Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai ở nội thành thành phố Hà Nội.
19/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức tiền phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 1 Điều 33 Luật Thủ đô)
09/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai ở nội thành thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức tiền phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai (viết tắt là Nghị định số 91/2019/NĐ-CP) ở nội thành thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mứ c tiền phạt 1. Mức tiền phạt quy định đối với các hành vi vi phạm hành chính trong Nghị quyết bằng 02 (hai) lần mức tiền phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính tương ứng trong Nghị định số 91/2019/NĐ-CP; mức tiền phạt tối đa không quá 500.000.000 đồng đối với cá nhân, không quá 1.000.000.000 đồng đối với tổ chức. 2. Hìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 1, xảy ra trên địa bàn nội thành thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác. 2. Cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định mức phạt tiền áp dụng đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội được quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai (viết tắt là Nghị...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 1, xảy ra trên địa bàn nội thành thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt...
- 2. Cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị quyết này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức phạt tiền áp dụng đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội được quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP ngày 04 th...
- 2. Những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai không quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng theo quy định của Nghị định số 123/2024/NĐ-CP.
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 1, xảy ra trên địa bàn nội thành thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt...
- 2. Cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị quyết này.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định mức phạt tiền áp dụng đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội được quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi vi phạm hành chính áp dụng mứ c tiền phạt cao hơn tại các quận nội thành Áp dụng mức tiền phạt theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này đối với 60 hành vi vi phạm hành chính quy định tại: khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 9; khoản 1, khoản 3 Điều 11; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 12; khoản 1,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định tại Nghị quyết này. 2. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luật. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xử phạ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Các hành vi vi phạm hành chính áp dụng mứ c tiền phạt cao hơn tại các quận nội thành
- Áp dụng mức tiền phạt theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này đối với 60 hành vi vi phạm hành chính quy định tại: khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 9
- khoản 1, khoản 3 Điều 11
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định tại Nghị quyết này.
- 2. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luật.
- Điều 4. Các hành vi vi phạm hành chính áp dụng mứ c tiền phạt cao hơn tại các quận nội thành
- Áp dụng mức tiền phạt theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này đối với 60 hành vi vi phạm hành chính quy định tại: khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 9
- khoản 1, khoản 3 Điều 11
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định tại Nghị quyết này. 2. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng về thẩm quyền xử phạt 1. Các chức danh có thẩm quyền phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP có thẩm quyền xử phạt tương ứng với mức tiền phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 4 Nghị quyết này. 2. Mức phạt tiền áp dụng đối với hành vi vi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng về thẩm quyền xử phạt Các chức danh có thẩm quyền phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP có thẩm quyền xử phạt tương ứng với mức tiền phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Điều 5 Nghị quyết này. Trường hợp pháp luật có điều chỉnh quy định về thẩm quyề...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Nguyên tắc áp dụng về thẩm quyền xử phạt
- Các chức danh có thẩm quyền phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP có thẩm quyền xử phạt tương ứng với mức tiền phạt đối với các hành vi vi phạm hà...
- 2. Mức phạt tiền áp dụng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điều 4 Nghị quyết này là mức tiền phạt áp dụng đối với cá nhân, trừ các trường hợp quy định tại: khoản 4 Điều 19
- Trường hợp pháp luật có điều chỉnh quy định về thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai thì thực hiện theo quy định của pháp luật.
- 2. Mức phạt tiền áp dụng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điều 4 Nghị quyết này là mức tiền phạt áp dụng đối với cá nhân, trừ các trường hợp quy định tại: khoản 4 Điều 19
- khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 20
- khoản 1, khoản 2 Điều 21
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng về thẩm quyền xử phạt Các chức danh có thẩm quyền phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP có thẩm quyền xử phạt tương ứng với mức tiền phạt...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp Đối với những hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 4 của Nghị quyết xảy ra trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực, đang được lập hồ sơ xử lý thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 91/2019/NĐ-CP đối với cá nhân, tổ chức vi phạm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Giao UBND Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết. b) Trong trường hợp có sự điều chỉnh của pháp luật làm thay đổi các quy định về hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của Thủ đô trong từng giai đoạn dẫn đến các nội dung Nghị quyết không còn phù hợp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections