Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 18

Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc ở khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; mức hỗ trợ giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp thuộc tỉnh Vĩnh Phúc; phê duyệt kế hoạch, phương án hỗ trợ, phương án kiểm tra việc hỗ trợ và sử dụng kinh phí cho các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp thuộc tỉnh Vĩnh Phúc

14/2021/NQ-HĐND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc ở khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; mức hỗ trợ giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp thuộc tỉnh Vĩnh Phúc; phê duyệt kế hoạch, phương án hỗ trợ, phương án kiểm tra việc hỗ trợ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc ở khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; mức hỗ trợ giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp thuộc tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp 1. Mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp theo điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 220.000 đồng/trẻ/tháng. 2. Mức hỗ trợ đối...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “Quy định điều kiện kinh doanh giết mổ, buôn bán và vận chuyển heo, trâu, bò trên địa bàn tỉnh Trà Vinh”.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
  • 1. Mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp theo điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 220.000 đồng/trẻ/tháng.
  • 2. Mức hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp theo điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 800.000 đồng/người/th...
Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “Quy định điều kiện kinh doanh giết mổ, buôn bán và vận chuyển heo, trâu, bò trên địa bàn tỉnh Trà Vinh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
  • 1. Mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp theo điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 220.000 đồng/trẻ/tháng.
  • 2. Mức hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp theo điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 800.000 đồng/người/th...
Target excerpt

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “Quy định điều kiện kinh doanh giết mổ, buôn bán và vận chuyển heo, trâu, bò trên địa bàn tỉnh Trà Vinh”.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phê duyệt kế hoạch, phương án hỗ trợ, phương án kiểm tra việc hỗ trợ và sử dụng kinh phí đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục tại địa bàn có khu công nghiệp Phê duyệt Kế hoạch số 274/KH-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án hỗ trợ, phương án kiểm tra việc hỗ trợ và sử dụng kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp quản lý nhà nước hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định điều kiện kinh doanh giết mỏ, buôn bán và vận chuyển heo, trâu, bò trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Điều 2 Điều 2 : Giao Giám đốc Sở Thương mại – Du lịch, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Điều 3 Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/1999. Các quy định về quản lý kinh doanh giết mổ, buôn bán và vận chuyển heo, trâu, bò trong các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 4 Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thương mại – Du lịch, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện – thị xã, xã – phường – thị trấn chịu trách nhiệm phổ biến và triển khai tổ chức thực hiện quyết định này./. T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã...
Điều 1 Điều 1: Việc kinh doanh giết mổ, buôn bán và vận chuyển heo, trâu, bò… là hình thức kinh doanh có điều kiện được quy định tại Nghị định số 02/CP ngày 05/01/1995 của Chính phủ và Thông tư Liên Bộ số 05 LB/TT ngày 24/5/1997 của Liên Bộ Thương mại, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Người kinh doanh phải lập các thủ tục đăng ký kinh doa...
Điều 2 Điều 2: Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế hoạt động kinh doanh giết mổ buôn bán và vận chuyển heo, trâu, bò dưới dạng tươi, sống và chế biến trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (sau đây gọi tắt là cơ sở kinh doanh) phải tuân thủ đầy đủ các điều kiện của quy định này.
Điều 3 Điều 3: Các cơ sở giết mổ, buôn bán và vận chuyển heo, trâu, bò phải đăng ký kinh doanh, được cấp có thẩm quyền cho phép và được Sở Thương mại Du lịch cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.
Điều 4 Điều 4: Trong quá trình hoạt động kinh doanh, các tổ chức, cá nhân phải chịu sự quản lý, kiểm tra, giám sát của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. II.- NHỮNG ĐIỀU KIỆN TRONG KINH DOANH GIẾT MỔ, BUÔN BÁN VÀ VẬN CHUYỂN: