Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 47
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 57
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
47 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

Open section

Tiêu đề

V/v quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kem theo Quyết định này "Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kem theo Quyết định này "Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chủ trì phối hợp với các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Cục thuế, Khoa học - Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long và các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn cụ thể để các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chủ trì phối hợp với các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Cục thuế, Khoa học
  • Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long và các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn cụ thể để...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 2104/2005/QĐ.UB ngày 12 tháng 8 năm 2005 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 2104/2005/QĐ.UB ngày 12 tháng 8 năm 2005 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
  • 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
  • Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Khoa học - Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Giám đốc Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long, Thủ trưởng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Khoa học
  • Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Giám đốc Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long, Thủ trưởng các...
  • thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
  • Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt
  • đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, căn cứ vào chức năng nhiệm vụ được giao, đảm bảo thực hiện nghiêm các quy định về khuyến khích và ưu đãi đầu tư, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định của Chính phủ, Bộ, Ngành Trung ương và của UBND tỉnh. Phối hợp chặt chẽ với sở K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, căn cứ vào chức năng nhiệm vụ được giao, đảm bảo thực hiện nghiêm các quy định về khuyến khích và ưu đãi đầu tư, thời...
  • Phối hợp chặt chẽ với sở Kế hoạch & Đầu tư và Ban quản lý các khu công nghiệp trong việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hình thức đầu tư
  • Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền của nhà đầu tư 1/ Các nhà đầu tư được quyền lựa chọn lĩnh vực đầu tư, hình thức đầu tư, phương thức huy động vốn, địa bàn đầu tư phù hợp theo quy hoạch, quy mô đầu tư, đối tác đầu tư, thời hạn hoạt động của dự án, trực tiếp xuất khẩu hoặc uỷ thác xuất khẩu; tiêu thụ sản phẩm và các quyền khác theo quy định của pháp luật đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền của nhà đầu tư
  • 1/ Các nhà đầu tư được quyền lựa chọn lĩnh vực đầu tư, hình thức đầu tư, phương thức huy động vốn, địa bàn đầu tư phù hợp theo quy hoạch, quy mô đầu tư, đối tác đầu tư, thời hạn hoạt động của dự án...
  • tiêu thụ sản phẩm và các quyền khác theo quy định của pháp luật đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ...
  • Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ưu đãi đầu tư 1/ Các nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì được hưởng các ưu đãi theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan như: thuế các loại; ưu đãi về sử dụng đất; khấu hao tài sản ..v.v, 2/ Nhà đầu tư căn cứ vào các ưu đãi và đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Ưu đãi đầu tư
  • 1/ Các nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì được hưởng các ưu đãi theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có...
  • ưu đãi về sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
  • Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của...
  • 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập tại Việt Nam được hợp tác với nhau và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật ở ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 1/ Nếu Công ty đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thì tùy theo điều kiện của từng Khu chế xuất; Khu công nghệ cao; khu công nghiệp, UBND tỉnh Vĩnh Long sẽ đáp ứng yêu cầu về đầu tư hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật ở ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
  • 1/ Nếu Công ty đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thì tùy theo điều kiện của từng Khu chế xuất
  • Khu công nghệ cao
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
  • Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doan...
  • Doanh nghiệp thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều này được liên doanh với nhà đầu tư trong nước và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập tổ chức kinh tế mới theo quy định của Luật Doanh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có quy định về quyền lợi, trách nhiệm và phân c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đền bù giải phóng mặt bằng 1/ Các dự án do nhà đầu tư tự chọn địa điểm để thuê đất thô hoặc xin giao đất để đầu tư theo mục tiêu của nhà đầu tư và phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhà đầu tư sẽ được UBND các cấp hỗ trợ khâu tổ chức xác định chi phí đền bù, tái định cư theo chính sách chung và tổ chức giải phóng mặt bằng. Nhà đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đền bù giải phóng mặt bằng
  • 1/ Các dự án do nhà đầu tư tự chọn địa điểm để thuê đất thô hoặc xin giao đất để đầu tư theo mục tiêu của nhà đầu tư và phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhà đầu tư sẽ được UBND các cấp hỗ trợ khâu...
  • Nhà đầu tư hoàn trả toàn bộ chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện theo tiến độ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung h...
  • 2. Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác theo hình thức hợp đồng phân chia sản phẩm thực hiện theo quy định của pháp luật có li...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trường hợp chuyển nhượng dự án Trong thời gian thực hiện, nếu phát sinh chuyển nhượng dự án phù hợp với mục tiêu quy hoạch và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thì chi phí đền bù giải phóng mặt bằng do nhà đầu tư đã chi và tiền thuê đất nộp trước còn lại (nếu có) do hai bên tự thoả thuận. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trường hợp chuyển nhượng dự án
  • Trong thời gian thực hiện, nếu phát sinh chuyển nhượng dự án phù hợp với mục tiêu quy hoạch và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thì chi phí đền bù giải phóng mặt bằng do nhà đầu tư đã chi và t...
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng và các ngành có liên quan hướng dẫn nhà đầu tư mới làm các thủ tục giao đất hoặc thuê đất kể từ ngày hoàn thành chuyển nhượng cho nhà đầu tư mới và các thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
  • Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
  • Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG THU HÚT VỐN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG THU HÚT VỐN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ưu đãi chi phí quảng cáo Trong vòng 03 ( ba ) năm, kể từ khi dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long hoặc đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn do chính phủ ban hành tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP đi vào hoạt động, các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Ưu đãi chi phí quảng cáo
  • Trong vòng 03 ( ba ) năm, kể từ khi dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long hoặc đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn do chính phủ ban hành tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP đi vào hoạt động, các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được hỗ trợ 50% chi phí quảng cáo sản...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
  • 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật.
  • 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng các điều kiện đầu tư theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí xúc tiến Đầu tư, xúc tiến Thương mại 1/ UBND tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long hoặc vào địa bàn huyện Trà Ôn (Thông qua Trung tâm xúc tiến Thương mại và Đầu tư) khi tham gia hội chợ, triển lãm để tìm kiếm, mở rộng thị trường. Hỗ trợ 30% k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kinh phí xúc tiến Đầu tư, xúc tiến Thương mại
  • 1/ UBND tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long hoặc vào địa bàn huyện Trà Ôn (Thông qua Trung tâm xúc tiến Thương mại và...
  • Hỗ trợ 30% kinh phí xây dựng thương hiệu mang tầm cỡ quốc gia và quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
  • Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ướ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực . 1/ Đối tượng được hỗ trợ đào tạo - Các dự án, các lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuộc phụ lục danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long. - Các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp tập trung, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu kinh tế. - Các dự án đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực .
  • 1/ Đối tượng được hỗ trợ đào tạo
  • - Các dự án, các lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuộc phụ lục danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
  • Nhà đầu tư có quyền:
  • Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư Nhà đầu tư có quyền: 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu; trực tiếp nhập khẩu, ủy thác nhập khẩu thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu và hàng hoá cho hoạt động đầu tư; quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại h...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ưu đãi về thuê đất chưa đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật (đất thô), giao đất có thu tiền và thuê lại đất ở trong các khu, tuyến, cụm công nghiệp: 1/ Về thuê đất thô và giao đất có thu tiền sử dụng đất: Giá thuê đất thô, miễn giảm tiền thuê đất thô và giá giao đất có thu tiền sử dụng đất, miễn giảm tiền sử dụng đất ở trong cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Ưu đãi về thuê đất chưa đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật (đất thô), giao đất có thu tiền và thuê lại đất ở trong các khu, tuyến, cụm công nghiệp:
  • 1/ Về thuê đất thô và giao đất có thu tiền sử dụng đất:
  • Giá thuê đất thô, miễn giảm tiền thuê đất thô và giá giao đất có thu tiền sử dụng đất, miễn giảm tiền sử dụng đất ở trong các khu, tuyến, cụm công nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
  • Nhà đầu tư có quyền:
  • 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu. 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau: a) Sả...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất Trong quá trình hoạt động đầu tư tại Vĩnh Long, các nhà đầu tư trong và ngoài nước được áp dụng thống nhất giá, phí, lệ phí đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước kiểm soát.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất
  • Trong quá trình hoạt động đầu tư tại Vĩnh Long, các nhà đầu tư trong và ngoài nước được áp dụng thống nhất giá, phí, lệ phí đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước kiểm soát.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa
  • 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu.
  • 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ 1. Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối. Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài. Điều kiện, thủ tục mở, sử dụng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kinh phí chuẩn bị đầu tư Các nhà đầu tư trong nước sẽ được hỗ trợ 50% chi phí lập dự án và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật (khi dự án đi vào hoạt động), nếu đầu tư vào ngành nghề và lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo quyết định này, trên cơ sở hợp đồng tư vấn với Trung tâm xú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Kinh phí chuẩn bị đầu tư
  • Các nhà đầu tư trong nước sẽ được hỗ trợ 50% chi phí lập dự án và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật (khi dự án đi vào hoạt động), nếu đầu tư vào ngành nghề và lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu...
  • Định mức chi phí lập dự án và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật được áp dụng theo văn bản số:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ
  • Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.
  • Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư. 2. Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ ch...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí lập các thủ tục xin cấp giấy chứng nhận đầu tư và dự án đầu tư: - Các nhà đầu tư nước ngoài khi thực hiện dự án đầu tư thuộc ngành nghề và lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo Phụ lục ban hành kèm theo quyết định này trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long sẽ được hỗ trợ (100%) chi phí lập các hồ sơ, thủ tục cho đến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kinh phí lập các thủ tục xin cấp giấy chứng nhận đầu tư và dự án đầu tư:
  • - Các nhà đầu tư nước ngoài khi thực hiện dự án đầu tư thuộc ngành nghề và lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo Phụ lục ban hành kèm theo quyết định này trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long sẽ...
  • + Định mức chi phí lập dự án và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật được áp dụng theo văn bản số:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư.
  • Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam để vay vốn thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan. 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư. 3. Lựa chọn hình thức đầu tư, quy mô đầu tư, tỷ lệ vốn đầu tư, quyết định hoạt động đầu tư,...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Ưu đãi về cấp thị thực, xuất nhập cảnh Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư, chuyên gia và lao động kỹ thuật là người nước ngoài làm việc thường xuyên tại dự án được đầu tư ở Vĩnh Long và các thành viên gia đình họ được cấp thị thực xuất cảnh, nhập cảnh nhiều lần, thời hạn của thị thực tối đa là 5 năm cho mỗi lần cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Ưu đãi về cấp thị thực, xuất nhập cảnh
  • Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư, chuyên gia và lao động kỹ thuật là người nước ngoài làm việc thường xuyên tại dự án được đầu tư ở Vĩnh Long và các thành viên gia đình họ được cấp thị thực xu...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư
  • 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan.
  • 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế còn có các quyền sau: a) Thuê hoặc...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ưu đãi về lĩnh vực đầu tư có điều kiện Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã đầu tư trong các lĩnh vực không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, nhưng trong quá trình hoạt động, lĩnh vực đã đầu tư được bổ sung vào danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư vẫn được tiếp tục hoạt động tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Ưu đãi về lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã đầu tư trong các lĩnh vực không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, nhưng trong quá trình hoạt động, lĩnh vực đã đầu tư được bổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế...
  • a) Thuê hoặc mua nhà xưởng, văn phòng, kho bãi đã xây dựng trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế để phục vụ sản xuất, kinh doanh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm hưởng các ưu đãi được quy định tại Giấy chứng nhận đầu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan đầu mối Tất cả các nội dung có liên quan đến thủ tục thành lập, triển khai thực hiện dự án và các khó khăn, vướng mắc phát sinh cần xử lý được tập trung giải quyết theo cơ chế một cửa, nhà đầu tư không phải đi nhiều nơi. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và quản lý nhà nước giải quyết hoặc phối h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Cơ quan đầu mối
  • Tất cả các nội dung có liên quan đến thủ tục thành lập, triển khai thực hiện dự án và các khó khăn, vướng mắc phát sinh cần xử lý được tập trung giải quyết theo cơ chế một cửa, nhà đầu tư không phả...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và quản lý nhà nước giải quyết hoặc phối hợp với các ngành giải quyết và tham mưu cho UBND tỉnh quyết định đối với dự án đầu tư trong và ngo...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
  • Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm h...
  • a) Tiếp tục hưởng các quyền và ưu đãi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư 1. Nghĩa vụ của nhà đầu tư: a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư; b) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật; c) Thực hiện quy định của pháp luật về kế to...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Công tác dịch vụ Sở Kế hoạch & Đầu tư Vĩnh Long thực hiện cơ chế “một cửa” cho các nhà đầu tư trong việc thành lập doanh nghiệp, cấp mã số thuế, khắc con dấu, cấp giấy chứng nhận đầu tư Trung tâm xúc tiến Thương mại & Đầu tư trực thuộc Sở Kế hoạch & Đầu tư tổ chức làm dịch vụ cho nhà đầu tư về tư vấn đầu tư và xây dựng, lập dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Công tác dịch vụ
  • Sở Kế hoạch & Đầu tư Vĩnh Long thực hiện cơ chế “một cửa” cho các nhà đầu tư trong việc thành lập doanh nghiệp, cấp mã số thuế, khắc con dấu, cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • Trung tâm xúc tiến Thương mại & Đầu tư trực thuộc Sở Kế hoạch & Đầu tư tổ chức làm dịch vụ cho nhà đầu tư về tư vấn đầu tư và xây dựng, lập dự án đầu tư, thủ tục, hồ sơ cấp giấy chứng nhận đầu tư v...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư
  • 1. Nghĩa vụ của nhà đầu tư:
  • a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục I

Mục I ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

Mục 1

Mục 1 NHỮNG CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI CHUNG CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI CHUNG
  • CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thời gian thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư 1/ Đ ối với Dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư thời gian thực hiện thẩm tra hồ sơ như khoản 1 Điều 25 của quy định này. 2/ Đ ối với Dự án điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư thời gian thực hiện thẩm tra như khoản 2 Điều 25 của quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thời gian thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1/ Đ ối với Dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư thời gian thực hiện thẩm tra hồ sơ như khoản 1 Điều 25 của quy định này.
  • 2/ Đ ối với Dự án điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư thời gian thực hiện thẩm tra như khoản 2 Điều 25 của quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
  • 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư. 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Ph...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Đăng ký kinh doanh Thực hiện cơ chế phối hợp giữa các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Công an tỉnh về thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; Luật Hợp tác xã; Luật Doanh nghiệp nhà nước tập trung một đầu mối tại Sở Kế hoạch và Đầu tư nhằm cải các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Đăng ký kinh doanh
  • Thực hiện cơ chế phối hợp giữa các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Công an tỉnh về thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh...
  • Luật Hợp tác xã
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
  • 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư.
  • 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Phụ lục IV ban hành kè...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng, thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Đăng ký đầu tư, xác nhận ưu đãi đầu tư. 1/ Dự án không phải đăng ký đầu tư: Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 ( mười lăm ) tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nếu nhà đầu tư có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Dự án không phải đăng ký đầu tư:
  • Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 ( mười lăm ) tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nếu nhà đầu tư có nhu cầ...
  • 2/ Dự án phải đăng ký đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Nhà đầu tư có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng, thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư Right: Điều 24. Đăng ký đầu tư, xác nhận ưu đãi đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy đ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư và hợp đồng thuê đất 1/ Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư mới: Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài: Trong thời hạn 12 ( mười hai ) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp thành lập tổ chức kinh tế gắn với dự á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư và hợp đồng thuê đất
  • 1/ Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư mới:
  • Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài:
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh ngh...
  • 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế xuấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được miễn, giảm thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất,...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Triển khai dự án, tổ chức sản xuất kinh doanh và điều hành doanh nghiệp 1/ Triển khai thực hiện dự án: UBND tỉnh chỉ đạo các sở, ban, ngành có liên quan hỗ trợ và xúc tiến giải quyết các thủ tục hành chính của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sau khi cấp giấy chứng nhận đầu tư như: đăng bố cáo thành lập doanh nghiệp;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Triển khai dự án, tổ chức sản xuất kinh doanh và điều hành doanh nghiệp
  • 1/ Triển khai thực hiện dự án:
  • UBND tỉnh chỉ đạo các sở, ban, ngành có liên quan hỗ trợ và xúc tiến giải quyết các thủ tục hành chính của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sau khi cấp giấy chứng nhận đầu tư như: đăng bố...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước
  • Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này đượ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Giải quyết các vướng mắc của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban quản lý các Khu công nghiệp của tỉnh làm đầu mối phối hợp giải quyết (hoặc trình UBND tỉnh giải quyết) các vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp trong và ngoài nước thuộc phạm vi tỉnh quản lý theo thẩm quyền và đề nghị với Chính phủ, các Bộ, Ngành Trung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Giải quyết các vướng mắc của doanh nghiệp
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban quản lý các Khu công nghiệp của tỉnh làm đầu mối phối hợp giải quyết (hoặc trình UBND tỉnh giải quyết) các vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp trong và ngoài nước...
  • Ủy ban nhân dân tỉnh định kỳ hàng năm tổ chức tiếp xúc, gặp gỡ các doanh nghiệp hoặc thông qua các Hiệp hội ngành nghề trên địa bàn để lắng nghe tâm tư, nguyện vọng, lấy ý kiến đóng góp cho các giả...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư
  • Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư 1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư đã cấp. 2. Trong...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Xử lý vi phạm và khen thưởng - Nếu tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi, hướng dẫn thực hiện các chính sách thu hút đầu tư có hành vi sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại vật chất thì phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Xử lý vi phạm và khen thưởng
  • - Nếu tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi, hướng dẫn thực hiện các chính sách thu hút đầu tư có hành vi sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm s...
  • - Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện chính sách thu hút đầu tư thì được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư
  • Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ quan cấp Giấy chứng nhận...
  • 2. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư không đáp ứng điều kiện ưu đãi đầu tư thì không được hưởng ưu đãi đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đãi đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Trưởng ban quản lý các khu công nghiệp có trách nhiệm : - Chủ trì phối hợp với các ngành chức năng có liên quan và UBND huyện - thị xã tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc thực hiện quy định này. - Định kỳ hàng năm sơ kết và báo cáo UBND tỉnh tình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Trưởng ban quản lý các khu công nghiệp có trách nhiệm :
  • - Chủ trì phối hợp với các ngành chức năng có liên quan và UBND huyện - thị xã tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc thực hiện quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đ...
  • 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư trong thời gian ưu đãi còn lại kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục II

Mục II HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

Mục 2

Mục 2 NHỮNG ƯU ĐÃI CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG ƯU ĐÃI CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC
Removed / left-side focus
  • HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ 1. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ, bao gồm cả việc góp vốn bằng công nghệ để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và pháp luật về chuyển giao công nghệ. Giá trị của công nghệ dùn...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Phối hợp của các Sở, ban, ngành, huyện thị Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp cùng với các đơn vị có liên quan thực hiện công tác quản lý Nhà nước và bố trí cán bộ đủ năng lực để làm công tác đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Phối hợp của các Sở, ban, ngành, huyện thị
  • Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp cùng với các đơn vị có liên qua...
  • Đồng thời xây dựng danh mục dự án kêu gọi đầu tư thuộc phạm vi quản lý của mình cũng như có kế hoạch hỗ trợ cụ thể đối với các nhà đầu tư, dự án đầu tư như:
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
  • Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ, bao gồm cả việc góp vốn bằng công nghệ để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy đị...
  • Giá trị của công nghệ dùng để góp vốn hoặc giá trị của công nghệ được chuyển giao do các bên thoả thuận và được quy định tại hợp đồng chuyển giao công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Hỗ trợ đào tạo 1. Chính phủ khuyến khích và hỗ trợ nhà đầu tư lập quỹ hỗ trợ đào tạo từ nguồn vốn góp và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài như sau: a) Quỹ hỗ trợ đào tạo được thành lập không vì mục đích lợi nhuận; được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế; b) Chi phí đào tạo của tổ chức k...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Áp dụng đối với các dự án đầu tư đã được ưu đãi đầu tư theo Quyết định 2104/2005/QĐ-UBND, ngày 12/9/2005 của UBND tỉnh - Trường hợp các quy định mới theo quy định này về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của Vĩnh Long làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng theo Quyết định 2104/2005/QĐ-UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Áp dụng đối với các dự án đầu tư đã được ưu đãi đầu tư theo Quyết định 2104/2005/QĐ-UBND, ngày 12/9/2005 của UBND tỉnh
  • - Trường hợp các quy định mới theo quy định này về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của Vĩnh Long làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng theo Quyết định 2104...
  • - Trường hợp các quy định mới về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long có các quyền lợi và ưu đãi cao hơn so với quyền lợi, ưu đãi mà nhà đầu tư đã được hưởng trước đó và theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Hỗ trợ đào tạo
  • 1. Chính phủ khuyến khích và hỗ trợ nhà đầu tư lập quỹ hỗ trợ đào tạo từ nguồn vốn góp và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài như sau:
  • a) Quỹ hỗ trợ đào tạo được thành lập không vì mục đích lợi nhuận; được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau: a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững nhưng không được ngân sách nhà nước cấp p...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan và các nhà đầu tư báo cáo bằng văn bản cho UBND tỉnh hoặc 2 cơ quan đầu mối là Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban quản lý các Khu công nghiệp để tháo gỡ, xử lý kịp thời. Đồng thời quy định này được cập nhật điều chỉnh, bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan và các nhà đầu tư báo cáo bằng văn bản cho UBND tỉnh hoặc 2 cơ quan đầu mối là Sở Kế...
  • xã hội của tỉnh và cả nước. Các tổ chức, các cơ quan có liên quan xem xét, điều chỉnh lại những nội dung có liên quan của Quy chế hoạt động của cơ quan mình cho phù hợp với các nội dung của quy địn...
  • DANH MỤC LĨNH VỰC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư
  • 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững nhưng không được ngân sách nhà n...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 1. Chính phủ khuyến khích và có chính sách ưu đãi các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao. 2. Căn cứ q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý đầu tư trên địa bàn (ngoài khu công nghiệp tập trung và tuyến công nghiệp Cổ Chiên), có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, UBND huyện, thị xã và các chủ đầu tư… thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý đầu tư trên địa bàn (ngoài khu công nghiệp tập trung và tuyến công nghiệp Cổ Chiên), có trách nhiệm phối hợp với các Sở,...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
  • 1. Chính phủ khuyến khích và có chính sách ưu đãi các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất và kh...
  • Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện, nguyên tắc, hạn mức và hạng mục công trình được hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho một số địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để cùng nhà đầu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ban quản lý các khu công nghiệp là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý đầu tư trong các khu công nghiệp tập trung và tuyến công nghiệp Cổ Chiên theo quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt, có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ban, ngành, các chủ đầu tư và UBND huyện, thị xã thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban quản lý các khu công nghiệp là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý đầu tư trong các khu công nghiệp tập trung và tuyến công nghiệp Cổ Chiên theo quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện, nguyên tắc, hạn mức và hạng mục công trình được hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho một số địa phương có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và địa bàn kinh tế
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư; phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long cam kết thực hiện các chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư theo Luật đầu tư và các văn bản quy phạm pháp luật khác thực hiện trên địa bàn tỉnh. Ngoài các chính sách chung của nhà nước, trong phạm vi, quyền hạn của UBND tỉnh Vĩnh Long, tỉnh quy định các chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long cam kết thực hiện các chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư theo Luật đầu tư và các văn bản quy phạm pháp luật khác thực hiện trên địa bàn tỉnh.
  • Ngoài các chính sách chung của nhà nước, trong phạm vi, quyền hạn của UBND tỉnh Vĩnh Long, tỉnh quy định các chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh theo các điều khoản của quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất
  • 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư
  • phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau: a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong kh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long thực hiện đầy đủ, thuận lợi, nhanh chóng và ổn định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh. Trong các trường hợp những quy định mới của tỉnh thay đổi không có lợi cho các nhà đầu tư đang thực hiện các quy định của văn bản này, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bảo đảm cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long thực hiện đầy đủ, thuận lợi, nhanh chóng và ổn định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh.
  • Trong các trường hợp những quy định mới của tỉnh thay đổi không có lợi cho các nhà đầu tư đang thực hiện các quy định của văn bản này, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bảo đảm cho nhà đầu tư được tiế...
  • Trong các trường hợp những quy định mới thuận lợi, ưu đãi hơn cho các nhà đầu tư so với các chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của quy định này thì được áp dụng theo các quy định mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao
  • 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau:
  • a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong khu kinh tế;
left-only unmatched

Chương V

Chương V THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục I

Mục I THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Mục 3

Mục 3 NHỮNG ƯU ĐÃI CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG ƯU ĐÃI CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư không phân biệt nguồn vốn, quy mô đầu tư trong những lĩnh vực sau: a) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không; b) Xây dựng và kinh doanh cảng biển quốc gia; c) Thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí; thăm dò, khai thác khoáng sản; d)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi là Ban Quản lý) thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư trong khu công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 38 Nghị định này. 2. Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 39 Nghị định này. 3. Đối với dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn chưa được quy định thuộc quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư 1. Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. 2. Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Tên, địa chỉ của nhà đầu tư; b) Địa điểm thực hiện dự án đầu tư; nhu cầu diện tích đất sử dụng; c) Mục tiêu, quy mô dự án đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục II

Mục II CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Mục 1

Mục 1 THỰC HIỆN CƠ CHẾ 1 CỬA TẠI CÁC CƠ QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN CƠ CHẾ 1 CỬA TẠI CÁC CƠ QUAN
Removed / left-side focus
  • CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau: a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư; b) Dự án khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh; c) Báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Nghị định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 45 Nghị định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện tham gia thị trường quy định đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư; nộp cho Ban Quản lý 4 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành đối với việc thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Các Bộ quản lý ngành thẩm tra việc đáp ứng điều kiện đầu tư, quy hoạch đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này và Điều 82 của Luật Đầu tư. 2. Căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.67 rewritten

Mục III

Mục III ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Mục 2

Mục 2 ĐỐI VỚI ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Việc điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo một trong các quy trình sau: a) Không phải làm thủ tục đăng ký điều ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư: a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: dự án có vốn đầu tư nước ngoài mà sau khi điều chỉnh, dự án đó có quy mô v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục IV

Mục IV QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

Mục 3

Mục 3 ĐỐI VỚI ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI Right: ĐỐI VỚI ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Nội dung liên quan đến hồ sơ của dự án có vốn đầu tư nước ngoài Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo hình thức liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh, ngoài các nội dung hồ sơ quy định tại các Điều 44, 45, 46 và 47 Nghị định này thì nội dung của hợp đồng liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Nội dung của hợp đồng liên doanh Hợp đồng liên doanh có những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân đầu tư tham gia liên doanh và người đại diện theo pháp luật của các bên liên doanh; tên, địa chỉ của doanh nghiệp liên doanh. 2. Loại hình doanh nghiệp. 3. Lĩnh vực, ngành nghề và phạm vi kinh doanh. 4....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợp đồng hợp tác kinh doanh có những nội dung chủ yếu sau: 1. Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh; địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nơi thực hiện dự án. 2. Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3. Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Thủ tục đầu tư trực tiếp theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp Nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp tại Việt Nam quy định tại Điều 10 Nghị định này thực hiện thủ tục như sau: 1. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của doanh nghiệp Việt Nam thì doanh nghiệp đó là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền chuyển đổi hình thức đầu tư sang hình thức đầu tư khác quy định tại Điều 21 của Luật Đầu tư. 2. Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V

Mục V MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ ĐẦU TƯ, KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước quy định dưới đây phải được cấp có thẩm quyền thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư: a) Vốn ngân sách nhà nước; b) Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; c) Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh; d) Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Cơ quan thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư 1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định sử dụng vốn ngân sách nhà nước tổ chức thẩm định và chấp thuận việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam tổ chức thẩm định và quyết định dự án được hưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư gồm: 1. Văn bản đề nghị sử dụng vốn nhà nước của chủ đầu tư gửi cơ quan thẩm định tương ứng với từng nguồn vốn quy định tại Điều 59 Nghị định này. 2. Bản giải trình về đề nghị sử dụng vốn nhà nước để đầu tư, gồm các nội dung chính sau: a) Tên dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Nội dung thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước Nội dung thẩm định gồm: 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ (của cả nước hoặc của vùng hoặc của lãnh thổ) đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Sự phù hợp của việc đầu tư, kinh doanh vốn nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Triển khai dự án đầu tư Nhà đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ đã cam kết và các quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư; tuân thủ các quy định pháp luật về đất đai, về môi trường, về lao động, về đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư và pháp luật có liên quan trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Triển khai thực hiện dự án đầu tư gắn với xây dựng Nhà đầu tư khi triển khai thực hiện dự án đầu tư có xây dựng công trình phải tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Thuê quản lý 1. Nhà đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân để quản lý đầu tư và quản lý hoạt động kinh doanh theo yêu cầu hoạt động của mình. 2. Việc thuê tổ chức, cá nhân quản lý được thực hiện thông qua hợp đồng ký giữa nhà đầu tư với tổ chức, cá nhân. Quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư, tổ chức và cá nhân được quy định trong hợp đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Chuyển nhượng vốn 1. Tổ chức kinh tế có quyền chuyển nhượng vốn của mình trong doanh nghiệp và thực hiện thủ tục đăng ký thành viên, đăng ký cổ đông trong sổ đăng ký thành viên, sổ đăng ký cổ đông theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, khi chuyển nhượng vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Chuyển nhượng dự án 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác. Điều kiện chuyển nhượng dự án thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định này. 2. Trường hợp chuyển nhượng dự án của tổ chức kinh tế không gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế chuyển nhượng thì việc ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước quản lý đầu tư về lý do và thời hạn tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án chậm nhất 15 ngày làm việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư 1. Việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 65 của Luật Đầu tư. 2. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư có quyền quyết định chấm dứt hoạt động của dự án trong trường hợp: a) Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư mà sau 12 tháng, nhà đầu tư không triển khai h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Thanh lý dự án đầu tư 1. Trong quá trình hoạt động đầu tư nếu dự án đầu tư chấm dứt theo các điều kiện quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 65 của Luật Đầu tư thì nhà đầu tư thông báo cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư, làm thủ tục thanh lý dự án đầu tư và nộp lại Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Thủ tục thanh lý dự án đầu tư n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Kho bảo thuế 1. Đối với khu chế xuất, khu công nghiệp, tổ chức kinh tế sản xuất hàng xuất khẩu được lập kho bảo thuế để phục vụ cho hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu. Hàng hoá đưa vào kho bảo thuế thuộc diện chưa phải nộp thuế nhập khẩu. Việc thành lập kho bảo thuế và điều kiện lập kho bảo thuế thực hiện theo quy định tại Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Nội dung, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư bao gồm: a) Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về đầu tư phát triển để huy động và điều tiết các nguồn lực cho đầu tư phát triển; b) Ban hành, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và rà soát các văn bản pháp luật, chính sách về đầu tư. Hướng dẫn, phổ biến, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư. Ban hành các mẫu văn bản liên quan đến thủ tục đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách hỗ trợ và ưu đãi đầu tư; hướng dẫn trình tự, thủ tục về hỗ trợ và hưởng ưu đãi đầu tư thuộc thẩm quyền. 2. Cấp phép hoạt động đối với dự án trong lĩnh vực thuộc thẩm quyền; kiểm tra, thanh tra, giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Thương mại 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách về thương mại liên quan đến hoạt động đầu tư. 2. Cấp phép hoạt động đối với dự án trong lĩnh vực thuộc thẩm quyền; kiểm tra, thanh tra, giám sát hoạt động của các dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách và hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý đất đai, bồi thường giải phóng mặt bằng, quản lý tài nguyên và môi trường liên quan đến hoạt động đầu tư. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách và hướng dẫn thực hiện các quy định về khoa học công nghệ liên quan đến hoạt động đầu tư; trình Thủ tướng Chính phủ quy hoạch tổng thể phát triển khu công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách và hướng dẫn thực hiện các quy định về xây dựng. 2. Thẩm tra và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến quản lý nhà nước về xây dựng của các dự án đầu tư thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách và hướng dẫn thực hiện các quy định về tín dụng và quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư. 2. Cấp phép hoạt động đối với dự án trong lĩnh vực thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Bộ quản lý ngành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư đối với lĩnh vực được phân công, cụ thể như sau: 1. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương; tổ chức vận động và xúc tiến đầu tư. 2. Chủ trì tổ chức việc đăng ký đầu tư, thẩm tra và cấp Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý về đầu tư của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Tham gia ý kiến với các Bộ, ngành, địa phương trong việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, quy hoạch liên quan đến hoạt động đầu tư, phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý 1. Ban Quản lý là cơ quan quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương. Ban Quản lý là cơ quan do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư 1. Hoạt động xúc tiến đầu tư bao gồm các nội dung sau: a) Xây dựng chiến lược, kế hoạch, chính sách thu hút vốn đầu tư trong nước và vốn đầu tư nước ngoài; tạo điều kiện để huy động các nguồn vốn đầu tư của các thành phần kinh tế; b) Thực hiện chương trình tuyên truyền, quảng bá, giới thiệu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Thanh tra hoạt động đầu tư và xử lý vi phạm về đầu tư 1. Phạm vi thanh tra đầu tư, tổ chức và hoạt động thanh tra đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và quy định pháp luật về thanh tra đối với hoạt động quản lý nhà nước về đầu tư và dự án đầu tư. 2. Hành vi vi phạm pháp luật về đầu tư và việc xử lý vi phạm về đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Giải quyết tranh chấp Việc giải quyết tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Luật Đầu tư và pháp luật liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86.

Điều 86. Áp dụng pháp luật đối với dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực 1. Dự án đầu tư trong nước đã thực hiện trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực không phải làm thủ tục đăng ký hoặc thẩm tra đầu tư; trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì làm thủ tục đăng ký theo quy định của Nghị định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Áp dụng đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp tư nhân; đầu tư trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế và các lĩnh vực có tác động đến công cộng Căn cứ vào quy định của Luật Đầu tư, Nghị định này và pháp luật về doanh nghiệp, Thủ tướng Chính phủ quy định về việc đầu tư thành lập doanh nghiệp tư nhân của nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88.

Điều 88. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này bãi bỏ: a) Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Nghị định số 27/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 03 năm 2003 sửa đổi, bổ sung một số điều của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.