Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp, phân công nhiệm vụ trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp, phân công nhiệm vụ trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Thông tư Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm: sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, suất vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư xây dựng, ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp, phân công nhiệm vụ trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp, phân công nhiệm vụ trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm:
  • sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, suất vốn đầu tư xây dựng, quy đổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 10/2021/NĐ-CP).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: a) Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 10...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng 1. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục I Phụ lục I Thông tư này. Trường hợp chưa có dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng được công bố, sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dận tỉnh; Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Văn Hoàn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dận tỉnh; Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng
  • Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục I Phụ lục I Thông tư này.
  • Trường hợp chưa có dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng được công bố, sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng xác định trên cơ sở dữ liệu chi phí của các dự án tương tự đã thực hiện, có điều chỉnh, bổ sung nhữn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình xác định theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục 1 Phụ lục II Thông tư này. Các khoản mục chi phí trong dự toán xây dựng công trình gồm: chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của dự án do Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư (trừ dự án PPP) được thực hiện theo quy định tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
  • Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng của dự án do Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư (trừ dự án PPP) được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Dự toán xây dựng công trình
  • Dự toán xây dựng công trình xác định theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục 1 Phụ lục II Thông tư này.
  • Các khoản mục chi phí trong dự toán xây dựng công trình gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Các thành phần chi phí của dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí xây dựng, chi phí khác có liên quan và chi phí dự phòng của gói thầu. 2. Dự toán gói thầu mua sắm thiết bị gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí mua sắm thiết bị cô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm phối hợp, tham gia ý kiến trong quá trình thẩm định dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Trong quá trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chuyên môn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm phối hợp, tham gia ý kiến trong quá trình thẩm định dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  • Trong quá trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chuyên môn về xây dựng được quyền lấy ý kiến tham gia thẩm định của các cơ quan, đơn vị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Các thành phần chi phí của dự toán gói thầu
  • 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí xây dựng, chi phí khác có liên quan và chi phí dự phòng của gói thầu.
  • 2. Dự toán gói thầu mua sắm thiết bị gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng: a) Chi phí xây dựng trong dự toán gói thầu thi công xây dựng xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. b) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu, dự toán gói thầu thi công xây dựng được b...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng và điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng 1. Việc phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP. 2. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 175/2024/NĐ-CР. 3. Thẩm quyền thẩm địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng và điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Việc phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
  • 3. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh, Báo cáo kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng:
  • b) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu, dự toán gói thầu thi công xây dựng được bổ sung một hoặc một số chi phí khác có liên quan để thực hiện các công việc thuộc phạm vi của gói thầu như: Chi phí...
  • chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP Right: 2. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 175/2024/NĐ-CР.
  • Left: a) Chi phí xây dựng trong dự toán gói thầu thi công xây dựng xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. Right: kỹ thuật đầu tư xây dựng điều chỉnh của cơ quan chuyên môn về xây dựng, cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 4 Quy định này.
  • Left: chi phí kho bãi chứa vật liệu Right: chi thuê hàng hóa, dịch vụ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 4 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Căn cứ dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt, chủ đầu tư tự xác định dự toán gói thầu, cụ thể như sau: a) Xác định phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện của gói thầu; b) Xác định thành phần, khoản mục chi phí trong dự toán gói thầu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp và Ban Quản lý khu kinh tế và các khu công nghiệp 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp và Ban Quản lý khu kinh tế và các khu công nghiệp
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng và kiểm tra chất...
  • 2. Thực hiện quy định tại các khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 11 Điều 16 Quy định này đối với công trình xây dựng chuyên ngành thuộc phạm vi được giao quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 4 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
  • 1. Căn cứ dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt, chủ đầu tư tự xác định dự toán gói thầu, cụ thể như sau:
  • a) Xác định phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện của gói thầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, công bố giá xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Đơn giá xây dựng công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP là cơ sở để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. Đơn giá xây dựng công trình d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh theo chuyên ngành quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc dự án sau (trừ dự án thuộc thẩm quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh theo chuyên ngành quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc dự án sau (...
  • a) Dự án sử dụng vốn đầu tư công.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý, công bố giá xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
  • Đơn giá xây dựng công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP là cơ sở để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên...
  • Đơn giá xây dựng công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố được xác định trên cơ sở định mức xây dựng do cơ quan có thẩm quyền ban hành và giá các yếu tố chi phí quy định tại khoản 3, khoản 4,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xác định giá xây dựng công trình 1. Giá xây dựng công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết và giá xây dựng tổng hợp. Giá xây dựng công trình xác định theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 24 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục IV Thông tư này. 2. Chủ đầu tư sử dụng hệ thống giá xây dựng công trình quy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 1. Việc điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại Điều 84 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và Điều 49 Nghị định số 175/2024/NĐ-СР. 2. Việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
  • 1. Việc điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại Điều 84 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và Điều 49 Nghị định số 175/2024/NĐ-СР.
  • 3. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh của cơ quan chuyên môn về xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xác định giá xây dựng công trình
  • Giá xây dựng công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết và giá xây dựng tổng hợp.
  • Chủ đầu tư sử dụng hệ thống giá xây dựng công trình quy định tại khoản 1, 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và quy định tại khoản 1, 2 Điều 8 Thông tư này làm cơ sở để xác định và quản lý chi ph...
Rewritten clauses
  • Left: Giá xây dựng công trình xác định theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 24 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục IV Thông tư này. Right: Việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và điểm d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . C hỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP phải đảm bảo kịp thời, phản ánh khách quan, phù hợp với xu hướng biến động giá của thị trường trong khoảng thời gian được lựa chọn; không tính đến chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công trình được miễn giấy phép xây dựng Công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 30 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, điểm c khoản 1 Điều 56 Luật số 95/2025/QH15, điểm b khoản 1 Điều 57 Luật số 47/2024/QH15 và quy định tại Điều 65 Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 30 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, điểm c khoản 1 Điều 56 Lu...
Removed / left-side focus
  • 1. Chỉ số giá xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP phải đảm bảo kịp thời, phản ánh khách quan, phù hợp với xu hướng biến đ...
  • không tính đến chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, lãi vay trong thời gian xây dựng, vốn lưu động ban đầu cho sản xuất kinh doanh. Đơn vị tính chỉ số giá xây dựng là phần trăm (%).
  • Việc lựa chọn danh mục công trình để xác định, công bố chỉ số giá xây dựng cần căn cứ vào yêu cầu quản lý, các quy định về quản lý dự án, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, đặc điểm loại h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10 . C hỉ số giá xây dựng Right: Điều 10. Công trình được miễn giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Suất vốn đầu tư xây dựng 1. Suất vốn đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng công bố theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP là căn cứ để xác định sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng của dự án, xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình ở giai đoạn chuẩn bị dự án. Thời điểm công bố...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi Giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh; trừ công trình quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này, bao gồm: Công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, công trình thuộc dự án xây dựng trên địa bàn 02 xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi Giấy phép xây dựng
  • trừ công trình quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này, bao gồm: Công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, công trình thuộc dự án xây dựng trên địa bàn 02 xã trở lên.
  • 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp: Cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trong các khu công nghiệp thuộc phạm vi theo chức năng nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Suất vốn đầu tư xây dựng
  • Suất vốn đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng công bố theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP là căn cứ để xác định sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng của dự án...
  • Thời điểm công bố suất vốn đầu tư xây dựng là trước ngày 31 tháng một năm sau.
Rewritten clauses
  • Left: b) Lãi vay trong thời gian thực hiện đầu tư xây dựng đối với các dự án có sử dụng vốn vay; Right: 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy đổi vốn đầu tư xây dựng 1. Quy đổi vốn đầu tư xây dựng là quy đổi các khoản mục chi phí đầu tư gồm: chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có), chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác được quyết toán về mặt bằng giá tại thời điểm bàn giao đưa vào kha...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý trật tự xây dựng 1. Việc quản lý trật tự xây dựng, nội dung về quản lý trật tự xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm về quản lý trật tự xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ công trình bí mật nhà nước): a) Ban Quản lý các khu công nghiệp quản lý trật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Trách nhiệm về quản lý trật tự xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ công trình bí mật nhà nước):
  • a) Ban Quản lý các khu công nghiệp quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình trong các khu công nghiệp thuộc phạm vi theo chức năng nhiệm vụ được giao;
  • b) Ban Quản lý khu kinh tế và các khu công nghiệp quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình được đầu tư xây dựng tại các khu công nghiệp thuộc phạm vi theo chức năng nhiệm vụ được giao
Removed / left-side focus
  • Quy đổi vốn đầu tư xây dựng là quy đổi các khoản mục chi phí đầu tư gồm:
  • chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có), chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác được quyết toán về mặt bằng giá tại thờ...
  • Quy đổi vốn đầu tư xây dựng phải phản ánh đủ các chi phí đầu tư đã thực hiện của dự án đầu tư xây dựng về thời điểm quy đổi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Quy đổi vốn đầu tư xây dựng Right: Điều 12. Quản lý trật tự xây dựng
  • Left: 3. Phương pháp quy đổi vốn đầu tư xây dựng, mẫu báo cáo kết quả quy đổi vốn đầu tư xây dựng thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục VII Thông tư này. Right: 1. Việc quản lý trật tự xây dựng, nội dung về quản lý trật tự xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 1. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và một số quy định cụ thể sau: a) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại Thông tư ban hành định mức xây dựng. b) Đối với công việc tư vấn chưa có định mứ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý chỉ phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh; b) Tổ chức xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và một số quy định cụ thể sau:
  • a) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại Thông tư ban hành định mức xây dựng.
  • b) Đối với công việc tư vấn chưa có định mức hoặc đã có định mức nhưng chưa phù hợp thì chi phí tư vấn được xác định bằng dự toán phù hợp với nội dung công việc cần thực hiện theo hướng dẫn tại mục...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Right: hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2021 2. Thông tư này thay thế: Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các công trình trên địa bàn sử dụng nguồn vốn do mình quản lý. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các công trình trên địa bàn sử dụng nguồn vốn do mình quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2021
  • Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thông tư này thay thế: Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng Right: 2. Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phân cấp, phân công nhiệm vụ trong quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, bao gồm: Thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở; cấp giấy phép xây dựng; quản lý...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài thực hiện theo Quy định này, pháp luật về quản lý sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu...
Chương II Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Mục 1 Mục 1 THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG; THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh (gồm: Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Ban Quản lý khu kinh tế và các khu công nghiệp) theo chuyên ngành quy định tại khoản 2 Đi...
Mục 2 Mục 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Chương IШ Chương IШ QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG