Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
46/2021/NQ- HĐND
Right document
Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026
29/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026
- Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2022 đến năm 2025 và bãi bỏ Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Thường trực HĐND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 21 tháng 8 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh quy định một số định mức chi tiêu tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Thường trực HĐND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 21 tháng 8 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND...
- Một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động HĐND tỉnh
- Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2022 đến năm 2025 và bãi bỏ Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định định mức...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XIX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG ––––––––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc –––––––...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc chung 1. Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND được trích từ nguồn dự toán kinh phí hoạt động của HĐND hàng năm đảm bảo đúng định mức, đối tượng quy định tại Nghị quyết này. Các chế độ chi tiêu tài chính không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguyên tắc chung
- Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND được trích từ nguồn dự toán kinh phí hoạt động của HĐND hàng năm đảm bảo đúng định mức, đối tượ...
- Các chế độ chi tiêu tài chính không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XIX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước (NSNN) áp dụng cho năm ngân sách 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội. 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới, thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi áp dụng Quy định này quy định một số định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (viết tắt là HĐND), Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định một số định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (viết tắt là HĐND), Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND tỉnh Bắc Giang nhi...
- Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước (NSNN) áp dụng cho năm ngân sách 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước...
- 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới, thực hiện theo quy định của Luật NSNN và các quy định áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách tại Nghị quyết này.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1 . Phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành, các cơ quan Đảng, đoàn thể, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã); 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên NSNN.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND; cán bộ, công chức, người lao động cơ quan tham mưu giúp việc HĐND; công chức các cơ quan, ban, ngành được trưng tập phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND
- cán bộ, công chức, người lao động cơ quan tham mưu giúp việc HĐND
- công chức các cơ quan, ban, ngành được trưng tập phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang.
- 1. Sở, ban, ngành, các cơ quan Đảng, đoàn thể, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã);
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên NSNN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN 1. Ưu tiên bố trí kinh phí cho lĩnh vực đặc biệt quan trọng và vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi đặc biệt khó khăn, khó khăn. 2. Phù hợp với khả năng cân đối NSNN năm 2022, kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm giai đoạn 2022 – 2024, kế hoạch tài chính 0...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Mức chi hỗ trợ hoạt động phục vụ kỳ họp, cuộc họp 1. Kỳ họp HĐND tỉnh a) Chủ tọa và điều hành kỳ họp: 500.000 đồng/người/ngày. b) Thư ký kỳ họp: 200.000 đồng/người/ngày. c) Đại biểu HĐND tỉnh: 200.000 đồng/người/ngày. d) Khách mời tham dự kỳ họp; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh và người được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Mức chi hỗ trợ hoạt động phục vụ kỳ họp, cuộc họp
- 1. Kỳ họp HĐND tỉnh
- a) Chủ tọa và điều hành kỳ họp: 500.000 đồng/người/ngày.
- Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN
- 1. Ưu tiên bố trí kinh phí cho lĩnh vực đặc biệt quan trọng và vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi đặc biệt khó khăn, khó khăn.
- 2. Phù hợp với khả năng cân đối NSNN năm 2022, kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm giai đoạn 2022 – 2024, kế hoạch tài chính 05 năm 2021
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG CHO CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN
- NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG CHO CẤP TỈNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm lao động hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi hỗ trợ hoạt động giám sát, khảo sát 1. Mức chi xây dựng văn bản phục vụ giám sát, khảo sát a) Chi xây dựng văn bản giám sát - Xây dựng kế hoạch, đề cương giám sát: 2.000.000 đồng/văn bản; - Xây dựng báo cáo kết quả giám sát đối với từng đơn vị giám sát: 1.000.000 đồng/báo cáo; - Xây dựng báo cáo kết quả giám sát chung:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức chi hỗ trợ hoạt động giám sát, khảo sát
- 1. Mức chi xây dựng văn bản phục vụ giám sát, khảo sát
- a) Chi xây dựng văn bản giám sát
- Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể
- 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế
- Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm lao động hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụ...
- Left: 2. Chi hoạt động thường xuyên Right: 2. Chi hội nghị, cuộc họp
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học và công nghệ Mức phân bổ tối thiểu bằng mức Trung ương giao cho địa phương hàng năm.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Mức chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri 1. Hỗ trợ tiền trang trí khánh tiết, tiền nước uống tại các điểm tiếp xúc cử tri: 1.000.000 đồng/1 điểm/lần. 2. Mức chi bồi dưỡng tiếp xúc cử tri: a) Đại biểu HĐND tỉnh: 200.000 đồng/buổi. b) Cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh phục vụ tiếp xúc cử tri và phóng viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Mức chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri
- 1. Hỗ trợ tiền trang trí khánh tiết, tiền nước uống tại các điểm tiếp xúc cử tri: 1.000.000 đồng/1 điểm/lần.
- 2. Mức chi bồi dưỡng tiếp xúc cử tri:
- Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
- Mức phân bổ tối thiểu bằng mức Trung ương giao cho địa phương hàng năm.
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức chi sự nghiệp hoạt động môi trường Căn cứ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường trung ương phân bổ và khả năng ngân sách, đảm bảo mức chi hoạt động môi trường cấp tỉnh quản lý.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức chi hỗ trợ công tác xây dựng và ban hành văn bản 1. Mức chi xây dựng văn bản, tài liệu phục vụ kỳ họp HĐND tỉnh a) Soạn thảo dự thảo nghị quyết của Thường trực HĐND tỉnh trình kỳ họp HĐND tỉnh: 2.000.000 đồng/nghị quyết. b) Xây dựng chương trình điều hành kỳ họp HĐND: 2.000.000 đồng/văn bản. c) Mức chi tổng hợp ý kiến thảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức chi hỗ trợ công tác xây dựng và ban hành văn bản
- 1. Mức chi xây dựng văn bản, tài liệu phục vụ kỳ họp HĐND tỉnh
- a) Soạn thảo dự thảo nghị quyết của Thường trực HĐND tỉnh trình kỳ họp HĐND tỉnh: 2.000.000 đồng/nghị quyết.
- Điều 6. Định mức chi sự nghiệp hoạt động môi trường
- Căn cứ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường trung ương phân bổ và khả năng ngân sách, đảm bảo mức chi hoạt động môi trường cấp tỉnh quản lý.
Left
Điều 7.
Điều 7. Định mức phân bổ sự nghiệp an ninh - quốc phòng Xác định theo các nội dung, công việc thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh theo quy định và khả năng cân đối của ngân sách để bố trí mức chi cụ thể.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức hỗ trợ và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND tỉnh Ngoài việc được hưởng mức hoạt động phí theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội, các đại biểu HĐND tỉnh được hưởng các chế độ hỗ trợ sau: 1. Trong nhiệm kỳ 2021 - 2026 của HĐND tỉnh: - Đại biểu HĐND tỉnh được hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức hỗ trợ và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND tỉnh
- Ngoài việc được hưởng mức hoạt động phí theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội, các đại biểu HĐND tỉnh được hưởng các chế độ hỗ trợ sau:
- 1. Trong nhiệm kỳ 2021 - 2026 của HĐND tỉnh:
- Điều 7. Định mức phân bổ sự nghiệp an ninh - quốc phòng
- Xác định theo các nội dung, công việc thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh theo quy định và khả năng cân đối của ngân sách để bố trí mức chi cụ thể.
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức phân bổ đối với các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền công nhận là hội đặc thù 1. Đối với các đơn vị được UBND tỉnh giao biên chế hàng năm: định mức tính theo định mức đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước đảm bảo chi thường xuyên. 2. Đối với các...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Mức chi hỗ trợ hoạt động của các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh a) Ngoài các nội dung chi theo quy định, chi hỗ trợ hoạt động của các Ban của HĐND tỉnh (đối nội, đối ngoại, chi khác): 150.000.000 đồng/năm. b) Hỗ trợ hoạt động các Tổ đại biểu HĐND tỉnh: 20.000.000 đồng/năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Mức chi hỗ trợ hoạt động của các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh
- a) Ngoài các nội dung chi theo quy định, chi hỗ trợ hoạt động của các Ban của HĐND tỉnh (đối nội, đối ngoại, chi khác): 150.000.000 đồng/năm.
- b) Hỗ trợ hoạt động các Tổ đại biểu HĐND tỉnh: 20.000.000 đồng/năm.
- Điều 8. Định mức phân bổ đối với các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền công nhận là hội đặc thù
- 1. Đối với các đơn vị được UBND tỉnh giao biên chế hàng năm: định mức tính theo định mức đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước đảm bảo chi thường xuyên.
- 2. Đối với các hội quần chúng khác bảo đảm nguyên tắc tự nguyện, tự quản, tự bảo đảm kinh phí, hoạt động theo điều lệ và tuân thủ pháp luật; NSNN hỗ trợ cho các nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao.
Left
Điều 9.
Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp cấp tỉnh còn lại Thực hiện phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các lĩnh vực sự nghiệp căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, định hướng đổi mới khu vực sự nghiệp công lập theo Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban chấp hành Trung ương khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ th...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mức chi thăm hỏi, ốm đau, khó khăn đột xuất và việc tang 1. Đại biểu HĐND tỉnh khi bị ốm đau được chi tiền thăm hỏi: 1.000.000 đồng/người/lần. Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo, phải điều trị kéo dài thì mức chi trợ cấp một lần tối đa không quá 5.000.000 đồng, chi không quá 2 lần/người/năm. 2. Mức chi viếng đại biểu HĐND tỉnh từ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Mức chi thăm hỏi, ốm đau, khó khăn đột xuất và việc tang
- Đại biểu HĐND tỉnh khi bị ốm đau được chi tiền thăm hỏi:
- 1.000.000 đồng/người/lần.
- Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp cấp tỉnh còn lại
- Thực hiện phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các lĩnh vực sự nghiệp căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, định hướng đổi mới khu vực sự nghiệp công lập theo Nghị quyết số 19-N...
- 1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi đầu tư và chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: NSNN không hỗ trợ chi thường xuyên.
Left
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG CHUNG CHO CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN
- NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG CHUNG CHO CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo 1. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục Định mức được phân bổ theo tỷ lệ giữa tổng quỹ tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và chi khác để đảm bảo các hoạt động thường xuyên. Cụ thể: a) Các khoản chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất tiền lương (bảo...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Các mức chi quy định tại Nghị quyết này áp dụng cho HĐND cấp tỉnh. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm định mức chi tiêu nêu trong Quy định này. Hàng năm, căn cứ quy định của pháp luật về quản lý ngân sác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm thi hành
- Các mức chi quy định tại Nghị quyết này áp dụng cho HĐND cấp tỉnh.
- Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm định mức chi tiêu nêu trong Quy định này.
- Điều 10. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo
- 1. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
- Định mức được phân bổ theo tỷ lệ giữa tổng quỹ tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và chi khác để đảm bảo các hoạt động thường xuyên. Cụ thể:
Left
Điều 11.
Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế Đối với các cơ sở y tế khám chữa bệnh, thực hiện tăng cường tự chủ và được thanh toán kinh phí khám, chữa bệnh qua BHYT. Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập. NSNN ưu tiên đảm bảo nguồn thực hiện c...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Quy định 1. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Ban HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh và Thường trực HĐND các huyện, thành phố phản ánh về Thường trực HĐND tỉnh để xem xét, trình HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung tại kỳ họp gần nhất. 2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh có tránh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Quy định
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Ban HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh và Thường trực HĐND các huyện, thành phố phản ánh về Thường trực HĐND tỉnh để xem xét, trìn...
- 2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh có tránh nhiệm chỉ đạo các bộ phận chuyên môn thuộc Văn phòng thường xuyên rà soát nội dung và định mức chi của Quy định này
- Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế
- Đối với các cơ sở y tế khám chữa bệnh, thực hiện tăng cường tự chủ và được thanh toán kinh phí khám, chữa bệnh qua BHYT.
- Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
Left
Chương IV
Chương IV ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO C ẤP HUYỆN, C ẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Định mức phân bổ ngân sách chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể cấp huyện 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm lao động hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP) với mức lương cơ sở theo quy định hiện hành. 2. Chi hoạt động thường xuyên Đơn vị: triệu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Quy định 1. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Ban HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh và Thường trực HĐND các huyện, thành phố phản ánh về Thường trực HĐND tỉnh để xem xét, trình HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung tại kỳ họp gần nhất. 2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh có tránh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Quy định
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Ban HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh và Thường trực HĐND các huyện, thành phố phản ánh về Thường trực HĐND tỉnh để xem xét, trìn...
- 2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh có tránh nhiệm chỉ đạo các bộ phận chuyên môn thuộc Văn phòng thường xuyên rà soát nội dung và định mức chi của Quy định này
- Điều 12. Định mức phân bổ ngân sách chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể cấp huyện
- 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế
- Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm lao động hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP) với mức lương cơ sở theo quy định hiện hành.
Left
Điều 13.
Điều 13. Định mức phân bổ ngân sách c ấp xã 1. Đối với cán bộ, công chức cấp xã a) Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao với mức lương cơ sở theo quy định hiện hành. b) Định mức chi hoạt động thường xuyên Đơn vị: triệu đồng/biên chế/năm STT Nội dung Định mức phân bổ Xã hành chính loại 1 30 Xã hành chính loại 2 24...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026
- Điều 13. Định mức phân bổ ngân sách c ấp xã
- 1. Đối với cán bộ, công chức cấp xã
- a) Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao với mức lương cơ sở theo quy định hiện hành.
Left
Điều 14.
Điều 14. Định mức chi sự nghiệp văn hoá, thông tin 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã a) Vùng đặc biệt khó khăn 24.280 12.850 b) Vùng khó khăn 16.996 9.002 c) Vùng đô thị 10.700 5.600 d) Vùng khác còn lại 14.900 7.900 Thành phố Bắc Giang được tính tăng 100% so v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 1. Cấp huyện a) Vùng 1: 2.100 triệu đồng/huyện/năm. b) Vùng 2: 1.720 triệu đồng/huyện/năm. c) Vùng 3: 1.320 triệu đồng/huyện/năm. 2. Đài truyền thanh cấp xã a) Xã hành chính loại 1: 93 triệu đồng/xã/năm. b) Xã hành chính loại 2: 74 triệu đồng/xã/năm. c) Xã hành chính loại 3: 62 triệu đồng/x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã 1. Vùng đặc biệt khó khăn 8.364 3.430 2. Vùng khó khăn 6.273 3.190 3. Vùng đô thị 5.100 2.450 4. Vùng khác còn lại 6.120 2.940 Thành phố Bắc Giang được tính tăng 100% so với định mức phân bổ vùng đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội Định mức tính theo dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã a) Vùng đặc biệt khó khăn 17.450 8.380 b) Vùng khó khăn 13.850 6.280 c) Vùng đô thị 10.600 4.600 d) Vùng khác còn lại 12.200 5.500 Định mức trên đã bao gồm: Kinh phí trợ cấp, cứu trợ đột...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Định mức phân bổ chi quốc phòng 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã a) Vùng đặc biệt khó khăn 11.200 7.900 b) Vùng khó khăn 7.800 7.300 c) Vùng đô thị 6.300 6.110 d) Vùng khác còn 6.300 6.110 Định mức trên bao gồm kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ thườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Định mức phân bổ chi an ninh Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã 1. Vùng đặc biệt khó khăn 4.900 5.630 2. Vùng khó khăn 4.660 5.330 3. Vùng đô thị 4.550 4.940 4. Vùng khác còn lại 4.330 4.700 Thành phố Bắc Giang được tính tăng 50% so với định mức phân bổ vùng đô thị. Định mức trên bao gồm kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã a) Vùng đặc biệt khó khăn 236.600 44.800 b) Vùng khó khăn 177.500 35.800 c) Vùng đô thị 100.600 22.400 d) Vùng khác còn lại 118.300 26.900 2. Phân bổ cho các huyện có các đơn vị hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số Đơn vị tính: đồng/người dân/năm Cấp hành chính Vùng Cấp huyện Cấp xã a) Vùng đặc biệt khó khăn 28.000 4.200 b) Vùng khó khăn 24.000 3.600 c) Vùng đô thị 200.000 6.000 d) Vùng khác còn lại 20.000 3.000 2. Phân bổ theo tiêu chí bổ sung đối với hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mức phân bổ chi thường xuyên khác ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã Phân bổ theo tỷ trọng bằng 0,5% tổng các khoản chi thường xuyên đã tính được theo mức phân bổ quy định từ Điều 10 đến Điều 21 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phân bổ bổ sung Đối với 11 xã huyện Lục Ngạn (Sa Lý, Phong Minh, Cấm Sơn, Tân Sơn, Phong Vân, Hộ Đáp, Sơn Hải, Đèo Gia, Phú Nhuận, Kim Sơn, Tân Lập) và huyện Sơn Động (có dân số dưới 100 nghìn dân) được phân bổ thêm 10% số chi tính theo định mức dân số; huyện Yên Thế được phân bổ thêm 5% số chi tính theo định mức dân số.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Dự phòng ngân sách 1. Dự phòng ngân sách các cấp từ 2 đến 4% tổng chi ngân sách. 2. Trên cơ sở dự toán chi cân đối ngân sách từng cấp, căn cứ tình hình thực tế, cấp huyện, cấp xã chủ động bố trí dự phòng ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật NSNN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.