Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định tổ chức lễ động thổ, lễ khởi công và lễ khánh thành công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định tổ chức lễ động thổ, lễ khởi công và lễ khánh thành công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định việc tổ chức lễ động thổ, lễ khởi công và lễ khánh thành công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước. 2. Đối với các công trình xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác ngoài các nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều này, khuyến kh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định việc tổ chức lễ động thổ, lễ khởi công và lễ khánh thành công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
  • Đối với các công trình xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác ngoài các nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều này, khuyến khích chủ đầu tư áp dụng các quy định của Quyết định này, khi tổ chức lễ động th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện tổ chức lễ động thổ, lễ khởi công và lễ khánh thành công trình xây dựng 1. Lễ động thổ, khởi công công trình chỉ được tiến hành khi đã có đủ các điều kiện khởi công theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng và quy định tại khoản 4 Điều 40 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện, phổ biến, tuyên truyền để các cơ quan, tổ chức và nhân dân thông suốt thực hiện đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện, phổ biến, tuyên truyền để các cơ quan, tổ chức và nhân dân thông suốt thực hiện đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện tổ chức lễ động thổ, lễ khởi công và lễ khánh thành công trình xây dựng
  • Lễ động thổ, khởi công công trình chỉ được tiến hành khi đã có đủ các điều kiện khởi công theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng và quy định tại khoản 4 Điều 40 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP...
  • Lễ khánh thành công trình xây dựng chỉ được thực hiện khi đã hoàn tất công tác nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 26 của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 thá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cho phép tổ chức các buổi lễ Chủ đầu tư lập kế hoạch tổ chức buổi lễ, trong đó nêu rõ lý do, nội dung, thời gian, địa điểm, thành phần tham dự, kinh phí tổ chức, phương án tiến hành buổi lễ, trình người có thẩm quyền quy định dưới đây cho phép tổ chức buổi lễ: 1. Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước:...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Long An sau đây: - Quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 về việc tạm thời quy định mức đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An; - Quyết định số 1149/2001/QĐ-UB ngày 16/4/2001 về việc bổ sung quyết định số 6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Long An sau đây:
  • - Quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 về việc tạm thời quy định mức đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An;
  • - Quyết định số 1149/2001/QĐ-UB ngày 16/4/2001 về việc bổ sung quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 về việc tạm thời quy định mức đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền cho phép tổ chức các buổi lễ
  • Chủ đầu tư lập kế hoạch tổ chức buổi lễ, trong đó nêu rõ lý do, nội dung, thời gian, địa điểm, thành phần tham dự, kinh phí tổ chức, phương án tiến hành buổi lễ, trình người có thẩm quyền quy định...
  • 1. Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức buổi lễ 1. Đơn vị tổ chức buổi lễ phối hợp với chính quyền địa phương nơi xây dựng công trình thông báo để nhân dân địa phương biết, thực hiện tốt công tác đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn cho buổi lễ; đồng thời phối hợp với các cơ quan thông tin, báo chí, phát thanh, truyền hình trung ương và địa phương tuyên truyền v...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất
  • trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức buổi lễ
  • 1. Đơn vị tổ chức buổi lễ phối hợp với chính quyền địa phương nơi xây dựng công trình thông báo để nhân dân địa phương biết, thực hiện tốt công tác đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn cho buổi lễ
  • đồng thời phối hợp với các cơ quan thông tin, báo chí, phát thanh, truyền hình trung ương và địa phương tuyên truyền về ý nghĩa quan trọng và nhiệm vụ xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chi phí cho tổ chức buổi lễ 1. Việc sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức các buổi lễ chỉ được tính vào chi phí của dự án khi được người có thẩm quyền quy định tại Điều 3 của Quyết định này cho phép. 2. Chi phí cho tổ chức từng buổi lễ căn cứ theo dự toán đã được phê duyệt. Dự toán chi phí cho tổ chức buổi lễ được lập phù hợp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đất chưa sử dụng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận và đầu tư để đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. 2. Đối với diện tích đất được quy hoạch sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì ưu tiên giao cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản tại địa phương chưa được g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đất chưa sử dụng
  • 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận và đầu tư để đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
  • Đối với diện tích đất được quy hoạch sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì ưu tiên giao cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản tại địa phương chưa đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chi phí cho tổ chức buổi lễ
  • 1. Việc sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức các buổi lễ chỉ được tính vào chi phí của dự án khi được người có thẩm quyền quy định tại Điều 3 của Quyết định này cho phép.
  • Chi phí cho tổ chức từng buổi lễ căn cứ theo dự toán đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan khác liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các chủ đầu tư và doanh nghiệp thuộc quyền quản lý của mình trong việc thực hiện Q...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 1. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa phải quy hoạch thành khu tập trung, xa khu dân cư, thuận tiện cho việc chôn cất, thăm viếng, hợp vệ sinh và tiết kiệm đất. Việc bố trí đất để xây dựng nghĩa địa mới phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương. 2. Nghiêm cấm việc lập nghĩa trang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa phải quy hoạch thành khu tập trung, xa khu dân cư, thuận tiện cho việc chôn cất, thăm viếng, hợp vệ sinh và tiết kiệm đất.
  • Việc bố trí đất để xây dựng nghĩa địa mới phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan khác liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn...
  • 2. Bộ Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra việc tổ chức các buổi lễ của các công trình do Thủ tướng Chính phủ cho phép và việc tổ chức các buổi lễ của các công trình khác khi cần thiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân định khu vực để áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các một số loại đất trên địa bàn tỉnh 1. Khu vực I: Các phường thuộc thị xã Tân An, các thị trấn thuộc huyện. 2. Khu vực II: Các xã thuộc thị xã Tân An. 3. Khu vực III: Các xã thuộc các huyện Đức Hòa, Tân Trụ, Châu Thành, Cần Đước, Cần Giuộc; các xã:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân định khu vực để áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các một số loại đất trên địa bàn tỉnh
  • 1. Khu vực I: Các phường thuộc thị xã Tân An, các thị trấn thuộc huyện.
  • 2. Khu vực II: Các xã thuộc thị xã Tân An.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan khác liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức giao đất ở Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được phân theo khu vực tại quy định này như sau: 1. Đối với khu vực I: không quá 200 m 2 . 2. Đối với khu vực II: không quá 250 m 2 . 3. Đối với khu vực III: không quá 300 m 2 . 4. Đối với khu vực IV: không quá 400 m 2 . 5. Đối với những nơi có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hạn mức giao đất ở
  • Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được phân theo khu vực tại quy định này như sau:
  • 1. Đối với khu vực I: không quá 200 m 2 .
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan khác liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể hạn mức giao đất ở; chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở; giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch; đất nghĩa trang, nghĩa địa.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất có vườn ao, xác định lại diện tích đất ở, khi có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn ao sang đất ở; được giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chư...
Điều 3. Điều 3. Đất ở tại nông thôn 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2. Việc phân bổ đất ở nô...
Điều 4. Điều 4. Đất ở tại đô thị 1. Đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2. Đất ở tại đô thị phải bố trí đồng bộ với đất sử dụng cho mục đích xây dựng các công trình công cộng, công trình sự nghi...
Chương II Chương II HẠN MỨC GIAO, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI ĐẤT
Điều 9. Điều 9. Hạn mức chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở Trường hợp Nhà nước cho phép chuyển mục đích từ các loại đất khác sang đất phi nông nghiệp làm đất ở thì áp dụng theo hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 8 quy định này
Điều 10. Điều 10. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao 1. Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai có ghi nhận rõ...