Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
115/2006/NĐ-CP
Right document
Về tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông
140/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin là cơ quan thanh tra theo ngành, lĩnh vực được tổ chức ở Trung ương bao gồm Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông, Thanh tra Cục Tần số vô tuyến điện, Thanh tra Cục Quản lý chất lượng bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; ở các tỉnh, thành phố trực th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ Bưu chính, Viễn thông và Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên lãnh th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin phải tuân theo pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không làm cản trở đến hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và các cơ quan, tổ chức khác có liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin bao gồm: a) Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông (sau đây gọi tắt là Thanh tra Bộ); b) Thanh tra Cục Tần số vô tuyến điện; Thanh tra Cục Quản lý chất lượng bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Bưu chính, Viễn thông, có trách nhiệm giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về công tác thanh tra; thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ. 2. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 của Luật Thanh tra. 2. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông giao. 3. Giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về công tác thanh tra; hướng dẫn Thanh tra Cục, Thanh tra Sở xây dựng...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 của Luật Thanh tra.
- 2. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông giao.
- Điều 25. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 của Luật Thanh tra.
- 2. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông giao.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 26 của Luật Thanh tra. 2. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra đối với Thanh tra Bộ; chỉ đạo, hướng dẫn công tác và nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành đối với Thanh tra Cục, Thanh tra Sở. 3. Kiến nghị Bộ trưởng xử lý việc trùng lắp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức Thanh tra Cục 1. Thanh tra Cục là đơn vị của các Cục quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị định này, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Cục. 2. Thanh tra Cục có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra và các Thanh tra viên. Chánh Thanh tra C...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra Thông tin và Truyền thông 1. Cơ quan thanh tra nhà nước: a) Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Bộ). b) Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Sở). 2. Các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành: a) Cục Tần số v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 8. Tổ chức Thanh tra Cục
- 1. Thanh tra Cục là đơn vị của các Cục quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị định này, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước...
- 2. Thanh tra Cục có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra và các Thanh tra viên.
- Điều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra Thông tin và Truyền thông
- a) Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Bộ).
- b) Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Sở).
- 1. Thanh tra Cục là đơn vị của các Cục quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị định này, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước...
- 2. Thanh tra Cục có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra và các Thanh tra viên.
- Chánh Thanh tra Cục do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Cục trưởng sau khi thống nhất ý kiến với Chánh Thanh tra Bộ.
- Left: Điều 8. Tổ chức Thanh tra Cục Right: 1. Cơ quan thanh tra nhà nước:
Điều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra Thông tin và Truyền thông 1. Cơ quan thanh tra nhà nước: a) Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Bộ). b) Thanh tra Sở Thông tin và Truyền t...
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao đối với tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Cục. 2. Thanh tra việc chấp hành pháp luật thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành của Cục; tham gia các đoàn thanh tra của Thanh tra Bộ và của các cơ quan thanh tra l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Cục. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Cục trưởng phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó. 3. Trình Cục trưởng quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức của Thanh tra Sở 1. Thanh tra Sở là cơ quan của Sở Bưu chính, Viễn thông, có trách nhiệm giúp Giám đốc Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở. 2. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra và các Thanh tra viên. Chá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 28 của Luật Thanh tra. 2. Kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ, hủy bỏ những quy định trái với văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước hoặc pháp luật chuyên ngành về bưu chính, viễn thông và côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 29 của Luật Thanh tra. 2. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra, hướng dẫn, kiểm tra hoạt động thanh tra của các cơ quan, đơn vị trong phạm vi quản lý của Sở. 3. Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thanh tra viên 1. Thanh tra viên bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin (sau đây gọi tắt là Thanh tra viên) là công chức nhà nước được bổ nhiệm vào các ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra. 2. Thanh tra viên phải đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 31 của Luật Thanh tra và các tiêu chuẩn cụ thể do C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cộng tác viên thanh tra 1. Trong hoạt động thanh tra, các cơ quan thanh tra bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin được quyền trưng tập cộng tác viên. Cộng tác viên thanh tra làm việc theo sự phân công của Thủ trưởng cơ quan thanh tra và Trưởng Đoàn thanh tra. 2. Cộng tác viên thanh tra là người có chuyên môn, nghiệp vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu 1. Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin có trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu riêng. Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu tương tự gây nhầm lẫn với Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin. 2. Bộ trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hoạt động thanh tra hành chính 1. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này. 2. Hình thức thanh tra, nội dung, trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ Điều 34 đến Điều 44 của Luật Thanh tra, các văn b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Bộ Thông tin và Truyền thông và Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên lãnh thổ, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa và vùng đặc quyền kinh...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 17. Hoạt động thanh tra hành chính
- 1. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
- Hình thức thanh tra, nội dung, trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ Điều 34 đến Điều 44 của Luật Thanh tra, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra và c...
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Bộ Thông tin và Truyền thông và Sở Thông tin và Truyền thông.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên lãnh thổ, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa và vùng đặc quyền kinh tế của nước Cộng hòa...
- 1. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
- Hình thức thanh tra, nội dung, trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ Điều 34 đến Điều 44 của Luật Thanh tra, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra và c...
- Left: Điều 17. Hoạt động thanh tra hành chính Right: Điều 2. Đối tượng thanh tra
Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Bộ Thông tin và Truyền thông và Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh...
Left
Điều 18.
Điều 18. Hoạt động thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, chất lượng về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này, bao gồm: a) Các quy định về bưu chính, chuyển phát thư, chuyển phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cơ sở vật chất kỹ thuật 1. Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin được trang bị phương tiện thông tin liên lạc và các trang bị, thiết bị kỹ thuật khác phục vụ cho công tác thanh tra. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định cụ thể về định mức trang bị và sử dụng phương tiện thông tin liên lạc, các trang b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin do ngân sách nhà nước cấp và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc lập, quản lý và sử dụng kinh phí nghiệp vụ thanh tra thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUYỀN, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trong việc bảo đảm hoạt động thanh tra Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức, nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ; có trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra Sở, Thanh tra các Cục chuyên ngành thuộc Bộ; hướng dẫn hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra 1. Người ra quyết định thanh tra phải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quy định tại các Điều 42, 43 và Điều 52 của Luật Thanh tra, khoản 3 Điều 26, các Điều 27, 28, 30, 31, 32, 35 và Điều 36 Nghị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đối tượng thanh tra; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Đối tượng thanh tra có quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều 8, các Điều 53, 54 của Luật Thanh tra, các Điều 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 45, 46 và khoản 2 Điều 51 Nghị định số 41...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Vị trí, chức năng của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục. 2. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 24. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đối tượng thanh tra; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
- Đối tượng thanh tra có quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều 8, các Điều 53, 54 của Luật Thanh tra, các Điều 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 45, 46 và khoản 2 Điều 5...
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thông tin, tài liệu liên quan tới nội dung thanh tra phải cung cấp đầy đủ, kịp thời theo yêu cầu của cơ quan thanh tra và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực...
- Điều 8. Vị trí, chức năng của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
- 1. Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục.
- 2. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tổ chức thành Phòng.
- Điều 24. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đối tượng thanh tra; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
- Đối tượng thanh tra có quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều 8, các Điều 53, 54 của Luật Thanh tra, các Điều 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 45, 46 và khoản 2 Điều 5...
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thông tin, tài liệu liên quan tới nội dung thanh tra phải cung cấp đầy đủ, kịp thời theo yêu cầu của cơ quan thanh tra và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực...
Điều 8. Vị trí, chức năng của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông được giao thực hiện chức...
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thanh tra bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý vi phạm Người ra quyết định thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra, Thanh tra viên, các thành viên khác của Đoàn thanh tra, các cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động thanh tra thì tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại Điều 51 Nghị đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thanh tra Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thanh tra được thực hiện theo quy định tại các Điều 49 và 50 Nghị định số 41/2005/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 75/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định tổ chức và hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections