Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 51
Right-only sections 65

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt về kết cấu hạ tầng đường sắt; đường sắt đô thị; kinh doanh đường sắt; quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư; miễn, giảm giá vé cho đối tượng chính sách xã hội; danh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến đường sắt trên lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đường sắt chuyên dùng không kết nối với đường sắt quốc gia Việc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao thông đường sắt, tiêu chuẩn kết cấu hạ tầng đường sắt, quy trình kỹ thuật khai thác đường sắt thực hiện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển đường sắt 1. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển đường sắt; phê duyệt các quy hoạch chi tiết phát triển kết cấu hạ tầng đường sắt, vận tải đường sắt trong từng giai đoạn và từng khu vực phù hợp với quy hoạch tổng thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đất dành cho đường sắt 1. Đất dành cho đường sắt bao gồm đất để xây dựng công trình đường sắt, đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và đất trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường sắt. 2. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý và bảo vệ đất dành cho đường sắt...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Nghiêm cấm các hành vi làm ảnh hưởng đến an toàn công trình giao thông đường sắt như: 1. Phá huỷ, tháo dỡ, trộm cắp, làm hư hỏng cấu kiện, phụ kiện, trang bị, thiết bị phương tiện, thiết bị thông tin tín hiệu, vật tư đường sắt; 2. Xây dựng công trình, làm nhà, lều quán, biển quảng cáo hoặc những vật khác trong phạm vi giới hạn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đất dành cho đường sắt
  • 1. Đất dành cho đường sắt bao gồm đất để xây dựng công trình đường sắt, đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và đất trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường sắt.
  • 2. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý và bảo vệ đất dành cho đường sắt
Added / right-side focus
  • Điều 33. Nghiêm cấm các hành vi làm ảnh hưởng đến an toàn công trình giao thông đường sắt như:
  • 1. Phá huỷ, tháo dỡ, trộm cắp, làm hư hỏng cấu kiện, phụ kiện, trang bị, thiết bị phương tiện, thiết bị thông tin tín hiệu, vật tư đường sắt;
  • 2. Xây dựng công trình, làm nhà, lều quán, biển quảng cáo hoặc những vật khác trong phạm vi giới hạn bảo đảm an toàn công trình giao thông đường sắt; đào bới, lấy đất đá trong khu vực nền đường sắt.
Removed / left-side focus
  • 1. Đất dành cho đường sắt bao gồm đất để xây dựng công trình đường sắt, đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và đất trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường sắt.
  • 2. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý và bảo vệ đất dành cho đường sắt
  • bảo đảm sử dụng đúng mục đích đã được phê duyệt và thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công trình đường sắt chịu trách nhiệm bảo vệ đất trong phạm vi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đất dành cho đường sắt Right: 3. Thải nước và các chất độc hại vào đường sắt.
Target excerpt

Điều 33. Nghiêm cấm các hành vi làm ảnh hưởng đến an toàn công trình giao thông đường sắt như: 1. Phá huỷ, tháo dỡ, trộm cắp, làm hư hỏng cấu kiện, phụ kiện, trang bị, thiết bị phương tiện, thiết bị thông tin tín hiệu...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách ưu đãi đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị được hưởng những chính sách ưu đãi sau đây: 1. Được giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất dùng để xây dựng tuyến đường sắt, bao gồm đất nền đường sắt, cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng lân cận phạm vi bảo vệ công trình đường sắt 1. Việc xây dựng công trình, khai thác tài nguyên hoặc tiến hành các hoạt động khác ở vùng lân cận phạm vi bảo vệ công trình đường sắt không được làm ảnh hưởng đến an toàn của công trình đường sắt và hoạt động giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn đô thị được đầu tư xây dựng đường sắt đô thị Đô thị được đầu tư xây dựng đường sắt đô thị phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn sau đây: 1. Đô thị có chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học công nghệ, du lịch, dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu trong nước và quốc tế có vai trò thúc đẩy sự phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ kinh phí cho giao thông vận tải đường sắt đô thị Hàng năm, căn cứ vào nhu cầu hỗ trợ kinh phí cho giao thông vận tải đường sắt đô thị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cân đối kinh phí vào ngân sách địa phương. Trường hợp còn thiếu thì ngân sách trung ương sẽ hỗ trợ từ khoản kinh phí hỗ trợ cho dịch vụ giao thông vận tải công cộ...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Xử phạt nhân viên đường sắt vi phạm các quy định về an toàn giao thông đường sắt: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 đ đến 100.000 đ đối với hành vi để người trên nóc toa xe, đu bám toa xe, đầu máy, chỗ nối hai đầu toa; để người bán hàng rong trên tàu; cho người đi trên tàu hàng, để người lên, xuống tàu khi tàu đang chạy....

Open section

This section explicitly points to `Điều 56.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hỗ trợ kinh phí cho giao thông vận tải đường sắt đô thị
  • Hàng năm, căn cứ vào nhu cầu hỗ trợ kinh phí cho giao thông vận tải đường sắt đô thị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cân đối kinh phí vào ngân sách địa phương.
  • Trường hợp còn thiếu thì ngân sách trung ương sẽ hỗ trợ từ khoản kinh phí hỗ trợ cho dịch vụ giao thông vận tải công cộng của đô thị theo quy định tại khoản 4 Điều 56 Luật Đường sắt và quy định của...
Added / right-side focus
  • Điều 56. Xử phạt nhân viên đường sắt vi phạm các quy định về an toàn giao thông đường sắt:
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 đ đến 100.000 đ đối với hành vi để người trên nóc toa xe, đu bám toa xe, đầu máy, chỗ nối hai đầu toa
  • để người bán hàng rong trên tàu
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ kinh phí cho giao thông vận tải đường sắt đô thị
  • Hàng năm, căn cứ vào nhu cầu hỗ trợ kinh phí cho giao thông vận tải đường sắt đô thị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cân đối kinh phí vào ngân sách địa phương.
  • Trường hợp còn thiếu thì ngân sách trung ương sẽ hỗ trợ từ khoản kinh phí hỗ trợ cho dịch vụ giao thông vận tải công cộng của đô thị theo quy định tại khoản 4 Điều 56 Luật Đường sắt và quy định của...
Target excerpt

Điều 56. Xử phạt nhân viên đường sắt vi phạm các quy định về an toàn giao thông đường sắt: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 đ đến 100.000 đ đối với hành vi để người trên nóc toa xe, đu bám toa xe, đầu máy, chỗ n...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh đường sắt 1. Bảo đảm đầy đủ các điều kiện về đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật và về ngành nghề kinh doanh có điều kiện quy định tại Nghị định này. 2. Chấp hành các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường sắt và những quy định khác của pháp luật có liên quan....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện chung về kinh doanh đường sắt 1. Kinh doanh đường sắt bao gồm các loại hình sau đây: a) Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt; b) Kinh doanh vận tải đường sắt; c) Kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa tại ga, bãi hàng có đường sắt; d) Kinh doanh lưu kho, bảo quản hàng hóa tại ga đường sắt; đ) Kinh doanh sản xuất, lắp ráp, hoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này. 2. Có chứng chỉ an toàn theo quy định tại Điều 75 của Luật Đường sắt. 3. Phương tiện giao thông đường sắt phải có đủ giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bộ Văn hoá Thông tin có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan văn hoá thông tin, báo chí Trung ương và địa phương thường xuyên tuyên truyền, phổ biến, động viên nhân dân chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường sắt.

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt
  • Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Bộ Văn hoá Thông tin có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan văn hoá thông tin, báo chí Trung ương và địa phương thường xuyên tuyên truyền, phổ biến, động viên nhân dân chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt
  • Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 11. Bộ Văn hoá Thông tin có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan văn hoá thông tin, báo chí Trung ương và địa phương thường xuyên tuyên truyền, phổ biến, động viên nhân dân chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về trật tự,...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này. 2. Có chứng chỉ an toàn theo quy định tại Điều 75 của Luật Đường sắt. 3. Người được giao chịu trách nhiệm chính về quản lý kỹ thuật kết...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Tại đường ngang, cầu chung quy định như sau: 1. Quyền ưu tiên thuộc về các phương tiện giao thông hoạt động trên đường sắt; 2. Người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành theo sự chỉ dẫn của hệ thống báo hiệu sau: a. Hiệu lệnh của người gác chắn; b. Tín hiệu đèn, cờ, biển hiệu; c. Chắn; 3. Khi có báo hiệu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  • Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 46. Tại đường ngang, cầu chung quy định như sau:
  • 1. Quyền ưu tiên thuộc về các phương tiện giao thông hoạt động trên đường sắt;
  • 2. Người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành theo sự chỉ dẫn của hệ thống báo hiệu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  • Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 46. Tại đường ngang, cầu chung quy định như sau: 1. Quyền ưu tiên thuộc về các phương tiện giao thông hoạt động trên đường sắt; 2. Người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành theo sự chỉ dẫn...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa tại ga, bãi hàng có đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa tại ga, bãi hàng có đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này. 2. Địa điểm xếp, dỡ hàng hóa bảo đảm đủ điều kiện an toàn theo quy định của Bộ Giao thông vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện kinh doanh lưu kho, bảo quản hàng hóa tại ga đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh lưu kho, bảo quản hàng hóa tại ga đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này. 2. Kho, bãi đủ tiêu chuẩn theo quy định. 3. Bảo đảm quy định về phòng, chống cháy nổ và vệ sinh môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện kinh doanh sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi phương tiện giao thông đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi phương tiện giao thông đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này. 2. Có bộ phận giám sát, quản lý chất lượng. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung, trình tự, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đường sắt Nội dung, trình tự, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đường sắt thực hiện theo quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xây dựng, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện việc xây dựng, ban hành, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ và biểu đồ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị. 2. Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác đường sắt chuyên dùng tự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định chi tiết về kinh doanh vận tải trên đường sắt Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện về kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách, hành lý, bao gửi trên đường sắt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư 1. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư được sử dụng vào những công việc sau đây: a) Quản lý tài sản thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư theo quy định của pháp luật; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Miễn, giảm giá vé cho đối tượng chính sách xã hội 1. Các đối tượng chính sách xã hội sau đây được hưởng chế độ miễn, giảm giá vé đi tàu: a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; b) Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945; c) Bà mẹ Việt Nam anh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hỗ trợ duy trì chạy tàu trong trường hợp đặc biệt Việc duy trì chạy tàu phục vụ yêu cầu kinh tế - xã hội, yêu cầu quốc phòng, an ninh mà không bù đắp đủ chi phí do Thủ tướng Chính phủ quyết định hỗ trợ đối với từng trường hợp cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM VÀ VIỆC VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HÀNG NGUY HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phân loại hàng nguy hiểm 1. Căn cứ tính chất hóa, lý, hàng nguy hiểm được phân thành 09 loại (các loại 1, 2, 4, 5 và 6 được chia thành các nhóm) sau đây: Loại 1: Chất nổ. Nhóm 1.1: Chất nổ. Nhóm 1.2: Vật liệu nổ công nghiệp. Loại 2: Chất khí dễ cháy, độc hại. Nhóm 2.1: Khí ga dễ cháy. Nhóm 2.2: Khí ga độc hại. Loại 3: Chất lỏn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Danh mục hàng nguy hiểm 1. Danh mục hàng nguy hiểm được phân theo loại, nhóm kèm theo mã số và số hiệu nguy hiểm do Liên hợp quốc quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này. 2. Mức độ nguy hiểm của mỗi chất trong danh mục hàng nguy hiểm được biểu thị bằng số hiệu nguy hiểm với một nhóm có từ hai đến ba chữ số quy định tại P...

Open section

Điều 26.

Điều 26. 1. Việc thi công, sửa chữa công trình giao thông đường sắt phải được phép của cơ quan quản lý đường sắt có thẩm quyền và chỉ được tiến hành thi công, sửa chữa khi đã thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông. 2. Sau khi thi công, sửa chữa xong, công trình phải được cơ quan cấp phép nghiệm thu. Mọi vật liệu, máy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Danh mục hàng nguy hiểm
  • 1. Danh mục hàng nguy hiểm được phân theo loại, nhóm kèm theo mã số và số hiệu nguy hiểm do Liên hợp quốc quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
  • 2. Mức độ nguy hiểm của mỗi chất trong danh mục hàng nguy hiểm được biểu thị bằng số hiệu nguy hiểm với một nhóm có từ hai đến ba chữ số quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Việc thi công, sửa chữa công trình giao thông đường sắt phải được phép của cơ quan quản lý đường sắt có thẩm quyền và chỉ được tiến hành thi công, sửa chữa khi đã thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo...
  • 2. Sau khi thi công, sửa chữa xong, công trình phải được cơ quan cấp phép nghiệm thu. Mọi vật liệu, máy móc, thiết bị và tín hiệu phòng vệ phải được thu dọn.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Danh mục hàng nguy hiểm
  • 1. Danh mục hàng nguy hiểm được phân theo loại, nhóm kèm theo mã số và số hiệu nguy hiểm do Liên hợp quốc quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
  • 2. Mức độ nguy hiểm của mỗi chất trong danh mục hàng nguy hiểm được biểu thị bằng số hiệu nguy hiểm với một nhóm có từ hai đến ba chữ số quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Target excerpt

Điều 26. 1. Việc thi công, sửa chữa công trình giao thông đường sắt phải được phép của cơ quan quản lý đường sắt có thẩm quyền và chỉ được tiến hành thi công, sửa chữa khi đã thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm an...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đóng gói, bao bì, thùng chứa, nhãn hàng, biểu trưng hàng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm 1. Hàng nguy hiểm thuộc loại bắt buộc đóng gói phải được đóng gói trước khi vận chuyển trên đường sắt. Việc đóng gói hàng nguy hiểm phải thực hiện theo tiêu chuẩn Việt Nam và quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Bao bì, thùng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy định về hàng nguy hiểm Trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền quy định về danh mục hàng nguy hiểm, tiêu chuẩn đóng gói, bao bì, thùng chứa hàng nguy hiểm và những lưu ý cần thiết khi xếp, dỡ, vận tải hàng nguy hiểm đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy định chung 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm trên đường sắt phải tuân theo quy định của Luật Đường sắt và Nghị định này. 2. Hoạt động vận tải, xếp, dỡ, bảo quản các chất phóng xạ, vật liệu nổ công nghiệp trên đường sắt, ngoài việc thực hiện các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Vận tải hàng nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt Thủ tướng Chính phủ quyết định việc vận tải hàng nguy hiểm trên đường sắt trong các trường hợp sau đây: 1. Hàng phục vụ yêu cầu cấp bách phòng, chống dịch bệnh, thiên tai, địch họa. 2. Hàng quá cảnh của các nước, tổ chức quốc tế mà Việt Nam không là thành viên của Điều ước quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Điều kiện của người tham gia vận tải hàng nguy hiểm 1. Nhân viên điều độ chạy tàu, trực ban chạy tàu ga, trưởng tàu, nhân viên tổ dồn (trưởng dồn; nhân viên ghép nối đầu máy, toa xe; gác ghi), nhân viên hóa vận ga, lái tàu điều khiển phương tiện vận tải hàng nguy hiểm, thủ kho, người xếp, dỡ hàng nguy hiểm tại các ga, bãi hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm 1. Người xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm phải thực hiện việc xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm theo quy định của Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan quy định tại Điều 26 Nghị định này. 2. Căn cứ quy định của Bộ Giao thông vận tải, các cơ quan quy định tại Điều 26 Nghị định này và chỉ dẫn của ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 31.

Điều 31. Điều kiện đối với phương tiện vận tải hàng nguy hiểm Ngoài việc có đủ điều kiện quy định của Luật Đường sắt, phương tiện vận tải hàng nguy hiểm còn phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với loại hàng vận tải theo quy định. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định n...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Trường kỹ thuật nghiệp vụ đào tạo nhân viên đường sắt phải đủ điều kiện vật chất kỹ thuật và đội ngũ giáo viên có nghiệp vụ theo đúng quy định của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Điều kiện đối với phương tiện vận tải hàng nguy hiểm
  • Ngoài việc có đủ điều kiện quy định của Luật Đường sắt, phương tiện vận tải hàng nguy hiểm còn phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • Phù hợp với loại hàng vận tải theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 36. Trường kỹ thuật nghiệp vụ đào tạo nhân viên đường sắt phải đủ điều kiện vật chất kỹ thuật và đội ngũ giáo viên có nghiệp vụ theo đúng quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Điều kiện đối với phương tiện vận tải hàng nguy hiểm
  • Ngoài việc có đủ điều kiện quy định của Luật Đường sắt, phương tiện vận tải hàng nguy hiểm còn phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • Phù hợp với loại hàng vận tải theo quy định.
Target excerpt

Điều 36. Trường kỹ thuật nghiệp vụ đào tạo nhân viên đường sắt phải đủ điều kiện vật chất kỹ thuật và đội ngũ giáo viên có nghiệp vụ theo đúng quy định của Bộ Giao thông vận tải.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm 1. Người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm bao gồm nhân viên điều độ chạy tàu, trực ban chạy tàu ga, trưởng tàu, nhân viên tổ dồn, nhân viên hóa vận ga, lái tàu điều khiển phương tiện vận tải hàng nguy hiểm. 2. Ngoài việc thực hiện các quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng nguy hiểm Ngoài việc thực hiện các quy định của Luật Đường sắt và các quy định liên quan trong Nghị định này, người thuê vận tải hàng nguy hiểm còn có trách nhiệm sau đây: 1. Có giấy phép đối với hàng nguy hiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp cho loại, nhóm, tên hàng nguy hiểm quy định phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng nguy hiểm Ngoài việc thực hiện quy định của Luật Đường sắt và các quy định liên quan trong Nghị định này, doanh nghiệp vận tải hàng nguy hiểm còn có trách nhiệm sau đây: 1. Chỉ tiến hành vận tải khi có giấy phép đối với hàng nguy hiểm và hàng nguy hiểm có đủ giấy tờ, được đóng gói, dán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân địa phương khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng nguy hiểm Khi nhận được thông báo có sự cố xảy ra trong quá trình vận tải hàng nguy hiểm trên đường sắt thì Ủy ban nhân dân nơi gần nhất có trách nhiệm huy động lực lượng để khẩn trương thực hiện các công việc sau đây: 1. Cứu người, phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Thẩm quyền cấp giấy phép đối với hàng nguy hiểm 1. Căn cứ mức độ nguy hiểm của loại, nhóm, tên hàng trong danh mục hàng nguy hiểm quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này, các cơ quan quy định tại khoản 2 Điều này có trách nhiệm quy định loại, nhóm, tên hàng nguy hiểm bắt buộc người thuê vận tải hàng nguy hiểm phải có giấ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Diện tích đất trong phạm vi giới hạn bảo đảm an toàn công trình giao thông đường sắt chỉ được phép trồng loại cây ngắn ngày, thân thấp và phải trồng cách mép chân nền đường đắp ít nhất 2m, cách mép đỉnh mái đường đào ít nhất 5m hoặc 3m tính từ mép ngoài rãnh dọc của đường hoặc rãnh đỉnh trở ra.

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Thẩm quyền cấp giấy phép đối với hàng nguy hiểm
  • Căn cứ mức độ nguy hiểm của loại, nhóm, tên hàng trong danh mục hàng nguy hiểm quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này, các cơ quan quy định tại khoản 2 Điều này có trách nhiệm quy định loại,...
  • 2. Thẩm quyền cấp giấy phép đối với hàng nguy hiểm khi vận tải trên đường sắt được quy định như sau:
Added / right-side focus
  • Diện tích đất trong phạm vi giới hạn bảo đảm an toàn công trình giao thông đường sắt chỉ được phép trồng loại cây ngắn ngày, thân thấp và phải trồng cách mép chân nền đường đắp ít nhất 2m, cách mép...
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Thẩm quyền cấp giấy phép đối với hàng nguy hiểm
  • Căn cứ mức độ nguy hiểm của loại, nhóm, tên hàng trong danh mục hàng nguy hiểm quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này, các cơ quan quy định tại khoản 2 Điều này có trách nhiệm quy định loại,...
  • 2. Thẩm quyền cấp giấy phép đối với hàng nguy hiểm khi vận tải trên đường sắt được quy định như sau:
Target excerpt

Điều 23. Diện tích đất trong phạm vi giới hạn bảo đảm an toàn công trình giao thông đường sắt chỉ được phép trồng loại cây ngắn ngày, thân thấp và phải trồng cách mép chân nền đường đắp ít nhất 2m, cách mép đỉnh mái đ...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Giấy phép đối với hàng nguy hiểm 1. Giấy phép đối với hàng nguy hiểm do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này cấp cho người thuê vận tải hàng nguy hiểm. 2. Nội dung chủ yếu của giấy phép đối với hàng nguy hiểm bao gồm: a) Tên, địa chỉ của người thuê vận tải hàng nguy hiểm; b) Tên, nhóm, loại, khố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Đăng ký toa xe vận chuyển hàng nguy hiểm và ga xếp, ga dỡ hàng nguy hiểm Doanh nghiệp thực hiện vận tải hàng nguy hiểm trên đường sắt phải đăng ký các loại xe đủ tiêu chuẩn vận chuyển hàng nguy hiểm, ga xếp, ga dỡ hàng nguy hiểm với các cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này và thực hiện đúng việc đăng ký đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH VỀ BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Ban hành tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, quy chế, quy định và các định mức kinh tế kỹ thuật trong lĩnh vực giao thông vận tải đường sắt theo thẩm quyền nhằm bảo đảm vận tải hành khách, hàng hóa được an toàn, thông suốt, thuận lợi. 2. Quy định điều kiện, tiêu chuẩn của các cơ sở thiết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Tổ chức chỉ đạo công tác bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt. 2. Kiểm tra, giám sát và xử phạt các hành vi vi phạm về an ninh, trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt. 3. Chủ trì điều tra, xử phạt các vụ tai nạn giao thông đường sắt; thống kê, theo dõi, phân tích v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Bảo đảm kinh phí cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư. 2. Bảo đảm kinh phí cho công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt theo mức Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trên cơ sở đề nghị của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Chỉ đạo cơ quan quân sự các cấp phối hợp với ngành đường sắt, lực lượng công an để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt; chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt trong việc vận tải quân, phương tiện, khí tài trên đường sắt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa - Thông tin 1. Xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đường sắt thường xuyên, rộng rãi đến toàn dân. 2. Chỉ đạo các cơ quan văn hóa thông tin, báo chí trung ương và địa phương thường xuyên tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đường sắt, động viên nhân dân chấp hành nghiêm chỉnh pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an tổ chức chọn lọc những nội dung cần thiết về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt để phổ biến, giáo dục cho học sinh, sinh viên phù hợp với ngành học, cấp học.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện tuyên truyền, phổ biến pháp luật về trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt; tiến hành mọi biện pháp cần thiết để thiết lập kỷ cương trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt; giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng Cơ quan thông tin đại chúng ở Trung ương và địa phương có kế hoạch, chương trình, chuyên mục tuyên truyền phổ biến pháp luật về trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Lập quy hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo công trình có ảnh hưởng đến an toàn của các công trình đường sắt Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi lập quy hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo công trình có ảnh hưởng đến an toàn công trình đường sắt phải được sự nhất trí bằng văn bản của Bộ Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 48.

Điều 48. Xác định mốc thời gian và nguyên tắc giải quyết công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Xác định mốc thời gian: a) Công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt trước ngày 01 tháng 09 năm 1996, giải quyết theo quy định của Nghị định số 120/CP ngày 12 tháng 08 năm 1963 của Hội đồng Chính phủ ban hàn...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Khi phương tiện tham gia giao thông đường bộ bị tai nạn, hàng hoá rơi, đổ vào đường sắt vi phạm khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc đường sắt, người chủ phương tiện bị tai nạn, người phát hiện, người có mặt tại hiện trường phải nhanh chóng đưa người bị nạn (nếu có), phương tiện, hàng hoá ra ngoài khổ giới hạn nói trên để khai thô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 48.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 48. Xác định mốc thời gian và nguyên tắc giải quyết công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt
  • 1. Xác định mốc thời gian:
  • a) Công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt trước ngày 01 tháng 09 năm 1996, giải quyết theo quy định của Nghị định số 120/CP ngày 12 tháng 08 năm 1963 của Hội đồng Chính phủ ban hàn...
Added / right-side focus
  • Khi phương tiện tham gia giao thông đường bộ bị tai nạn, hàng hoá rơi, đổ vào đường sắt vi phạm khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc đường sắt, người chủ phương tiện bị tai nạn, người phát hiện, người...
  • Trường hợp chưa kịp khai thông đường sắt mà tàu hoả sắp tới phải thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Xác định mốc thời gian và nguyên tắc giải quyết công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt
  • 1. Xác định mốc thời gian:
  • a) Công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt trước ngày 01 tháng 09 năm 1996, giải quyết theo quy định của Nghị định số 120/CP ngày 12 tháng 08 năm 1963 của Hội đồng Chính phủ ban hàn...
Target excerpt

Điều 48. Khi phương tiện tham gia giao thông đường bộ bị tai nạn, hàng hoá rơi, đổ vào đường sắt vi phạm khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc đường sắt, người chủ phương tiện bị tai nạn, người phát hiện, người có mặt tại...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 49.

Điều 49. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 39/CP ngày 05 tháng 07 năm 1996 của Chính phủ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 76/1998/NĐ-CP ngày 26 tháng 09 năm 1998 của Chính phủ (trừ Chương VI của Ngh...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Nghiêm cấm các hành vi làm ảnh hưởng đến trật tự, an toàn giao thông đường sắt sau đây: 1. Đặt vật gây chướng ngại trên đường sắt; 2. Trồng cây và đặt các vật cản trở tầm nhìn của người điều khiển phương tiện giao thông của người qua lại tại đường ngang và tại phía bụng đường cong của đường sắt; 3. Phơi rơm, rạ và các vật khác...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 49.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 49. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Nghị định số 39/CP ngày 05 tháng 07 năm 1996 của Chính phủ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 76/1998/NĐ-CP ngày 26 tháng 09 năm 19...
Added / right-side focus
  • Điều 49. Nghiêm cấm các hành vi làm ảnh hưởng đến trật tự, an toàn giao thông đường sắt sau đây:
  • 1. Đặt vật gây chướng ngại trên đường sắt;
  • 2. Trồng cây và đặt các vật cản trở tầm nhìn của người điều khiển phương tiện giao thông của người qua lại tại đường ngang và tại phía bụng đường cong của đường sắt;
Removed / left-side focus
  • Điều 49. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Nghị định số 39/CP ngày 05 tháng 07 năm 1996 của Chính phủ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 76/1998/NĐ-CP ngày 26 tháng 09 năm 19...
Target excerpt

Điều 49. Nghiêm cấm các hành vi làm ảnh hưởng đến trật tự, an toàn giao thông đường sắt sau đây: 1. Đặt vật gây chướng ngại trên đường sắt; 2. Trồng cây và đặt các vật cản trở tầm nhìn của người điều khiển phương tiện...

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường sắt
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Nghị định này quy định về trật tự, an toàn giao thông đường sắt nhằm bảo đảm an toàn về người, phương tiện, tài sản của Nhà nước và nhân dân; 2. Nghị định này áp dụng cho người sử dụng phương tiện và công trình giao thông đường sắt, người hoạt động trong phạm vi giới hạn bảo vệ công trình giao thông đường sắt; 3. Đường sắt c...
Điều 2. Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. Công trình giao thông đường sắt bao gồm: nền đường, kiến trúc tầng trên đường, cầu, cống, hầm, kè, tường chắn, khu ga, hệ thống thông tin tín hiệu và các công trình thiết bị phụ trợ khác; 2. Khu ga là tổ hợp công trình bao gồm: nhà ga, quảng trường ga, ke ga, đường ga...
Điều 3. Điều 3. 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang và mọi cá nhân có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh những quy định của Nghị định này. 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động, cư trú trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo những quy định của Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tham gia tuyên truyền giáo dục nhân dân và giám sát việc thi hành các quy định về trật tự, an toàn giao thông đường sắt.
Điều 5. Điều 5. 1. Mọi hành vi vi phạm trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt phải được phát hiện kịp thời, xử lý nghiêm minh, đúng pháp luật. 2. Người thi hành công vụ về trật tự, an toàn giao thông đường sắt không làm tròn trách nhiệm, sách nhiễu, gây phiền hà phải bị xử lý nghiêm theo pháp luật.
Điều 6. Điều 6. Việc giải quyết tai nạn trong giao thông đường sắt phải tuân theo các quy định sau đây: 1. Trưởng ga, Trưởng tàu hoặc người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt chịu trách nhiệm chính trong việc nhanh chóng cấp cứu nạn nhân và báo cho Công an, chính quyền địa phương nơi gần nhất để giải quyết hậu quả và làm mọi thủ tục c...