Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Thông tư Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý an toàn lao động, chất lượng thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý an toàn lao động, chất lượng thi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý an toàn lao động, chất lượng thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng
  • áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý an toàn lao động, chất lượng thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý công tác thí nghiệm trong quá trình thi công xây dựng 1. Công tác thí nghiệm trong quá trình thi công xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 4, khoản 7 Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì cô...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2022. 2. Quyết định này thay thế Điều 4, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2022.
  • Quyết định này thay thế Điều 4, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định trách nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý công tác thí nghiệm trong quá trình thi công xây dựng
  • Công tác thí nghiệm trong quá trình thi công xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 4, khoản 7 Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một...
  • 2. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho dự án, chỉ dẫn kỹ thuật và quy định của hợp đồng xây dựng để lập kế hoạch tổ c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quan trắc công trình trong quá trình thi công xây dựng 1. Việc quan trắc công trình trong quá trình thi công xây dựng theo quy định tại Điều 4, khoản 10 Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP do nhà thầu thi công xây dựng tổ chức thực hiện trong các trường hợp sau: a) Theo quy định của chỉ dẫn kỹ thuật, thiết kế xây dựng đã được ph...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về việc kiểm tra công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quan trắc công trình trong quá trình thi công xây dựng
  • 1. Việc quan trắc công trình trong quá trình thi công xây dựng theo quy định tại Điều 4, khoản 10 Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP do nhà thầu thi công xây dựng tổ chức thực hiện trong các trường...
  • a) Theo quy định của chỉ dẫn kỹ thuật, thiết kế xây dựng đã được phê duyệt và thiết kế biện pháp thi công đã được chấp thuận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quan trắc công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 1. C ác công trình dân dụng, công trình sản xuất vật liệu, sản phẩm xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình hạ tầng kỹ thuật phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định tại Phụ lục I Thông tư này . 2. Việc quan trắc công trình trong quá trình k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công và các dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công và các dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng
  • 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội d...
  • công trình thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quan trắc công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
  • C ác công trình dân dụng, công trình sản xuất vật liệu, sản phẩm xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình hạ tầng kỹ thuật phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định tạ...
  • 2. Việc quan trắc công trình trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định trong quy trình bảo trì, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kiểm định xây dựng 1. Trình tự thực hiện kiểm định xây dựng: a) Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình, cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 69/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư (sau đây gọi là Nghị định số 69/2021/NĐ-CP...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các dự án sử dụng vốn khác, dự án PPP Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng; trừ các công trình theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các dự án sử dụng vốn khác, dự án PPP
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình có ảnh hưởng lớn đến...
  • trừ các công trình theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kiểm định xây dựng
  • 1. Trình tự thực hiện kiểm định xây dựng:
  • a) Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình, cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 69/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về cải tạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giám định xây dựng 1. Trình tự thực hiện giám định xây dựng: a) Cơ quan có thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định xây dựng (gọi tắt là cơ quan giám định) thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình về việc tổ chức giám định với các nội dung chính, bao gồm: căn cứ thực hiện, đối tượng,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng Công trình chưa xác định chủ sở hữu: Đối với công trình chưa xác định chủ sở hữu thì người đang quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. Công trình có một chủ sở hữu: Công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình chưa xác định chủ sở hữu:
  • Đối với công trình chưa xác định chủ sở hữu thì người đang quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì công trình.
  • Công trình có một chủ sở hữu:
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự thực hiện giám định xây dựng:
  • a) Cơ quan có thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định xây dựng (gọi tắt là cơ quan giám định) thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình về việc tổ chức g...
  • căn cứ thực hiện, đối tượng, thời gian, nội dung giám định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Giám định xây dựng Right: Điều 6. Trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý vật liệu xây dựng , sản phẩm, cấu kiện, thiết bị nhập khẩu sử dụng cho thi công xây dựng công trình 1. Các yêu cầu về chủng loại, nguồn gốc xuất xứ của vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị nhập khẩu sử dụng cho thi công xây dựng công trình (nếu có) phải được thể hiện trong hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chi phí bảo trì công trình xây dựng Chi phí bảo trì công trình xây dựng thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chi phí bảo trì công trình xây dựng
  • Chi phí bảo trì công trình xây dựng thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý vật liệu xây dựng , sản phẩm, cấu kiện, thiết bị nhập khẩu sử dụng cho thi công xây dựng công trình
  • 1. Các yêu cầu về chủng loại, nguồn gốc xuất xứ của vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị nhập khẩu sử dụng cho thi công xây dựng công trình (nếu có) phải được thể hiện trong hợp đồng giữ...
  • các thông số kỹ thuật chính phù hợp với yêu cầu thiết kế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư và các nhà thầu được quyền thoả thuận thực hiện các nội dung sau: a) Lựa chọn ứng dụng giải pháp công nghệ thông tin để quản lý thi công xây dựng công trình; b) Sử dụng định dạng tập tin điện tử đối với nhật ký thi công xây dựng công trình, bi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi công trình phải đánh giá an toàn, quan trắc công trình 1. Các công trình phải thực hiện đánh giá an toàn trong quá trình khai thác, sử dụng: a) Các công trình theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Hướng dẫn một số điều và biện phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phạm vi công trình phải đánh giá an toàn, quan trắc công trình
  • 1. Các công trình phải thực hiện đánh giá an toàn trong quá trình khai thác, sử dụng:
  • a) Các công trình theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị đ...
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư và các nhà thầu được quyền thoả thuận thực hiện các nội dung sau:
  • a) Lựa chọn ứng dụng giải pháp công nghệ thông tin để quản lý thi công xây dựng công trình;
  • b) Sử dụng định dạng tập tin điện tử đối với nhật ký thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và sử dụng chữ ký số trên các tài liệu này theo quy định của pháp luật về g...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thi công xây dựng công trình Right: b) Các công trình khác theo quy định của Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Việc thiết kế xây dựng, thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ phải tuân thủ quy định của quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và quy định khác có liên quan được ban hành bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức thực hiện việc thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế xây dựng, thi công xây d...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình, quan trắc công trình 1. Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trình tự thực hiện quan trắc công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 10/2021/TT-BXD.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình, quan trắc công trình
  • 1. Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
  • 2. Trình tự thực hiện quan trắc công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 10/2021/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý xây dựng nhà ở riêng lẻ
  • 1. Việc thiết kế xây dựng, thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ phải tuân thủ quy định của quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và quy định khác có liên quan được ban hành bởi cơ quan nhà nước có thẩ...
  • Các tổ chức thực hiện việc thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ theo quy định tại các điểm b, c khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 9...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cơ sở dữ liệu về kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Địa chỉ truy cập phần mềm trực tuyến quản lý cơ sở dữ liệu kiểm định (sau đây gọi là phần mềm): http://cucgiamdinh.gov.vn/CSDL-kiem-dinh-duoc-cong-bo.aspx 2. Cơ sở dữ liệu về kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bao gồm: a) Thông tin của các tổ chức được cấp giấy chứng nhậ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về phân cấp trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình trong việc kiểm tra công tác nghiệm thu công trình; bảo trì công trình trong quá trình khai thác sử dụng; đánh giá an toàn công trình, quan trắc công trình; xử lý đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định một số nội dung về phân cấp trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình trong việc kiểm tra công tác nghiệm thu công trình
  • bảo trì công trình trong quá trình khai thác sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cơ sở dữ liệu về kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
  • 1. Địa chỉ truy cập phần mềm trực tuyến quản lý cơ sở dữ liệu kiểm định (sau đây gọi là phần mềm):
  • http://cucgiamdinh.gov.vn/CSDL-kiem-dinh-duoc-cong-bo.aspx
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được thực hiện đối với cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật, chưa được cấp chứng chỉ kiểm định viên hoặc đã bị thu hồi chứng chỉ kiểm định viên. 2. Bồi dưỡng ngh...

Open section

Điều 11

Điều 11 . T ổ chức , thực hiện đánh giá an toàn công trình 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của tổ chức đánh giá an toàn công trình: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 3. Trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . T ổ chức , thực hiện đánh giá an toàn công trình
  • 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình:
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
  • Huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được thực hiện đối với cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật, chưa được cấp chứng chỉ kiểm định viên hoặc đã bị th...
  • Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được thực hiện đối với cá nhân là kiểm định viên.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Nội dung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động gồm phần lý thuyết và phần thực hành, được quy định trong chương trình khung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động do Bộ Xây dựng ban hành. 2. Nội dung bồi dưỡng n...

Open section

Điều 1

Điều 1 0 . Nội dung đánh giá an toàn công trình, quan trắc công trình 1. Đánh giá an toàn công trình thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và Điều 17 Thông tư số 10/2021/TT-BXD. 2. Quan trắc công trình trong quá trình khai thác sử dụng thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 10/2021/TT-BXD. 3. Trong công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 0 . Nội dung đánh giá an toàn công trình, quan trắc công trình
  • 1. Đánh giá an toàn công trình thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và Điều 17 Thông tư số 10/2021/TT-BXD.
  • 2. Quan trắc công trình trong quá trình khai thác sử dụng thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 10/2021/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
  • Nội dung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động gồm phần lý thuyết và phần thực hành, được quy định trong chương trình khung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao độ...
  • 2. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động gồm: cập nhật văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Bộ Xây dựng giao Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là cơ quan chuyên môn tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động. 2. Cơ quan chuyên môn có trách nhiệm: a) Xây dựng và...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chi phí đánh giá an toàn công trình Chi phí đánh giá an toàn công trình theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 10/2021/TT-BXD.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chi phí đánh giá an toàn công trình
  • Chi phí đánh giá an toàn công trình theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 10/2021/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
  • 1. Bộ Xây dựng giao Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là cơ quan chuyên môn tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
  • 2. Cơ quan chuyên môn có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Xây dựng tài liệu, giáo trình huấn luyện, bồi dưỡng phù hợp với chương trình khung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, phù hợp với đặc điểm, đối tượng kiểm định và yêu cầu thực tế. 2. Xây d...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1 . Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình nguy hiểm, có nguy cơ sập đổ biểu hiện qua các dấu hiệu như nứt, võng, lún, nghiêng đến giá trị giới hạn theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
  • Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình nguy hiểm, có nguy cơ sập đổ biểu hiện qua các dấu hiệu như nứt, võng, lún, nghiên...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện khi phát hiện hoặc được thông tin hạng mục công trình, công trình trên địa bàn quản lý có dấu hiện nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng thì thực hiện th...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
  • 1. Xây dựng tài liệu, giáo trình huấn luyện, bồi dưỡng phù hợp với chương trình khung huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, phù hợp với đặc điểm, đối tượng kiểm định và yêu cầu...
  • 2. Xây dựng kế hoạch huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, bao gồm các nội dung chính sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chi phí đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động 1. Chi phí đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động trong thi công xây dựng công trình bao gồm: a) Chi phí lập và thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn; b) Chi phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; chi phí thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị; chi phí thôn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố công trình xây dựng hết thời hạn sử dụng trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • Trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố công trình xây dựng hết thời hạn sử dụng trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chi phí đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động
  • 1. Chi phí đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động trong thi công xây dựng công trình bao gồm:
  • a) Chi phí lập và thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại khoản 8 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP bao gồm: a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng, bao gồm công tác phí theo quy định...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể tiếp tục xảy ra; tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn...
  • tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện báo cáo theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh chỉ đạo, hỗ trợ các...
  • 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết sự cố công trình xây dựng thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại khoản 8 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP bao gồm:
  • a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng, bao gồm công tác phí theo quy định và chi phí khác phục vụ cho công tác kiểm tra;
  • b) Chi phí thuê cá nhân (chuyên gia) do cơ quan chuyên môn về xây dựng mời, bao gồm chi phí đi lại, chi phí thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác và tiền công chuyên gia;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng Right: Điều 16 . Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá an toàn công trình 1. Tổ chức đủ điều kiện thực hiện đánh giá an toàn công trình là tổ chức kiểm định đáp ứng điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 1 Điều 97 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng (sau đây gọi là Nghị đị...

Open section

Điều 17.

Điều 17. G iám định nguyên nhân sự cố 1. Thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng: Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng:
  • Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị đị...
  • 2. Nội dung thực hiện, chi phí giám định nguyên nhân sự cố:
Removed / left-side focus
  • Tổ chức đủ điều kiện thực hiện đánh giá an toàn công trình là tổ chức kiểm định đáp ứng điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 1 Điều 97 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của...
  • 2. Việc đánh giá an toàn công trình được thực hiện theo quy trình do Bộ Xây dựng ban hành.
  • 3. Thời điểm và tần suất đánh giá an toàn công trình được quy định như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Đánh giá an toàn công trình Right: Điều 17. G iám định nguyên nhân sự cố
  • Left: Phạm vi hoạt động của tổ chức này được thực hiện như đối với tổ chức kiểm định quy định tại khoản 2 Điều 97 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Right: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 46 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Chi phí đánh giá an toàn công trình Chi phí đánh giá an toàn công trình là một thành phần thuộc chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình xây dựng, bao gồm: 1. Chi phí thực hiện khảo sát, lập hồ sơ hiện trạng công trình (nếu có). 2. Chi phí thực hiện đánh giá an toàn công trình. 3. Chi phí thuê tổ chức thẩm tra đề cương đánh g...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Điều tra sự cố về máy, thiết bị 1. Thẩm quyền điều tra sự cố về máy, thiết bị: Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì điều tra sự cố về máy, thiết bị xảy ra trên công trình xây dựng thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, trừ các sự cố thuộc đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Điều tra sự cố về máy, thiết bị
  • 1. Thẩm quyền điều tra sự cố về máy, thiết bị:
  • Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì điều tra sự cố về máy, thiết bị xảy ra trên công trình xây dựng thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 5...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chi phí đánh giá an toàn công trình
  • Chi phí đánh giá an toàn công trình là một thành phần thuộc chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình xây dựng, bao gồm:
  • 1. Chi phí thực hiện khảo sát, lập hồ sơ hiện trạng công trình (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Công bố công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình lập và gửi báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. Báo cáo bao gồm các nội dung chủ yếu như sau: tên công trình; địa điểm xây dựng; loại và cấp công trình; tên và địa chỉ của chủ sở hữu hoặc...

Open section

Điều 19

Điều 19 . Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm 1. Khi phát hiện vi phạm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm: a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm; b) Trường hợp cần thiết, lập biên bản gửi Thanh tra xây dựng hoặc Thanh tra lao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19 . Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm
  • 1. Khi phát hiện vi phạm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm:
  • a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm;
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình lập và gửi báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. Báo cáo bao gồm các nội dung chủ yếu như sau: tên công trình
  • địa điểm xây dựng
  • loại và cấp công trình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Công bố công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế Right: 2. Thẩm quyền tạm dừng thi công xây dựng công trình, tạm dừng sử dụng máy, thiết bị:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với công trình được đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật trên 08 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình lần đầu trong thời gian không quá 24 tháng kể từ ngày Thông tư...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạ...
  • trường hợp vi phạm các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sẽ phải bồi thường thiệt hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với công trình được đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật trên 08 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm tổ c...
  • Đối với công trình còn lại, thời điểm đánh giá an toàn công trình lần đầu thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 17 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021 và thay thế các thông tư: Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019 của B...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Xử lý chuyển tiếp 1. Công trình xây dựng khởi công sau ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện công tác kiểm tra nghiệm thu thực hiện theo Quy định này. 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Điều 53 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình xây dựng khởi công sau ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện công tác kiểm tra nghiệm thu thực hiện theo Quy định này.
  • 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Điều 53 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021 và thay thế các thông tư: Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dun...
  • Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy...
  • Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Hiệu lực thi hành Right: Điều 21 . Xử lý chuyển tiếp

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3 Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố Huế. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 3. Cơ quan quản lý về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện: Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp...
Chương II Chương II KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Chương III Chương III BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Chương IV Chương IV ĐÁNH GIÁ AN TOÀN CÔNG TRÌNH , QUAN TRẮC CÔNG TRÌNH
Điều 1 Điều 1 2 . T hẩm quyền tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình đối với các công trình xây dựng thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 0...
Chương V Chương V XỬ LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ DẤU HIỆU NGUY HIỂM, CÔNG TRÌNH HẾT THỜI HẠN SỬ DỤNG , PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
Chương VI Chương VI GIẢI QUYẾT SỰ CỐ TRONG THI CÔNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH .