Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp thuộc tỉnh Quảng Ngãi
32/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số nội dung về quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La
105/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp thuộc tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung về quản lý chi phí dịch vụ
- sự nghiệp công sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
- giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp thuộc tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp thuộc tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng a)...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
Left
Điều 2
Điều 2 . Mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ 160.000 đồng/trẻ/tháng đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này. Thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế, nhưng không quá 9 tháng/năm học. 2. Mức hỗ trợ 800.000 đồng/giáo viên/tháng đối với đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này. Thời gian hưởng h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2025. 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các quy định sau hết hiệu lực. a) Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La quy định đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2025.
- 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các quy định sau hết hiệu lực.
- a) Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La quy định đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích...
- 1. Mức hỗ trợ 160.000 đồng/trẻ/tháng đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này. Thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế, nhưng không quá 9 tháng/năm học.
- 2. Mức hỗ trợ 800.000 đồng/giáo viên/tháng đối với đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này. Thời gian hưởng hỗ trợ tính theo số tháng dạy thực tế trong năm học.
- Left: Điều 2 . Mức hỗ trợ Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 3
Điều 3 . Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện bao gồm: Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, nguồn vốn xã hội hóa giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- Một số nội dung về quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công
- chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Điều 3 . Kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí thực hiện bao gồm: Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, nguồn vốn xã hội hóa giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung 1. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung tính trên chi phí nhân công là 45% đối với đô thị loại I, loại II và 40% đối với các đô thị còn lại. 2. Trường hợp chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công lớn hơn 60% chi phí trực tiếp trong hạng mục công việc thì chi phí quản lý chung là 5% trên ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung
- 1. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung tính trên chi phí nhân công là 45% đối với đô thị loại I, loại II và 40% đối với các đô thị còn lại.
- 2. Trường hợp chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công lớn hơn 60% chi phí trực tiếp trong hạng mục công việc thì chi phí quản lý chung là 5% trên chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công của h...
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./. Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Các bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; - Vụ Pháp chế của Bộ Giáo dục v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước Định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước là 5% trên tổng chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước
- Định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước là 5% trên tổng chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung.
- Điều 5 . Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
- - UBTV Quốc hội, Chính phủ;
Unmatched right-side sections