyên tắc xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo một hoặc các hình thức sau đây: cảnh cáo, phạt tiền, cấm tham gia hoạt động đấu thầu. Đối với cán bộ, công chức có hành vi vi phạm pháp luật đấu thầu thì bị xử lý theo quy định của pháp luật về c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu đối với các dự án do mình quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 60 của Luật Đấu thầu. Trường hợp người quyết định đầu tư vi phạm pháp luật về đấu thầu thì việc xử lý vi phạm theo quy định của pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Hình thức phạt tiền Tùy theo mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 75 của Luật Đấu thầu sẽ bị phạt tiền theo các mức sau: 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu Tuỳ theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 6 tháng đến 1 năm đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Vi phạm quy định tại khoản 4 Điều 12 của Luật Đấu thầu; b) Vi phạm quy định tại khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Mẫu tài liệu đấu thầu 1. Mẫu tài liệu đấu thầu bao gồm mẫu hồ sơ mời sơ tuyển đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp; mẫu hồ sơ mời thầu và mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Bảo hành 1. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành đối với công trình trong trường hợp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu có nội dung về xây dựng, có trách nhiệm bảo hành hàng hóa trong trường hợp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu có nội dung về mua sắm hàng hóa theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Nội dung công việc bảo h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật Đấu thầu là tổ chức được thành lập và hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đấu thầu và pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Xử lý tình huống trong đấu thầu Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: 1. Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầu tư phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định của pháp luật trước thời điểm mở thầu, trừ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Trên cơ sở xem xét báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu, hồ sơ trình duyệt do bên mời thầu báo cáo, chủ đầu tư lập báo cáo trình người quyết định đầu tư hoặc người được uỷ quyền xem xét, quyết định. Hồ sơ trình duyệt của chủ đầu tư về kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm báo cáo kết quả lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu; b) Kiểm tra quy trình và thời gian liên quan tới việc tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định: thời gian đăng tải thông tin đấu thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, thời gian chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Quản lý nhà thầu nước ngoài 1. Sau khi được lựa chọn để thực hiện các gói thầu trên lãnh thổ Việt Nam, nhà thầu nước ngoài phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về nhập cảnh, xuất cảnh, nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa, đăng ký tạm trú, chế độ kế toán, thuế và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan, trừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Kiểm tra về đấu thầu 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tổ chức kiểm tra về đấu thầu trên phạm vi cả nước. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp kiểm tra về đấu thầu đối với các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và các dự án do mình quyết định đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng Việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát đầu tư của cộng đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Hướng dẫn thi hành 1. Đối với các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu trước ngày Luật Đấu thầu có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 04 năm 2006) thì thực hiện theo những nội dung quy định của các Nghị định số 88/1999/NĐ-CP, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP, Nghị định số 66/2003/NĐ-CP và các Thông tư hướng dẫn thực hiện liên quan. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thì các Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 1999, số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 05 năm 2000, số 66/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ hết hiệu lực thi hành. Những quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections