Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
39/2021/QĐ-UBND
Right document
hợp nhất Nghị định quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
01/VBHN-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
hợp nhất Nghị định quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hợp nhất Nghị định quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
- Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút
- đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm các nội dung sau: 1. Các quy định về việc tạo lập, phát triển quỹ đất sạch để Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức có chức năng thực hiện; 2. Quản lý, đầu tư,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; 2. Các cơ quan, đơn vị khác được giao quản lý, đầu tư, khai thác quỹ đất công; 3. Các tổ chức có đăng ký hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Quỹ đất sạch là các thửa đất, khu đất do Nhà nước trực tiếp quản lý chưa đưa vào khai thác, sử dụng, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được xác định ranh giới, mốc giới, không bị tranh chấp, không bị lấn chiếm và sẵn sàng cho hoạt động đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. N guyên tắc tạo lập, khai thác và sử dụng quỹ đất sạch 1. Việc tạo lập, khai thác, sử dụng quỹ đất sạch phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Quỹ đất sạch được tạo lập phải sẵn sàng cho hoạt động đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất; 3. Quỹ đất sạch được đưa vào sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TẠO LẬP QUỸ ĐẤT SẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi tạo quỹ đất sạch 1. Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 15b, Nghị định 01/2017/NĐ-CP của Chính phủ, thu hồi đất đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; 2. Quỹ đất do Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Tiêu đề
hợp nhất Nghị định quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hợp nhất Nghị định quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
- Điều 5. Phạm vi tạo quỹ đất sạch
- Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 15b, Nghị định 01/2017/NĐ-CP của Chính phủ, thu hồi đất đối với trường hợp...
- 2. Quỹ đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn đang quản lý hiện nay chưa đưa vào sử dụng hoặc sử dụng không hiệu quả;
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện thực hiện phương án tạo quỹ đất sạch Các phương án tạo quỹ đất sạch phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Quỹ đất được sử dụng để tạo quỹ đất sạch thuộc quỹ đất nêu tại Điều 5 của Quy định này và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất; 2. Có phương án thỏa thuận nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tiếp tục giải phóng mặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương thức tạo quỹ đất sạch 1. Nhóm đối tượng. a) Nhóm 1: Nhóm đất đủ điều kiện đưa vào khai thác, sử dụng do Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức được giao đất để quản lý theo quy định pháp luật; b) Nhóm 2: Nhóm đất được giao để quản lý nhưng chưa sạch phải thực hiện thu hồi, bồi thường giải phóng mặt bằng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục tạo quỹ đất sạch. 1. Lập danh mục tạo quỹ đất sạch. Trên cơ sở quy hoạch phát triển quỹ đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan liên quan xây dựng danh mục, dự kiến nguồn vốn thực hiện, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt danh mục tạo quỹ đất sạch. 2. Trình Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Biện pháp tổ chức thực hiện 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre tổ chức thực hiện trên phạm vi toàn tỉnh, thống kê, tổng hợp và đề xuất giải pháp tạo ra quỹ đất sạch đối với các thửa đất được cấp thẩm quyền giao để quản lý; đối với các quỹ đất do địa phương, tổ chức, đang quản lý thì địa phương, tổ chức chịu trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐẦU TƯ VÀO QUỸ ĐẤT SẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhu cầu sử dụng quỹ đất sạch 1. Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2. Hồ sơ về nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre làm đầu mối tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định các dự án để đầu tư vào quỹ đất sạch 1. Các dự án được ưu tiên khi đầu tư vào quỹ đất sạch hiện có: Sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch theo quy định của pháp luật về đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc cho phép đầu tư mà dự án đó không thể đầu tư t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mức độ đầu tư vào quỹ đất sạch Trên cơ sở chủ trương được cấp thẩm quyền phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre thực hiện đầu tư, tôn tạo vào quỹ đất sạch để nâng cao giá trị phục vụ mời gọi đầu tư với các mức độ như sau: a) Mời gọi đầu tư trực tiếp vào quỹ đất sạch hiện đang quản lý; b) San lấp mặt bằng trước kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ nhà đầu tư tiếp cận đất đai Xúc tiến kêu gọi đầu tư Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Khởi nghiệp tỉnh Bến Tre, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre là cơ quan đầu mối theo chức năng, nhiệm vụ, chủ động phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp mời gọi đối tác quy định tại Khoản 3, Điều 2 Quy định này hoặc thông qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, KHAI THÁC QUỸ ĐẤT CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung và trách nhiệm quản lý quỹ đất công 1. Nội dung quản lý đất công: a) Quản lý ranh giới, mốc giới; không để lấn chiếm; b) Quản lý sử dụng đúng mục đích được giao, bảo vệ tài sản trên đất; c) Quản lý đầy đủ hồ sơ thửa đất theo quy định; 2. Trách nhiệm quản lý quỹ đất của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre: a) Đăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cơ quan, đơn vị quản lý quỹ đất công 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre quản lý: a) Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 chưa giao cho chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư; b) Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xác lập pháp lý quỹ đất công 1. Cơ quan, đơn vị quản lý quỹ đất công có trách nhiệm khảo sát, xác định ranh giới, mốc giới, lập hồ sơ trích đo hoặc trích lục thửa đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính để xác lập pháp lý làm cơ sở quản lý. 2. Đối với quỹ đất dôi dư sau sắp xếp lại tổ chức, trụ sở làm việc; nhà, đất có chủ trương tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập và đăng ký danh mục khai thác quỹ đất công 1. Hàng năm, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và Ủy ban nhân dân cấp huyện rà soát, đăng ký danh mục đất công đang quản lý và cần khai thác trong năm sau, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường. Nội dung báo cáo bao gồm: Vị trí, diện tích, hiện trạng đất đang sử dụng, quy ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khai thác quỹ đất công 1. Nguyên tắc khai thác đất công a) Quỹ đất công được khai thác phải là đất sạch và đã được đo đạc xác định cụ thể về diện tích, mốc ranh; b) Quỹ đất công được khai thác phải phù hợp với quy hoạch, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và đã được đăng ký vào danh mục khai thác đất công được phê duyệt, ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, QUYẾT TOÁN VỐN TẠO QUỸ ĐẤT SẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung ứng vốn ngân sách để tạo quỹ đất sạch Nội dung ứng vốn ngân sách được thực hiện theo Khoản 2, Điều 5 Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chi phí đầu tư tạo quỹ đất sạch 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư: khảo sát đo đạc, cắm mốc, trích lục thông tin khu đất, lập quy hoạch chi tiết, lập dự án đầu tư, thiết kế dự toán và các chi phí hợp lý khác tùy theo mức độ đầu tư tạo quỹ đất sạch; 2. Chi phí thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất tạo ra quỹ đất sạch; 3. Chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý chi phí đầu tư 1. Chi phí đầu tư phát triển quỹ đất tạo ra quỹ đất sạch để thu hút đầu tư bao gồm các chi phí theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 9 tháng 2 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng tối đa không vượt suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các nguồn vốn thực hiện Vốn của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre hoặc vốn ngân sách địa phương; Quỹ Phát triển đất tỉnh Bến Tre; Vốn vay được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sử dụng nguồn vốn Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre xin chủ trương Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cho ứng vốn Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre hoặc vốn vay từ các tổ chức tín dụng hợp pháp để tổ chức thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyết toán phương án tạo quỹ đất sạch Việc sử dụng quỹ đất có nguồn gốc từ Ngân sách, tiền đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thu được xử lý như sau: Sau khi khấu trừ các chi phí hợp lý thì nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước theo quy định tại khoản 4, Điều 118 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh: - Thành lập Ban chỉ đạo cấp tỉnh để chỉ đạo thực hiện xây dựng kế hoạch rà soát, kiểm kê quỹ đất đưa vào khai thác tạo nguồn vốn; - Chỉ đạo tổ chức hướng dẫn, tập huấn, kiểm tra đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của các tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng đất a) Các các tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung liên quan đến Quy định này; rà soát, kê khai đầy đủ, trung thực, đúng hiện trạng đất đang quản lý, sử dụng đúng mục đích, diện tích đất của tổ chức mình. b) Hệ thống lại t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các Sở, ban, ngành, Trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.