Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đấ ttrả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá; đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá; đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính; đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết; đơn vị vũ trang nhân dân; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với hành vi chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa, không phải là đất rừng phòng hộ, không phải là đất rừng đặc dụng, không phải là đất rừng sản xuất; đất ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm...
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, cụ thể như sau:
  • Mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất
Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với hành vi chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
  • đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất
  • đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa, không phải là đất rừng phòng hộ, không phải là đất rừng đặc dụng, không phải là đất rừng sản xuất
Removed / left-side focus
  • Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm...
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, cụ thể như sau:
  • Mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất
Target excerpt

Điều 10. Mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với hành vi chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nông nghiệp không phải là...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định; Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục Thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2022.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất
  • Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
  • Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục Thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức, người Vi...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất
  • Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
  • Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục Thuế quyết định đơn giá thuê đất đối với tổ chức, người Vi...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2022.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Các trường hợp được nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất và còn trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục thực hiện đơn giá thuê đất đến hết thời gian ổn định đó. Hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì thực hiện điều chỉnh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Chi tiết một số điều thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định về hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 2. Quy định mức đất ở, nhà ở tái định cư cho từng hộ gia đình trong trường hợp hộ gia đình có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng cùng chung sống trên một thửa đất ở đủ điều kiện tách thành từng hộ gia đình riêng hoặc có...
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013. 3. Các cá nhân, tổ chức khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. QUY ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT NÔNG NGHIỆP TỰ KHAI HOANG Mục 1. QUY ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT NÔNG NGHIỆP TỰ KHAI HOANG