Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý, bảo trì công trình hàng không

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng Right: Quy định về quản lý, bảo trì công trình hàng không
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng quy định tại Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 06/2021/NĐ-CP).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình hàng không dân dụng. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, bảo trì công trình hàng không trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình hàng không dân dụng.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng quy định tại Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất l...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên và vốn nhà nước ngoài đầu tư công. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn khác tham khảo quy định tại...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình hàng không là công trình phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, bao gồm: a) Công trình kết cấu hạ tầng cảng hàng không theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình hàng không là công trình phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, bao gồm:
  • a) Công trình kết cấu hạ tầng cảng hàng không theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
  • b) Công trình, hạ tầng kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay nằm ngoài phạm vi ranh giới cảng hàng không, sân bay;
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên và vốn nhà nước ngoài đầu tư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Left: 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn khác tham khảo quy định tại Thông tư này để xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng. Right: 4. Quy trình bảo trì công trình hàng không là tài liệu quy định về trình tự, nội dung và chỉ dẫn thực hiện các công việc bảo trì công trình hàng không.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác định các chi phí bảo trì công trình xây dựng Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán. Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm: chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm , c hi phí sửa chữa công trình, chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình, chi phí khác và chi phí quản lý bảo trì thu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, bảo trì công trình hàng không 1. Công trình hàng không sau khi đưa vào khai thác sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định. Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Bảo trì công trình hàng không phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình hàng không sau khi đưa vào khai thác sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định.
  • Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng.
  • 2. Bảo trì công trình hàng không phải thực hiện theo kế hoạch bảo trì hàng năm và quy trình bảo trì được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán.
  • Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm:
  • chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm , c hi phí sửa chữa công trình, chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình, chi phí khác và chi phí quản lý bảo trì thuộc trách nhiệm chủ sở...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Xác định các chi phí bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, bảo trì công trình hàng không
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2021 và thay thế Thông tư số 03/2017/TT-BXD ngày 16/3/2017 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chi phí bảo trì công trình hàng không 1. Chi phí bảo trì công trình hàng không được thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi là Nghị định số 06/2021/NĐ-CP); Thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chi phí bảo trì công trình hàng không
  • 1. Chi phí bảo trì công trình hàng không được thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi...
  • Dự toán chi phí bảo trì công trình hàng không được lập theo quy định của pháp luật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu công việc bảo trì phải thực hiện, kế hoạch thực hiện bảo trì của công trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2021 và thay thế Thông tư số 03/2017/TT-BXD ngày 16/3/2017 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng. Right: Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng. Việc quản lý, sử dụng kinh phí bảo trì công trình hàng không th...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG KHÔNG
Điều 5. Điều 5. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng không Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng không theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Điều 6. Điều 6. Quy trình bảo trì công trình hàng không 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình hàng không a) Đối với các công trình hàng không đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, trách nhiệm lập quy trình bảo trì tuân thủ quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP; b) Đối với các công trình hàng không đang sử dụng như...
Điều 7. Điều 7. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình hàng không 1. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình hàng không. a) Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng công trình; c) Hồ sơ thi...
Điều 8. Điều 8. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình hàng không Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình trong quá trình khai thác công trình hàng không: 1. Kiểm tra công trình hàng không thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, hư hỏng của công trình, thi...
Điều 9. Điều 9. Nội dung bảo trì công trình hàng không Nội dung bảo trì công trình hàng không bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: 1. Kiểm tra công trình hàng không a) Việc kiểm tra công trình hàng không có thể bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên (nếu có) hoặc bằng thiết bị kiểm tra chuyên dụng; b) Kiểm tra c...
Điều 10. Điều 10. Nội dung quản lý công trình hàng không 1. Kiểm tra tình trạng kỹ thuật định kỳ, đột xuất sau thiên tai hoặc các tác động bất thường khác nhằm phát hiện kịp thời những hư hỏng và các vi phạm về bảo vệ an toàn công trình, xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định. 2. Theo dõi lưu lượng người, phư...