Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải

Open section

Tiêu đề

quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải, gồm 10 tập Định mức kinh tế - kỹ thuật sau: 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập - Tập 1. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành, bảo trì hệ thống luồng hàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do Nhà nước đầu tư, quản lý. 2. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do tổ chức, cá nhân đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do Nhà nước đầu tư, quản lý.
  • 2. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do tổ chức, cá nhân đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải, gồm 10 tập Định mức kinh tế - kỹ thuật sau:
  • 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập - Tập 1.
  • 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành, bảo trì hệ thống luồng hàng hải công cộng (bao gồm cả hệ thống đê, kè) - Tập 2.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành tại Điều 1 của Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành tại Điều 1 của Thông tư này được áp dụng để lập dự toán, xây dựng và phê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải. 2. Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (sau đây gọi là cơ quan được giao quản lý tài sản). 3. Cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp được giao sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. 4. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải.
  • 2. Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (sau đây gọi là cơ quan được giao quản lý tài sản).
Removed / left-side focus
  • 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành tại Điều 1 của Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an t...
  • 2. Định mức kinh tế
  • kỹ thuật được ban hành tại Điều 1 của Thông tư này được áp dụng để lập dự toán, xây dựng và phê duyệt giá sản phẩm, dịch vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2022. 2. Bãi bỏ các thông tư: Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải; Thông tư số 28/2016/TT-BGTVT ngày 14 thá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Mọi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải đều được Nhà nước giao cho đối tượng quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
  • 1. Mọi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải đều được Nhà nước giao cho đối tượng quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan nhà nước và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan nhà nước
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2022.
  • 2. Bãi bỏ các thông tư: Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế
  • kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (bao gồm vùng đất, vùng nước gắn với tài sản) gồm: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng cảng biển: a) Bến cảng (gồm vùng nước trước cầu cảng), bến phao; b) Khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão trong vùng nước cảng biển; c) Trụ sở, cơ sở dịch vụ, kho, bãi, nhà xư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
  • Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (bao gồm vùng đất, vùng nước gắn với tài sản) gồm:
  • 1. Tài sản kết cấu hạ tầng cảng biển:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàn...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Điều 5. Điều 5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được giao cho đối tượng quản lý như sau: a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị định này được giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về hàng hải...
Điều 6. Điều 6. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp, pháp luật ch...
Mục 2 Mục 2 HỒ SƠ QUẢN LÝ, KẾ TOÁN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan; b) Báo cáo kê khai, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng h...
Điều 8. Điều 8. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải có kết cấu độc lập hoặc một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định là một đối tượng ghi sổ kế toán. Trường hợp một hệ thống được giao cho nhiều cơ quan quản lý thì đối tượng gh...