Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
02/2022/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
74/CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các đối tượng quy định tại Điều 1 Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993. b) Cục Thuế tỉnh và các chi cục thuế trực thuộc. c) Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Gia Lai là 5.500 đồng/kg thóc (năm ngàn năm trăm đồng/một kilôgam thóc).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/01/2022 và thay thế Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/01/2022 và thay thế Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghi...
- 2. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn cụ thể giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 theo mức giá quy định tại điều 2 Quyết định này.
- Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/01/2022 và thay thế Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghi...
- 2. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn cụ thể giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 theo mức giá quy định tại điều 2 Quyết định này.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi tr...
Unmatched right-side sections