Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre
44/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre
46/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2022 và thay thế Qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về ban hành Quy chế phối hợp quản lý sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hợp tác xã, Giấy chứng nhận đă...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về ban hành Quy chế phối hợp quản lý s...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về ban hành Quy chế phối hợp quản lý sau khi cấp G...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định mục tiêu, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp; thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp theo nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện); các phòng, ban chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Doanh nghiệp và hộ kinh doanh được thành lập theo Luật Doanh nghiệp. 3. Các tổ chức, cá nhân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cung cấp thông tin doanh nghiệp là việc cơ quan nhà nước được yêu cầu, trong phạm vi chức năng quản lý của mình và theo quy định của pháp luật, gửi thông tin doanh nghiệp có nội dung, phạm vi xác định đến cơ quan yêu cầu để phục vụ công tác quản lý n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục tiêu phối hợp 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập tại địa phương theo hướng: a) Tăng cường sự phối hợp hiệu quả, đồng bộ giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh; b) Xác định trách nhiệm giữa các cơ quan trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc phối hợp 1. Trao đổi, chia sẽ, cung cấp, công khai thông tin phải đảm bảo chính xác, đầy đủ, kịp thời. Yêu cầu trao đổi, cung cấp thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh phải căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan yêu cầu. Việc sử dụng thông tin doanh nghiệp phải tuân thủ theo quy định pháp luật. 2. Phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRAO ĐỔI, CUNG CẤP, CÔNG KHAI THÔNG TIN DOANH NGHIỆP, HỘ KINH DOANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung thông tin doanh nghiệp 1. Thông tin về đăng ký doanh nghiệp, bao gồm: tên doanh nghiệp; mã số doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở chính; ngành, nghề đầu tư kinh doanh; thông tin về người đại diện theo pháp luật; vốn điều lệ, điều lệ công ty; danh sách thành viên, cổ đông sáng lập, người đại diện theo ủy quyền; thông tin về đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin đăng ký doanh nghiệp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối cung cấp, thông tin đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. a) Theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, các cơ quan chức năng có thể yêu cầu Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp phát hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối cung cấp, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. Định kỳ hàng quý đối chiếu thông tin trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công khai thông tin về xử lý doanh nghiệp có hành vi vi phạm pháp luật 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối công khai thông tin doanh nghiệp có hành vi vi phạm pháp luật về đầu tư kinh doanh. Thông tin công khai gồm: tên, mã số, địa chỉ trụ sở chính, tên người đại diện theo pháp luật có hành vi vi phạm pháp luật, hình th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin hộ kinh doanh 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện là đầu mối cung cấp, công khai thông tin hộ kinh doanh; chỉ đạo Phòng Tài chính - Kế hoạch trực thuộc thực hiện: a) Hàng tháng lập danh sách các hộ kinh doanh đăng ký mới, danh sách hộ kinh doanh tạm ngừng hoạt động và giải thể, số lượng hộ kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THANH TRA, KIỂM TRA, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ XỬ LÝ DOANH NGHIỆP, HỘ KINH DOANH CÓ HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp Ngoài chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Thanh tra tỉnh, Thanh tra thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và thanh tra chuyên ngành được quy định theo pháp luật chuyên ngành, các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp thực hiện: 1. Thanh tra tỉnh xem xét, chủ trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phối hợp thực hiện thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp 1. Các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp tổ chức thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp theo kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp định kỳ hoặc đột xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. a) Thành lập đoàn thanh tra liên ngành, do cơ quan chuyên ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phối hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh 1. Khi phát hiện hộ kinh doanh có hành vi vi phạm pháp luật, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thu hồi Giấy Chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc trong thời hạn 03 ngày l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phối hợp xử lý doanh nghiệp, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện 1. Khi phát hiện doanh nghiệp, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện thì cơ quan chức năng quyết định xử phạt về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, HỘ KINH DOANH SAU ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của s ở, ngành quản lý chuyên ngành 1. Thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh theo kế hoạch thanh tra, kiểm tra hộ kinh doanh đã được cấp có thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Quản lý, theo dõi tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và việc chấp hành các quy định của pháp luật trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền, để kịp thời nắm bắt tình hình hoạt động, hỗ trợ tháo gỡ, khó khăn vướng mắc cho doanh nghiệp hoặc đề xuất, kiến nghị cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tiếp nhận thông tin về đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, hộ kinh doanh từ Ủy ban nhân dân cấp huyện; cập nhật, theo dõi số lượng thực tế doanh nghiệp, hộ kinh doanh hoạt động trên địa bàn quản lý. 2. Định kỳ hàng tháng gửi danh sách hộ kinh doanh đã đăng ký tháng trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ báo cáo của các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp 1. Báo cáo tình hình công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập. 2. Báo cáo tình hình thực hiện phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện về các nội dung sau: a) Trao đổi, cung cấp và công khai thông tin về tình h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm triển khai thực hiện 1. Kinh phí triển khai, thực hiện: Kinh phí bảo đảm cho công tác phối hợp giữa các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện Quy chế này được bố trí trong dự toán chi hàng năm của sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Sở Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections