Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
22/2021/TT-BNNPTNT
Right document
Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
32/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; trình tự, thủ tục công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi chung là đơn giá cây giống lâm nghiệp) thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí trồng rừng thay thế và nguồn vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi chung là đơn giá cây giống lâm nghiệp) thuộc nguồ...
- Thông tư này quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; trình tự, thủ tục công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc tham gia việc sản xuất, kinh doanh, cung ứng cây giống lâm nghiệp theo quy định pháp luật để thực hiện cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này. Right: Cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc tham...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cây trồng lâm nghiệp là những loài cây gỗ và lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản suất và trồng phân tán. 2. Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp là nơi cung cấp vật liệu nhân giống bao gồm: Lâm phần tuyển chọn, rừng giố...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Đ ơn giá cây giố ng lâm nghiệp Số TT Loài cây Tuổi cây (tháng) Đường kính cổ rễ tối thiểu (cm) Chiều cao tối thiểu (m) Kích thước túi bầu (cm) Đơn giá (đồng/cây) 1 Mắm 12 0,5 0,5 16 x 22 13.519 2 Đân 12 1,0 0,4 16 x 22 14.046 3 Phi lao 6 0,5 0,8 16 x 22 7.268 12 1,0 1,2 16 x 22 10.059 4 Thanh Thất 6 0,5 0,4 16 x 22 7.379 12...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Đ ơn giá cây giố ng lâm nghiệp
- cổ rễ tối thiểu
- Kích thước túi bầu
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cây trồng lâm nghiệp là những loài cây gỗ và lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản suất và trồng phân tán.
Left
Chương II
Chương II LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH; CÔNG NHẬN VÀ HỦY BỎ CÔNG NHẬN GIỐNG, NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tiêu chí loài cây trồng lâm nghiệp chính 1. Có giống hoặc nguồn giống đã được công nhận, đáp ứng nhu cầu và mục đích trồng rừng. 2. Có diện tích rừng trồng từ 500 ha trở lên tại ít nhất 02 vùng sinh thái lâm nghiệp.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp 1. Đơn giá cây giống lâm nghiệp quy định tại Điều 3 Quyết định này làm cơ sở để các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, xây dựng, thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật - dự toán các công trình lâm sinh; sản xuất, gieo tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đơn giá cây giống lâm nghiệp quy định tại Điều 3 Quyết định này làm cơ sở để các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, xây dựng, thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế...
- dự toán các công trình lâm sinh
- sản xuất, gieo tạo, kinh doanh, cung ứng
- 1. Có giống hoặc nguồn giống đã được công nhận, đáp ứng nhu cầu và mục đích trồng rừng.
- 2. Có diện tích rừng trồng từ 500 ha trở lên tại ít nhất 02 vùng sinh thái lâm nghiệp.
- Left: Điều 4 . Tiêu chí loài cây trồng lâm nghiệp chính Right: Điều 4. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính 1. Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được bổ sung, loại bỏ trong các trường hợp sau: a) Bổ sung vào danh mục khi có loài cây mới đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 27/2021...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương và đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này. b) Chỉ đạo tổ chức thực hiện, quản lý, hướng dẫn, kiểm tra chất lượng giống, nguồn giống cây trồng l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương và đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
- 1. Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
- 2. Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được bổ sung, loại bỏ trong các trường hợp sau:
- a) Bổ sung vào danh mục khi có loài cây mới đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Ngh...
- Left: Điều 5. Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính Right: theo tiêu chuẩn quốc gia và tiêu chuẩn cơ sở về giống cây trồng lâm nghiệp theo quy định.
Left
Mục 2
Mục 2 CÔNG NHẬN, HỦY BỎ CÔNG NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Tiêu chí công nhận giống cây trồng lâm nghiệp Tiêu chí công nhận giống cây trồng lâm nghiệp bao gồm: 1. Giống đã khảo nghiệm theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 27/2021/NĐ-CP hoặc đã trồng thử nghiệm theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này. 2. Kết quả khảo nghiệm hoặc trồng thử nghiệm đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn quốc g...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 5 năm 2024 và thay thế Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp để phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 5 năm 2024 và thay thế Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơ...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 6 . Tiêu chí công nhận giống cây trồng lâm nghiệp
- Tiêu chí công nhận giống cây trồng lâm nghiệp bao gồm:
- 1. Giống đã khảo nghiệm theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 27/2021/NĐ-CP hoặc đã trồng thử nghiệm theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trồng thử nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp 1. Đối tượng trồng thử nghiệm: Giống cây trồng lâm nghiệp bản địa đặc hữu của địa phương; giống cây trồng lâm nghiệp đã công nhận được trồng thử nghiệm ở vùng sinh thái lâm nghiệp khác; giống cây trồng lâm nghiệp nhập khẩu lần đầu có năng suất, chất lượng cao tại nước xuất khẩu, có ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục công nhận giống cây trồng lâm nghiệp 1. Thẩm quyền: Tổng cục Lâm nghiệp công nhận giống cây trồng lâm nghiệp. 2. Hồ sơ đề nghị công nhận giống cây trồng lâm nghiệp của tổ chức, cá nhân, gồm: a) Văn bản đề nghị công nhận giống cây trồng lâm nghiệp theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này (bản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hủy bỏ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp 1. Hủy bỏ quyết định công nhận giống cây trồng lâm nghiệp trong các trường hợp sau: a) Giống cây trồng lâm nghiệp bị thoái hóa, suy giảm về năng suất, chất lượng hoặc bị sâu bệnh hại ở mức độ nặng so với tiêu chuẩn quốc gia về giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận; b) Giống cây tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CÔNG NHẬN, HỦY BỎ CÔNG NHẬN NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Tiêu chí công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp 1. Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận khi đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia về nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận. Trường hợp chưa có tiêu chuẩn quốc gia thì áp dụng tiêu chuẩn cơ sở. 2. Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận, gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, t hủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp 1. Thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm hoặc Chi cục Lâm nghiệp công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp tại địa phương. Trường hợp địa phương không có Chi cục Kiểm lâm, Chi cục Lâm nghiệp, thẩm quyền công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp do Sở Nông nghiệp và Phát tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hủy bỏ công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp 1. Hủy bỏ quyết định công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp trong các trường hợp sau: a) Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp đang trong thời hạn sử dụng bị thoái hóa, suy giảm về năng suất, chất lượng, không đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn về nguồn giống cây trồng lâm nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thực hiện 1. Tổng cục Lâm nghiệp: a) Thường xuyên rà soát, tổng hợp, cập nhật, công bố danh mục giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận hoặc hủy bỏ công nhận trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục; b) Kiểm tra, thanh tra hoạt động quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp của các đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được cơ quan có thẩm quyền công nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn sử dụng theo quyết định đã công nhận. 2. Các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị công nhận giống, nguồn giống cây trồng lâm nghiệp trước ngày Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2022. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống; quản lý vật liệu giống cây trồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.