Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 04 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 14/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 04 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh An Giang ban h...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 14/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh An Gian...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 01 năm 2022.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 01 năm 2022. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2023.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Công Thương, Bộ Tài chính (b/c); - TT.Tỉ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá...
  • - Sở, Ban, Ngành tỉnh;
  • - TT. Công báo - Tin học;
Rewritten clauses
  • Left: - Bộ Công Thương, Bộ Tài chính (b/c); Right: - Cổng thông tin điện tử tỉnh;
  • Left: - TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh, TT. UBND tỉnh; Right: - TT. TU, HĐND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
  • Left: - Ủy ban MTTQVN tỉnh; Right: - Các sở, ban, ngành tỉnh;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của cộng tác viên khuyến công xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cộng tác viên); mối quan hệ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan đến công tác quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cộng tác viên khuyến công và các cơ quan, tổ chức có liên quan đến quản lý cộng tác viên trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CỘNG TÁC VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn cộng tác viên 1. Là công chức hoặc người hoạt động không chuyên trách, đang công tác tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) trên địa bàn tỉnh An Giang; 2. Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên thuộc các nhóm ngành: Kinh tế, kỹ thuật, Luật, Hành chính, và các nhóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của cộng tác viên 1. Quản lý, theo dõi hoạt động sản xuất - kinh doanh của các cơ sở công nghiệp nông thôn, theo quy định tại điểm a, Khoản 2, Điều 1, Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh An Giang. 2. Hướng dẫn, tư vấn các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn đầu tư máy móc thiết bị, dây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyền hạn của cộng tác viên 1. Được tham gia các kỳ họp, các lớp tập huấn, các lớp đào tạo ngắn hạn; hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn, tham quan học tập kinh nghiệm khi có yêu cầu do Bộ Công Thương, Sở Công Thương hoặc Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng tổ chức. 2. Được cập nhật thông tin và cung cấp những tài liệu văn bản pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ CỘNG TÁC VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt mạng lưới cộng tác viên Giao Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quyết định phê duyệt mạng lưới cộng tác viên khuyến công các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thuộc thẩm quyền quản lý quy định tại khoản 3, Điều 8 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt cộng tác viên 1. Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng phối hợp với Phòng Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp xã, căn cứ vào tiêu chuẩn cộng tác viên quy định tại điều 3 Quy chế này và số xã, phường, thị trấn trên địa bàn huyện để đề xuất số lượng cộng tác viên tham mưu trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt danh sách c...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt cộng tác viên
  • Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng phối hợp với Phòng Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp xã, căn cứ vào tiêu chuẩn cộng tác viên quy định tại điều 3 Quy chế này và số xã, phường, thị trấn trên địa bàn huyện để...
  • 2. Số lượng cộng tác viên không nhiều hơn tổng số xã, phường, thị trấn thuộc cấp huyện, đảm bảo mỗi xã, phường, thị trấn đều có cộng tác viên để triển khai chính sách khuyến công theo Quyết định số...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công nhận cộng tác viên 1. Thủ tục công nhận cộng tác viên a) Uỷ ban nhân dân cấp xã chọn, lập danh sách cử công chức hoặc người hoạt động không chuyên trách có đủ tiêu chuẩn theo quy định về cộng tác viên khuyến công gửi cho Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng; b) Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng phối hợp với Phòng Nội vụ, đối chiếu ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chấm dứt công nhận cộng tác viên Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định chấm dứt cộng tác viên áp dụng đối với một trong những trường hợp sau đây: 1. Vi phạm pháp luật liên quan đến thực hiện chức trách nhiệm vụ được giao hình thức từ cảnh cáo trở lên. 2. Có quyết định nghỉ hưu, chuyển công tác khác, cho thôi việc, giải quyết chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục chấm dứt công nhận cộng tác viên 1. Khi nhận được văn bản đề nghị chấm dứt cộng tác viên đã được công nhận theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này, Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng phối hợp Phòng Nội vụ có văn bản đề nghị chấm dứt cộng tác viên trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ra quyết định chấm dứt cộng tác viên. 2. Theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mối quan hệ giữa cộng tác viên với Phòng Kinh tế/Kinh tế -Hạ tầng 1. Cộng tác viên với Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng thiết lập mối quan hệ trên cơ sở phối hợp giữa hai bên trong việc triển khai, thực hiện nhiệm vụ chuyên môn được giao. 2. Mọi yêu cầu, kiến nghị của cộng tác viên liên quan đến việc thực hiện chính sách khuyến c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí hoạt động của cộng tác viên 1. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động của cộng tác viên được sử dụng từ ngân sách của cấp huyện đã được cấp có thẩm quyền giao hằng năm trong nguồn kinh phí hoạt động của Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng. 2. Nội dung và mức chi thù lao cho hoạt động của cộng tác viên được áp dụng theo định mức quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phê duyệt danh sách cộng tác viên theo quy định tại Quy chế này. 2. Hàng năm, bố trí kinh phí cho hoạt động của cộng tác viên khuyến công theo quy định. 3. Phối hợp với Sở Công Thương xây dựng kế hoạch triển khai các văn bản pháp luật liên quan đến chính sách khuyến công và tổ chức bồi dưỡng nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính thẩm định, tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét phân bổ dự toán kinh phí của Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phê duyệt, đảm bảo kinh phí cho cộng tác viên khuyến công hoạt động theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Sở Công Thương tổ chức triển khai, hỗ trợ Ủy ban nhân dân cấp huyện, tạo điều kiện để công chức hoặc người hoạt động không chuyên trách có chuyên môn theo quy định tại Quy chế này và kinh nghiệm tham gia vào độ ngũ cộng tác viên được bồi dưỡng chuyên môn, kiến thức pháp luật hiện hành có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.