Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
111/2006/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
07/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội. 2. Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 2...
- Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu còn bao gồm việc chi tiêu theo hình thức mua, thuê, thuê mua. Đối với dự án được thực hiện theo hình thức liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh, cổ phần thì phần vốn nhà nước...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 10/02/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 10/02/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn t...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu còn bao gồm việc chi tiêu theo hình thức mua, thuê, thuê mua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể lộ trình phù hợp để thực hiện bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 11 của Luật Đấu thầu.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế BẢN QUY ĐỊNH TẠM THỜ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể lộ trình phù hợp để thực hiện bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 11 của Luật Đấu thầu.
- Left: Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì điểm tổng hợp được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ đầu tư Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: a) Chủ đầu tư xây dựng công trình là đơn vị quản lý, sử dụng công trình. b) Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng công trình không đủ điều kiện làm chủ đầu tư thì người quyết định đầu tư lựa chọn đơn vị có đủ điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước:
- a) Chủ đầu tư xây dựng công trình là đơn vị quản lý, sử dụng công trình.
- b) Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng công trình không đủ điều kiện làm chủ đầu tư thì người quyết định đầu tư lựa chọn đơn vị có đủ điều...
- 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì điểm tổng hợp được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
- trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn có yêu cầu kỹ thuật cao thì điểm kỹ thuật được cộng thêm 7,5% số điểm kỹ thuật của nhà thầu đó
- Left: Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế Right: Điều 4. Chủ đầu tư
Left
Điều 5.
Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Các cá nhân khác có nhu cầu. 2. Quản lý hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức các hoạt động đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ vào điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi Chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hình thức quản lý dự án
- 1. Căn cứ vào điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công...
- a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi Chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực theo quy định.
- Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu
- a) Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu;
- b) Các cá nhân khác có nhu cầu.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án
- Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự...
- Chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn và ký hợp đồng với tổ chức tư vấn quản lý dự án có đủ điều kiện năng lực tổ chức quản lý để giúp chủ đầu tư quản lý thực hiện dự án.
- Điều 6. Chi phí trong đấu thầu
- 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước
- đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải. 2. Cơ quan, đơn vị phát hành tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu hoạt động theo hình thức đơ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án
- Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự...
- Chủ đầu tư có trách nhiệm thành lập Ban quản lý dự án để giúp chủ đầu tư quản lý thực hiện dự án.
- Điều 7. Tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
- 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải.
- 2. Cơ quan, đơn vị phát hành tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu hoạt động theo hình thức đơn vị sự nghiệp có thu.
Left
Chương II
Chương II KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Left
Điều 8.
Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư và các tài liệu là cơ sở để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án. 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận quốc tế đối với các d...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát và tổ chức thi công xây dựng công trình Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát, tổ chức thi công xây dựng công trình theo Điều 61, 62, 64 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP. Đối với các tổ chức thi cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát và tổ chức thi công xây dựng công trình
- Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát, tổ chức thi công xây dựng công trình theo Điều 61, 62, 64 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP.
- Đối với các tổ chức thi công xây dựng công trình còn phải chấp hành các quy định sau:
- Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu
- 1. Quyết định đầu tư và các tài liệu là cơ sở để quyết định đầu tư
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu. Nội dung của từng gói thầu bao gồm: 1. Tên gói thầu Tên gói thầu thể hiện tính...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc bố trí kế hoạch vốn ngân sách hàng năm 1. Các dự án đầu tư được ghi kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng. 2. Việc phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản phải đảm bảo yêu cầu ưu tiên, như sau: - Hoàn trả đủ các khoản ngân sách tạm ứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nguyên tắc bố trí kế hoạch vốn ngân sách hàng năm
- 1. Các dự án đầu tư được ghi kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng.
- 2. Việc phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản phải đảm bảo yêu cầu ưu tiên, như sau:
- Điều 9. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
- Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
- Nội dung của từng gói thầu bao gồm:
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt, đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định; trường hợp trình kế hoạch đấu thầu lên Thủ tướng Chính phủ, chủ đầu tư còn phải gửi cho bộ quản lý ngành để có ý kiến bằng văn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Công tác chuẩn bị đầu tư 1. Kế hoạch chuẩn bị đầu tư Căn cứ các loại quy hoạch đã được phê duyệt, các ngành, các địa phương xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm kèm theo danh mục dự án theo thứ tự ưu tiên, báo cáo cấp quyết định đầu tư đồng thời gửi cho Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh, Phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kế hoạch chuẩn bị đầu tư
- Căn cứ các loại quy hoạch đã được phê duyệt, các ngành, các địa phương xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm kèm theo danh mục dự án theo thứ tự ưu tiên, báo cáo cấp quyết định đầu tư đồng thời gửi cho...
- Kế hoạch huyện đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách huyện, thành phố vào cuối tháng 6 năm trước của năm kế hoạch.
- 1. Trách nhiệm trình duyệt
- Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt, đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định
- trường hợp trình kế hoạch đấu thầu lên Thủ tướng Chính phủ, chủ đầu tư còn phải gửi cho bộ quản lý ngành để có ý kiến bằng văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.
- Left: Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu Right: Điều 10. Công tác chuẩn bị đầu tư
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này. b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Các công trình xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
- 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư...
- a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
- Điều 11. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu
- a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này.
Left
Chương III
Chương III SƠ TUYỂN NHÀ THẦU
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- SƠ TUYỂN NHÀ THẦU
Left
Điều 12.
Điều 12. Áp dụng sơ tuyển 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu. 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình trừ những công trình lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình ở khoản 1 Điều 11 của Bản quy định này. 2. Nội dung lập dự án gồm phần th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình trừ những công trình lập Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật xây dựng công trình ở khoản 1 Điều 11 của Bản quy định này.
- 2. Nội dung lập dự án gồm phần thuyết minh dự án quy định ở Điều 6 Nghị định 16/2005/NĐ-CP và phần thiết kế cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu.
- 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.
- Left: Điều 12. Áp dụng sơ tuyển Right: Điều 12. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu: a) Yêu cầu về năng lực kỹ thuật; b) Yêu cầu về năng lực tài chính; c) Yêu cầu về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh gi...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
- Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
- Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
- Điều 13. Trình tự thực hiện sơ tuyển
- 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển
- Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu:
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu a) Đối với đấu thầu rộng rãi: - Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời quan tâm bao gồm các nội dung sau đây để yêu cầu nhà thầu quan tâm cung cấp: + Về năng lực và số lượng chuyên gia; + Về năng lực tài chính; + Về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ quan tâ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình của người quyết định đầu tư: a) Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình của người quyết định đầu tư:
- a) Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
- Điều 14. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu
- a) Đối với đấu thầu rộng rãi:
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, không yêu cầu kỹ thuật cao: a) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: sử dụng thang điểm (100, 1.000,...) để đánh giá, bao gồm các nội dung sau đây: - Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu. Tỷ lệ đi...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C; trừ những dự án được phân cấp, ủy quyền theo quy định dưới đây: Phân cấp: a) Chủ tịch UBND tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định đầu tư các dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước:
- Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C; trừ những dự án được phân cấp, ủy quyền theo quy định dưới đây:
- Điều 15. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
- 1. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, không yêu cầu kỹ thuật cao:
- a) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: sử dụng thang điểm (100, 1.000,...) để đánh giá, bao gồm các nội dung sau đây:
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách mời tham gia đấu thầu với giá bán được quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này. Đối với nhà thầu liên danh thì chỉ cần một thành viên trong liên danh mua hồ sơ mời thầu; b) Việc sửa đ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí khác bao gồm cả vốn lưu động đối với các dự án sản xuất kinh doanh, lãi v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng
- chi phí thiết bị
- Điều 16. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách mời tham gia đấu thầu với giá bán được quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá được quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình tự đánh giá được quy định...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định và phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư Chi phí cho công tác chuẩn bị đầu tư được lập dự toán gửi các cơ quan đầu mối để thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Chi phí này được tính vào tổng mức đầu tư, tổng dự toán khi dự án được phê duyệt. - Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thẩm định đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi phí cho công tác chuẩn bị đầu tư được lập dự toán gửi các cơ quan đầu mối để thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Chi phí này được tính vào tổng mức đầu tư, tổng dự toán khi dự...
- - Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thẩm định đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh.
- - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thành phố là cơ quan đầu mối thẩm định đối với các dự án thuộc ngân sách huyện, thành phố và các dự án được ủy quyền quyết định đầu tư.
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời t...
- 1. Đánh giá sơ bộ
- a) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu:
- Left: Điều 17. Đánh giá hồ sơ dự thầu Right: Điều 17. Thẩm định và phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư
Left
Điều 18.
Điều 18. Thương thảo hợp đồng 1. Trên cơ sở quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu mời nhà thầu xếp hạng thứ nhất đến thương thảo hợp đồng. 2. Nội dung thương thảo hợp đồng a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện; b) Chuyển giao công nghệ và đào tạo; c) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự; d) Tiến đ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần; địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
- a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần; địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;
- Điều 18. Thương thảo hợp đồng
- 1. Trên cơ sở quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu mời nhà thầu xếp hạng thứ nhất đến thương thảo hợp đồng.
- 2. Nội dung thương thảo hợp đồng
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37, Điều 39 của Luật Đấu thầu và Điều 58, Điều 59 Nghị định này. 2. Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu. 3. Thông...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sau khi có văn bản thẩm định thiết kế cơ sở, các Chủ đầu tư phải tiến hành lập ngay phương án bồi thường giải phóng mặt bằng để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Đối với các dự án quan trọng, dự án cấp bách, các dự án trong đô thị, trước khi khởi công phải cơ bản hoàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
- Sau khi có văn bản thẩm định thiết kế cơ sở, các Chủ đầu tư phải tiến hành lập ngay phương án bồi thường giải phóng mặt bằng để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Đối với các dự án quan trọng, dự án cấp bách, các dự án trong đô thị, trước khi khởi công phải cơ bản hoàn thành công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư.
- Điều 19. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
- 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37, Điều 39 của Luật Đấu thầu và Điều 58, Điều 59 Nghị định này.
- 2. Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III của Luật Đấu thầu, Mục 2 Chương VI của Luật Xây dựng. 2. Trường hợp thương thảo, hoàn thiện hợp đồng không thành thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư huỷ qu...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Các bước thiết kế xây dựng công trình
- Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về...
- Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được thực hiện theo một bước, hai bước hoặc ba bước như sau:
- Điều 20. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- 1. Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III của Luật Đấu thầu, Mục 2 Chương VI của Luật Xây dựng.
- Trường hợp thương thảo, hoàn thiện hợp đồng không thành thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư huỷ quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu trước đó và xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạn...
Left
Chương V
Chương V ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HOÁ, XÂY LẮP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 KẾ HOẠCH HÓA ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KẾ HOẠCH HÓA ĐẦU TƯ
- ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
Left
Điều 21.
Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Quyết định đầu tư và các tài liệu là cơ sở để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư; - Kế hoạch đấu thầu được duyệt; - Tài liệu về thiết kế k...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
- 1. Thẩm định, phê duyệt:
- a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
- Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu
- Left: b) Nội dung hồ sơ mời thầu: Right: 2. Nội dung thẩm định thiết kế:
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định chung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 1. Sử dụng phương pháp chấm điểm a) Sử dụng thang điểm tối đa (100, 1.000,...) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. Nội dung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp được nêu tại khoản 2 Điều 23 và khoản 2 Điều 24 Nghị định n...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng được xác định theo công trình xây dựng. Dự toán xây dựng công trình bao gồm dự toán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của các hạng mục thuộc công trình. Dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở khối lượng xác định theo thiết kế hoặc từ yêu cầu, n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình
- 1. Dự toán xây dựng được xác định theo công trình xây dựng. Dự toán xây dựng công trình bao gồm dự toán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của các hạng mục thuộc công trình.
- Dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở khối lượng xác định theo thiết kế hoặc từ yêu cầu, nhiệm vụ công việc cần thực hiện của công trình và đơn giá, định mức chi phí cần thiết để thực hiệ...
- Điều 22. Quy định chung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
- 1. Sử dụng phương pháp chấm điểm
- a) Sử dụng thang điểm tối đa (100, 1.000,...) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. Nội dung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp được nêu tại...
Left
Điều 23.
Điều 23. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và cách xác định chi phí trên cùng một mặt bằng (giá đánh giá), cụ thể như sau: 1. Tiêu chu...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Thay đổi thiết kế, điều chỉnh dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt chỉ được phép thay đổi theo quy định tại Điều 17 Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ. 2. Dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình chỉ được điều chỉnh khi xảy ra một trong các trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Thay đổi thiết kế, điều chỉnh dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
- 1. Thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt chỉ được phép thay đổi theo quy định tại Điều 17 Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ.
- 2. Dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình chỉ được điều chỉnh khi xảy ra một trong các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 18 của Bản quy định này.
- Điều 23. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và cách xác định chi phí trê...
- 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu áp dụng đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển, bao gồm:
Left
Điều 24.
Điều 24. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định giá đánh giá, cụ thể như sau: 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước hoặc có phần vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ 1. Điều kiện tổ chức đấu thầu: a. Các dự án, gói thầu được UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn giao kế hoạch thực hiện đầu tư hàng năm, đồng thời phải hoàn thành cơ bản công tác bồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước hoặc có phần vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ
- 1. Điều kiện tổ chức đấu thầu:
- Các dự án, gói thầu được UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn giao kế hoạch thực hiện đầu tư hàng năm, đồng thời phải hoàn thành cơ bản công tác bồi thường, giải phóng mặt...
- Điều 24. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định giá đánh giá, cụ...
- 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu áp dụng đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển, bao gồm:
Left
Điều 25.
Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) bao gồm tiêu chuẩn đánh giá đối với từng nội dung công việc theo quy định tại điểm a...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND các huyện, thành phố. - Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, phối hợp với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố có kế hoạch triển khai, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Quản lý chất lượng công trình xây dựng
- 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND các huyện, thành phố.
- Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, phối hợp với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố có kế hoạch triển khai, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...
- Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế)
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) bao gồm tiêu chuẩn đánh giá đối với từng nội dung công việc theo quy định t...
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới thời điểm trước khi đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đấu thầu rộng rãi với mức giá bán quy định tại k...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng Thực hiện theo Điều 29, 30, 31, 32, 33, 34 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
- Thực hiện theo Điều 29, 30, 31, 32, 33, 34 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Điều 26. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới thời điểm trước khi đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế...
Left
Điều 27.
Điều 27. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình tự đánh giá quy định tại Điều 35 của Luật Đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Đánh giá sơ bộ a) Kiểm tra tính hợp lệ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Giám sát, đánh giá đầu tư là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư của tỉnh và của từng dự án đầu tư. Giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm : + Giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư của tỉnh; + Giám sát, đánh giá từng dự án đầu tư. 2. Chủ đầu tư, Ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giám sát, đánh giá đầu tư là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư của tỉnh và của từng dự án đầu tư. Giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm :
- + Giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư của tỉnh;
- + Giám sát, đánh giá từng dự án đầu tư.
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình t...
- 1. Đánh giá sơ bộ
- a) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu:
- Left: Điều 27. Đánh giá hồ sơ dự thầu Right: Điều 27. Giám sát, đánh giá đầu tư
Left
Điều 28.
Điều 28. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch 1. Sửa lỗi Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi khác, lỗi nhầm đơn vị và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây: a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác: - Trường hợp không nhất quán...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Phương thức chuyển vốn và thanh toán vốn đầu tư 1. Phương thức chuyển vốn: Các dự án đầu tư có Quyết định của UBND tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch vốn hằng năm, trên cơ sở khả năng cân đối ngân sách Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo hạn mức vốn kịp thời qua Kho bạc Nhà nước tỉnh thực hiện việc kiểm soát, thanh toán theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Phương thức chuyển vốn và thanh toán vốn đầu tư
- 1. Phương thức chuyển vốn:
- Các dự án đầu tư có Quyết định của UBND tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch vốn hằng năm, trên cơ sở khả năng cân đối ngân sách Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo hạn mức vốn kịp thời qua Kho bạc Nhà nư...
- Điều 28. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch
- Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi khác, lỗi nhầm đơn vị và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
- a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác:
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 19, Điều 58, Điều 59 Nghị định này. 2. Thương thảo, hoà...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Tài chính ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Tài chính ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người...
- Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện cho đầu tư xây dựng công trình và đưa dự án vào khai thác, sử dụng.
- Điều 29. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 19, Điều 58, Điều 59 Nghị định này.
- 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
Left
Mục II
Mục II ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
- ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
Left
Điều 30.
Điều 30. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn 1 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 1 a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định này; b) Hồ sơ mời thầu giai đoạn 1 có nội dung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định n...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Công tác báo cáo, trực báo 1. Các Sở, Ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thành phố; Kho bạc Nhà nước và các chủ đầu tư thực hiện nghiêm chế độ báo cáo tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm gửi UBND tỉnh; đồng thời gửi cho các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Kho bạc Nhà nước tỉnh. 2. Thực hiện chế độ giao ban về quản lý đầu tư x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Công tác báo cáo, trực báo
- 1. Các Sở, Ban, ngành tỉnh
- UBND các huyện, thành phố
- Điều 30. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn 1
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 1
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đấu thầu rộng rãi với mức giá bán quy đị...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm chỉ đạo và kiểm tra chặt chẽ các đơn vị trực thuộc, các chủ đầu tư trong việc tổ chức triển khai thực hiện đạt hiệu quả và bảo đảm mục tiêu kế hoạch đã giao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm chỉ đạo và kiểm tra chặt chẽ các đơn vị trực thuộc, các chủ đầu tư trong việc tổ chức triển khai thực hiệ...
- Điều 31. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc...
Left
Điều 32.
Điều 32. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn 2 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 2 Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn 2, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu giai đoạn 2 được thực hiện theo quy...
Open sectionRight
Điều 32
Điều 32 . Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Bản quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo được thực hiện theo Bản quy định này. 2. Các dự án đầu tư xây dựng công trình c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32 . Xử lý chuyển tiếp
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Bản quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại d...
- Quá trình tổ chức thực hiện, nếu có gì vướng mắc hoặc chưa phù hợp thì các Sở, ngành, cơ quan, địa phương kiến nghị với UBND tỉnh để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 32. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn 2
- 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 2
- Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn 2, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu.
- Left: Việc tổ chức đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định này. Right: 2. Các dự án đầu tư xây dựng công trình chưa được phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Bản quy định này.
Left
Điều 33.
Điều 33. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2 Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2 được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng công trình 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng công trình
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và h...
- Điều 33. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2 được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định này.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu và thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, ký kết hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định một số nội dung cơ bản về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và quy hoạch của cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Bản quy định này quy định một số nội dung cơ bản về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và quy hoạch của cơ quan Nhà nước, do...
- Điều 34. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu và thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, ký kết hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
Left
Chương VI
Chương VI CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chỉ định thầu Việc áp dụng hình thức chỉ định thầu phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 20 của Luật Đấu thầu và Điều 101 của Luật Xây dựng. Thủ tướng Chính phủ quy định các trường hợp đặc biệt được chỉ định thầu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 101 của Luật Xây dựng. 1. Quy trình th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng từ việc xác định chủ trương đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư, lập thiết kế, tổng dự toán, lựa chọn nhà thầu, thi công xây dựng đến khi nghiệm thu, bàn giao và đưa công trình và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- a) Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng từ việc xác định chủ trương đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư,...
- b) Đối với dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước thì Nhà nước chỉ quản lý...
- Điều 35. Chỉ định thầu
- Việc áp dụng hình thức chỉ định thầu phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 20 của Luật Đấu thầu và Điều 101 của Luật Xây dựng.
- Thủ tướng Chính phủ quy định các trường hợp đặc biệt được chỉ định thầu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 101 của Luật Xây dựng.
Left
Điều 36.
Điều 36. Mua sắm trực tiếp Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế. Quy trình mua sắm trực tiếp được thực hiện như sau: 1. Chủ đầu tư phê duyệt hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu. Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá được thực hiện như sau: 1. Hồ sơ yêu cầu chào hàng Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tự thực hiện Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, 50, 57, 75, 89 và điểm b khoản 2 Điều 45 của Luật Xây dựng. Quy trình tự thực hiện được tiến hành bảo đảm các điều kiện sau: 1. Chủ đầu tư lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Việc lựa chọn nhà thầu tư vấn đối với gói thầu thiết kế kiến trúc công trình xây dựng thông qua thi tuyển quy định tại khoản 3 Điều 97 của Luật Xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 102 của Luật Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt 1. Căn cứ vào tính chất đặc thù của gói thầu mà không thể áp dụng được các hình thức lựa chọn nhà thầu được quy định từ Điều 18 đến Điều 23 của Luật Đấu thầu và Điều 97 của Luật Xây dựng, chủ đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ phương án lựa chọn nhà thầu trên cơ sở bảo đảm mục tiêu cạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thủ tướng Chính phủ 1. Đối với các dự án do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu; b) Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; c) Phê duyệt hoặc uỷ quyền phê duyệt việc xử lý các tình huống trong đấu thầu, giải quyết kiến nghị trong đấu thầu và xử lý vi phạm pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng các cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Đối với các dự án, gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt: a) Có ý kiến bằng văn bản về kế hoạch đấu thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu của dự án có liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã, thị trấn, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương 1. Chịu trách nhiệm phê duyệt các nội dung về đấu thầu theo uỷ quyền; 2. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, phê duyệt hoặc uỷ quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu của các gói thầu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Hội đồng quản trị hoặc giám đốc doanh nghiệp 1. Đối với các dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư mà mình làm chủ đầu tư: a) Phê duyệt hồ sơ mời thầu đối với các gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; b) Chịu trách nhiệm phê duyệt các nội dung khác về đấu thầu theo uỷ quyền của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu của các gói thầu thuộc dự án do mình đầu tư trên cơ sở văn bản thoả thuận được quy định tại khoản 3 Điều 44 Nghị định này. 2. Phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Cơ quan, tổ chức thẩm định 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định các nội dung sau đây: a) Kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt; c) Phương án lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt do Thủ tướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị 1. Kiến nghị phải là của nhà thầu tham gia đấu thầu. 2. Đơn kiến nghị phải có chữ ký của người ký đơn dự thầu hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu, được đóng dấu (nếu có). 3. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị trong thời gian quy định tại khoản 3 Điều 72...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Giải quyết kiến nghị 1. Thời hạn giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị. 2. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc không xem xét, giải quyết kiến nghị tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hội đồng tư vấn 1. Chủ tịch Hội đồng tư vấn a) Chủ tịch Hội đồng tư vấn cấp Trung ương là đại diện có thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Hội đồng tư vấn cấp Trung ương có trách nhiệm tư vấn về kiến nghị liên quan đến gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt hoặc trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ yêu cầu. b) Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nguyên tắc xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo một hoặc các hình thức sau đây: cảnh cáo, phạt tiền, cấm tham gia hoạt động đấu thầu. Đối với cán bộ, công chức có hành vi vi phạm pháp luật đấu thầu thì bị xử lý theo quy định của pháp luật về c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu đối với các dự án do mình quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 60 của Luật Đấu thầu. Trường hợp người quyết định đầu tư vi phạm pháp luật về đấu thầu thì việc xử lý vi phạm theo quy định của pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Hình thức phạt tiền Tùy theo mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 75 của Luật Đấu thầu sẽ bị phạt tiền theo các mức sau: 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu Tuỳ theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 6 tháng đến 1 năm đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Vi phạm quy định tại khoản 4 Điều 12 của Luật Đấu thầu; b) Vi phạm quy định tại khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Mẫu tài liệu đấu thầu 1. Mẫu tài liệu đấu thầu bao gồm mẫu hồ sơ mời sơ tuyển đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp; mẫu hồ sơ mời thầu và mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Bảo hành 1. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành đối với công trình trong trường hợp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu có nội dung về xây dựng, có trách nhiệm bảo hành hàng hóa trong trường hợp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu có nội dung về mua sắm hàng hóa theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Nội dung công việc bảo h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật Đấu thầu là tổ chức được thành lập và hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đấu thầu và pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Xử lý tình huống trong đấu thầu Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: 1. Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầu tư phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định của pháp luật trước thời điểm mở thầu, trừ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Trên cơ sở xem xét báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu, hồ sơ trình duyệt do bên mời thầu báo cáo, chủ đầu tư lập báo cáo trình người quyết định đầu tư hoặc người được uỷ quyền xem xét, quyết định. Hồ sơ trình duyệt của chủ đầu tư về kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm báo cáo kết quả lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu; b) Kiểm tra quy trình và thời gian liên quan tới việc tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định: thời gian đăng tải thông tin đấu thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, thời gian chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Quản lý nhà thầu nước ngoài 1. Sau khi được lựa chọn để thực hiện các gói thầu trên lãnh thổ Việt Nam, nhà thầu nước ngoài phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về nhập cảnh, xuất cảnh, nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa, đăng ký tạm trú, chế độ kế toán, thuế và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan, trừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Kiểm tra về đấu thầu 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tổ chức kiểm tra về đấu thầu trên phạm vi cả nước. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp kiểm tra về đấu thầu đối với các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và các dự án do mình quyết định đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng Việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát đầu tư của cộng đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Hướng dẫn thi hành 1. Đối với các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu trước ngày Luật Đấu thầu có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 04 năm 2006) thì thực hiện theo những nội dung quy định của các Nghị định số 88/1999/NĐ-CP, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP, Nghị định số 66/2003/NĐ-CP và các Thông tư hướng dẫn thực hiện liên quan. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thì các Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 1999, số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 05 năm 2000, số 66/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ hết hiệu lực thi hành. Những quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections