Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số
Removed / left-side focus
  • Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định một số chính sách dân số; chính sách khuyến khích khen thưởng, xử lý vi phạm; chính sách bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Đối tượng áp dụng a) Xã, phường, thị trấn; thôn, làng, bản (sau đây gọi là thôn); khu phố, khối phố, phố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh dân số năm 2003 như sau: “Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện cuộc vận động dân số và kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc sức khỏe sinh sản: 1. Quyết định thời gian và khoảng cách sinh con; 2. Sinh một hoặc hai con, trừ trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh dân số năm 2003 như sau:
  • “Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện cuộc vận động dân số và kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc sức khỏe sinh sản:
  • 1. Quyết định thời gian và khoảng cách sinh con;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định một số chính sách dân số; chính sách khuyến khích khen thưởng, xử lý vi phạm; chính sách bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quy định một số chính sách dân số 1. Chính sách khuyến khích khen thưởng a) Thôn, tổ dân phố đạt 03 năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tặng Giấy khen, ngoài tiền thưởng theo quy định của pháp luật hiện hành còn được hỗ trợ 01 triệu đồng. b) Thôn, tổ dân phố đạt 05 năm liên t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2009./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành.
  • Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2009./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quy định một số chính sách dân số
  • 1. Chính sách khuyến khích khen thưởng
  • a) Thôn, tổ dân phố đạt 03 năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tặng Giấy khen, ngoài tiền thưởng theo quy định của pháp luật hiện hành còn được h...
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nguồn kinh phí Từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo kết quả thực hiện theo quy định. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Nghị quyết được Hội đồng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.