Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
46/2021/NQ- HĐND
Right document
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
161/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
- Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
- 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C quy mô nhỏ).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2022 đến năm 2025 và bãi bỏ Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 2. Tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 3. Dự án nằm trên địa bàn 01 xã và do Ủy ban nhân dân xã quản lý. 4....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ
- Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau:
- 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
- Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2022 đến năm 2025 và bãi bỏ Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định định mức...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XIX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG ––––––––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc –––––––...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy...
- Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương đối với danh mục các dự án nhóm...
- Căn cứ báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư của toàn bộ danh mục dự án.
- Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XIX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước (NSNN) áp dụng cho năm ngân sách 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội. 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới, thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình; b) Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù; c) Tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương theo quy định tại Điều 3 Nghị định này; d) Hướng dẫn thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình;
- b) Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù;
- Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước (NSNN) áp dụng cho năm ngân sách 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước...
- 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới, thực hiện theo quy định của Luật NSNN và các quy định áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách tại Nghị quyết này.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Tổ ch ứ c thực hiện
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành, các cơ quan Đảng, đoàn thể, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã); 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên NSNN.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở, ban, ngành, các cơ quan Đảng, đoàn thể, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã);
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên NSNN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN 1. Ưu tiên bố trí kinh phí cho lĩnh vực đặc biệt quan trọng và vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi đặc biệt khó khăn, khó khăn. 2. Phù hợp với khả năng cân đối NSNN năm 2022, kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm giai đoạn 2022 – 2024, kế hoạch tài chính 0...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng. 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình: a) Tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, chủ đầu tư, quy mô, tiêu ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình
- 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
- 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình:
- Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN
- 1. Ưu tiên bố trí kinh phí cho lĩnh vực đặc biệt quan trọng và vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi đặc biệt khó khăn, khó khăn.
- 2. Phù hợp với khả năng cân đối NSNN năm 2022, kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm giai đoạn 2022 – 2024, kế hoạch tài chính 05 năm 2021
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG CHO CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN
- NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG CHO CẤP TỈNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm lao động hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng. 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình: a) Tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, chủ đầu tư, quy mô, tiêu ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình
- 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
- 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình:
- Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể
- 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế
- Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm lao động hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học và công nghệ Mức phân bổ tối thiểu bằng mức Trung ương giao cho địa phương hàng năm.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công trình (nếu có). 2. Cơ quan thẩm định: a) Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định hồ sơ xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình
- 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công tr...
- 2. Cơ quan thẩm định:
- Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
- Mức phân bổ tối thiểu bằng mức Trung ương giao cho địa phương hàng năm.
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức chi sự nghiệp hoạt động môi trường Căn cứ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường trung ương phân bổ và khả năng ngân sách, đảm bảo mức chi hoạt động môi trường cấp tỉnh quản lý.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình. Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
- Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình.
- Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.
- Điều 6. Định mức chi sự nghiệp hoạt động môi trường
- Căn cứ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường trung ương phân bổ và khả năng ngân sách, đảm bảo mức chi hoạt động môi trường cấp tỉnh quản lý.
Left
Điều 7.
Điều 7. Định mức phân bổ sự nghiệp an ninh - quốc phòng Xác định theo các nội dung, công việc thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh theo quy định và khả năng cân đối của ngân sách để bố trí mức chi cụ thể.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình th ứ c tham gia thực hi ệ n của cộng đồng 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng. 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình th ứ c tham gia thực hi ệ n của cộng đồng
- 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng.
- 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói thầu:
- Điều 7. Định mức phân bổ sự nghiệp an ninh - quốc phòng
- Xác định theo các nội dung, công việc thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh theo quy định và khả năng cân đối của ngân sách để bố trí mức chi cụ thể.
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức phân bổ đối với các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền công nhận là hội đặc thù 1. Đối với các đơn vị được UBND tỉnh giao biên chế hàng năm: định mức tính theo định mức đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước đảm bảo chi thường xuyên. 2. Đối với các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ ch ứ c, giám sát thi công và nghiệm thu công trình 1. Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức được giao để tổ chức thi công. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ ch ứ c, giám sát thi công và nghiệm thu công trình
- Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức đ...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công trình do Ủy ban nhân dân xã thực hiện) và xã (đối với công trình do thôn thực hiện) có trách nhiệm cử cán bộ chuyên môn hỗ trợ thi công
- Điều 8. Định mức phân bổ đối với các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền công nhận là hội đặc thù
- 1. Đối với các đơn vị được UBND tỉnh giao biên chế hàng năm: định mức tính theo định mức đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước đảm bảo chi thường xuyên.
- 2. Đối với các hội quần chúng khác bảo đảm nguyên tắc tự nguyện, tự quản, tự bảo đảm kinh phí, hoạt động theo điều lệ và tuân thủ pháp luật; NSNN hỗ trợ cho các nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao.
Left
Điều 9.
Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp cấp tỉnh còn lại Thực hiện phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các lĩnh vực sự nghiệp căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, định hướng đổi mới khu vực sự nghiệp công lập theo Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban chấp hành Trung ương khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi phí theo cơ chế đầu tư thông thường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án
- Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi...
- Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp cấp tỉnh còn lại
- Thực hiện phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các lĩnh vực sự nghiệp căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, định hướng đổi mới khu vực sự nghiệp công lập theo Nghị quyết số 19-N...
- 1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi đầu tư và chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: NSNN không hỗ trợ chi thường xuyên.
Left
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG CHUNG CHO CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III HIỆU LỰC THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HIỆU LỰC THI HÀNH
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN
- NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG CHUNG CHO CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo 1. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục Định mức được phân bổ theo tỷ lệ giữa tổng quỹ tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và chi khác để đảm bảo các hoạt động thường xuyên. Cụ thể: a) Các khoản chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất tiền lương (bảo...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020. 3. Đối với các nội dung khác liên quan đến quản lý đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.
- Điều 10. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo
- 1. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
- Định mức được phân bổ theo tỷ lệ giữa tổng quỹ tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và chi khác để đảm bảo các hoạt động thường xuyên. Cụ thể:
Left
Điều 11.
Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế Đối với các cơ sở y tế khám chữa bệnh, thực hiện tăng cường tự chủ và được thanh toán kinh phí khám, chữa bệnh qua BHYT. Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập. NSNN ưu tiên đảm bảo nguồn thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO C ẤP HUYỆN, C ẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Định mức phân bổ ngân sách chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể cấp huyện 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm lao động hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP) với mức lương cơ sở theo quy định hiện hành. 2. Chi hoạt động thường xuyên Đơn vị: triệu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...
- Điều 12. Định mức phân bổ ngân sách chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể cấp huyện
- 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế
- Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm lao động hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP) với mức lương cơ sở theo quy định hiện hành.
Left
Điều 13.
Điều 13. Định mức phân bổ ngân sách c ấp xã 1. Đối với cán bộ, công chức cấp xã a) Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao với mức lương cơ sở theo quy định hiện hành. b) Định mức chi hoạt động thường xuyên Đơn vị: triệu đồng/biên chế/năm STT Nội dung Định mức phân bổ Xã hành chính loại 1 30 Xã hành chính loại 2 24...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Định mức chi sự nghiệp văn hoá, thông tin 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã a) Vùng đặc biệt khó khăn 24.280 12.850 b) Vùng khó khăn 16.996 9.002 c) Vùng đô thị 10.700 5.600 d) Vùng khác còn lại 14.900 7.900 Thành phố Bắc Giang được tính tăng 100% so v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 1. Cấp huyện a) Vùng 1: 2.100 triệu đồng/huyện/năm. b) Vùng 2: 1.720 triệu đồng/huyện/năm. c) Vùng 3: 1.320 triệu đồng/huyện/năm. 2. Đài truyền thanh cấp xã a) Xã hành chính loại 1: 93 triệu đồng/xã/năm. b) Xã hành chính loại 2: 74 triệu đồng/xã/năm. c) Xã hành chính loại 3: 62 triệu đồng/x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã 1. Vùng đặc biệt khó khăn 8.364 3.430 2. Vùng khó khăn 6.273 3.190 3. Vùng đô thị 5.100 2.450 4. Vùng khác còn lại 6.120 2.940 Thành phố Bắc Giang được tính tăng 100% so với định mức phân bổ vùng đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội Định mức tính theo dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã a) Vùng đặc biệt khó khăn 17.450 8.380 b) Vùng khó khăn 13.850 6.280 c) Vùng đô thị 10.600 4.600 d) Vùng khác còn lại 12.200 5.500 Định mức trên đã bao gồm: Kinh phí trợ cấp, cứu trợ đột...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Định mức phân bổ chi quốc phòng 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã a) Vùng đặc biệt khó khăn 11.200 7.900 b) Vùng khó khăn 7.800 7.300 c) Vùng đô thị 6.300 6.110 d) Vùng khác còn 6.300 6.110 Định mức trên bao gồm kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ thườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Định mức phân bổ chi an ninh Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã 1. Vùng đặc biệt khó khăn 4.900 5.630 2. Vùng khó khăn 4.660 5.330 3. Vùng đô thị 4.550 4.940 4. Vùng khác còn lại 4.330 4.700 Thành phố Bắc Giang được tính tăng 50% so với định mức phân bổ vùng đô thị. Định mức trên bao gồm kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã a) Vùng đặc biệt khó khăn 236.600 44.800 b) Vùng khó khăn 177.500 35.800 c) Vùng đô thị 100.600 22.400 d) Vùng khác còn lại 118.300 26.900 2. Phân bổ cho các huyện có các đơn vị hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã a) Vùng đặc biệt khó khăn 28.000 4.200 b) Vùng khó khăn 24.000 3.600 c) Vùng đô thị 200.000 6.000 d) Vùng khác còn lại 20.000 3.000 2. Phân bổ theo tiêu chí bổ sung đối với hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mức phân bổ chi thường xuyên khác ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã Phân bổ theo tỷ trọng bằng 0,5% tổng các khoản chi thường xuyên đã tính được theo mức phân bổ quy định từ Điều 10 đến Điều 21 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phân bổ bổ sung Đối với 11 xã huyện Lục Ngạn (Sa Lý, Phong Minh, Cấm Sơn, Tân Sơn, Phong Vân, Hộ Đáp, Sơn Hải, Đèo Gia, Phú Nhuận, Kim Sơn, Tân Lập) và huyện Sơn Động (có dân số dưới 100 nghìn dân) được phân bổ thêm 10% số chi tính theo định mức dân số; huyện Yên Thế được phân bổ thêm 5% số chi tính theo định mức dân số.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Dự phòng ngân sách 1. Dự phòng ngân sách các cấp từ 2 đến 4% tổng chi ngân sách. 2. Trên cơ sở dự toán chi cân đối ngân sách từng cấp, căn cứ tình hình thực tế, cấp huyện, cấp xã chủ động bố trí dự phòng ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật NSNN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.