Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
68/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
20/2021/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây viết tắt l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sá...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh là 360.000 đồng/tháng. 2. Mức trợ giúp xã hội cho đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này: Thực hiện theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. 3. Thời gian thực h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.
- Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh là 360.000 đồng/tháng.
- 2. Mức trợ giúp xã hội cho đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này: Thực hiện theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ) 1. Đối tượng khó khăn khác: a) Người khuyết tật là thế hệ thứ ba của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; b) Trẻ em dưới 16 tuổi (không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 7, Đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch; hỗ trợ theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, cộng đồng nơi sinh sống của đối tượng. 2. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội được thay đổi theo điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch; hỗ trợ theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, cộng đồng nơi sinh sống của đối tượng.
- 2. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội được thay đổi theo điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
- Điều 3. Đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP )
- 1. Đối tượng khó khăn khác:
- a) Người khuyết tật là thế hệ thứ ba của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội do ngân sách trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương theo cơ chế hỗ trợ thực hiện các chính sách an sinh do Trung ương ban hành và được Thủ tướng Chính phủ quyết định, kết hợp nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp để triển khai thực hiện. Riêng kinh ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng/tháng. Tùy theo khả năn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng/tháng.
- Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
- Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội do ngân sách trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương theo cơ chế hỗ trợ thực hiện các chính sách an sinh do Trung ương ban hành và được Thủ tướng Ch...
- Riêng kinh phí hỗ trợ đối tượng khó khăn khác của địa phương được quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp thứ 2...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây:
- a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
- Điều 5. Tổ chức thực hiện.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Unmatched right-side sections