Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định "Quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định "Quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang"
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau: "1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hủy bỏ các Điều: 24, 25, 26, 27, 28 và 29 về lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các ngành: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu, cụm công nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông hoạt động trên địa bàn Hà Giang, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các ngành: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu, cụm công nghiệp
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông hoạt động trên địa bàn Hà Giang, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hủy bỏ các Điều: 24, 25, 26, 27, 28 và 29 về lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Nghị định này. 2. Các dự án đầu tư xây dựng công tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích và yêu cầu 1. Hướng dẫn quy trình, thủ tục cho phép xây dựng trạm BTS của các doanh nghiệp; giảm thủ tục hành chính trong việc cấp giấy phép xây dựng trạm BTS; tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp đẩy nhanh tiến độ lắp đặt các trạm BTS phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh. 2. Việc xây dựng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích và yêu cầu
  • 1. Hướng dẫn quy trình, thủ tục cho phép xây dựng trạm BTS của các doanh nghiệp
  • giảm thủ tục hành chính trong việc cấp giấy phép xây dựng trạm BTS
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
  • Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự á...
  • 2. Các dự án đầu tư xây dựng công trình chưa được phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn về bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng. Bộ Xây dựng có trách nhiệm thành lập hệ thống thông tin về năng lực và hoạt động của các tổ chức, cá nhân tư vấn xây dựng, các nhà thầu hoạt động xây dự...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
  • 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn về bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng.
  • Bộ Xây dựng có trách nhiệm thành lập hệ thống thông tin về năng lực và hoạt động của các tổ chức, cá nhân tư vấn xây dựng, các nhà thầu hoạt động xây dựng trong phạm vi cả nước, kể cả nhà thầu nước...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 4. Giải thích từ ngữ

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này để quản lý về cấp giấy phép xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) của các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2. Điều 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Giấy phép xây dựng 1. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS, chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo hướng dẫn của Thông tư số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT và Quy định này. 2. Trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng được nêu tại Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng, nhưng phải thực hiện đ...
Điều 6. Điều 6. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Các khu vực an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh. 2. Các thị trấn, trung tâm huyện; các phường trung tâm thị xã Hà Giang, các trung tâm huyện lỵ, các điểm dân cư, đô thị đã có quy hoạch xây dựng được duyệt. 3. Khu kinh tế Cửa khẩu Thanh Thuỷ; các khu vực khác như: K...
Điều 7. Điều 7. Quy trình cấp phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS 1. Quý I hàng năm hoặc khi có kế hoạch bổ sung, doanh nghiệp báo cáo kế hoạch dự kiến xây dựng, lắp đặt trạm BTS trong năm trên địa bàn tỉnh Hà Giang về Sở Thông tin và Truyền thông theo Phụ lục 6. 2. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được kế hoạch của doanh nghiệp, Sở...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 bao gồm: a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1; b) Bản sao hợp lệ giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; Hợp đồng thuê đất đặt trạm (nếu phải thuê); c) Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định theo quy định bao gồm...