Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An ( đính kèm Quy định ). Những nội dung chi không được thể hiện trong Quyết định này thì được áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2022. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/01/2020. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2022.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện quyết định này. Right: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2022. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/01/2020. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.
Target excerpt

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/01/2020. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về m ột số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về chế độ, định mức chi đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ, công chức, người lao động phục vụ đảm bảo điều kiện hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chế độ đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, người lao động phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội chi từ nguồn dự toán được giao hàng năm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội (Đoàn ĐBQH) và Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh theo phân cấp ngân sách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nội dung và định mức chi STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi tối đa 1 Chi may trang phục Cán bộ, công chức (CBCC), người lao động Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND phục vụ hoạt động của Đoàn ĐBQH Đồng/người/ nhiệm kỳ 5.000.000 2 Khoán kinh phí cho phục vụ hoạt động Đoàn ĐBQH a Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Văn phòng Đoàn ĐBQH v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An
Điều 1. Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An, cụ thể theo nội dung đính kèm. Những nội dung chi không được thể hiện trong quyết định này thì được áp dụng chi the...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chế độ đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, nhân viên phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất. 2. Đối tượng áp dụng Chế độ quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đối với Đại biểu Quốc hội, cán...
Điều 2 Điều 2 . Nội dung chi và mức chi Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi 1 Hoạt động tiếp xúc cử tri a Hỗ trợ điểm TXCT Đồng/điểm Tối đa 5.000 b Bồi dưỡng cho CBCC, nhân viên phục vụ TXCT + Bồi dưỡng cho CBCC Đồng/người/đợt 500 + Bồi dưỡng cho nhân viên phục vụ Đồng/người/buổi 80 c Bồi dưỡng xây dựng báo cáo kết quả T...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chế độ đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất chi từ nguồn dự toán được giao hàng năm của Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh.