Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
26/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
78/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
- Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các quyết định Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau đây: 1. Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định chế độ phụ cấp thu hút đặc thù đối với cán bộ, viên chức làm việc các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội: Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các quyết định
- Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau đây:
- Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định chế độ phụ cấp thu hút đặc thù đối với cán bộ, viên chức làm việc các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người b...
- Left: 2. Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ... Right: Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/12/2021./. Nơi nhận: - Bộ LĐTBXH; - TT Thành ủy, TT HĐND TP; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Ban KGVX, KTNS (HĐND Thành phố); - VP UBND TP: CVP; các PCVP, các Phòng CV; KGVX, TKBT, KT; - TT Tin...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1). 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
- 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1).
- 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý: (Phụ lục số 2).
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/12/2021./.
- - TT Thành ủy, TT HĐND TP;
- - Chủ tịch UBND Thành phố;
Unmatched right-side sections