Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 192

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và bãi bỏ Quyết định số 3219/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tuấn Phong QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân công, phân cấp quản lý trật tự xây dựng; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bình Thuận; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý trật tự xây dựng trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIẾP NHẬN, XỬ LÝ THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin phản ánh, kiến nghị Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Thanh tra Sở Xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận thông tin phản ánh, kiến nghị liên quan đến trật tự xây dựng; theo dõi và xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị về các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực trật tự xây dựng theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị liên quan đến trật tự xây dựng 1. Ngay sau khi tiếp nhận thông tin, cơ quan có trách nhiệm quy định tại Điều 3 Quy định này phải kịp thời phân công tổ chức, cá nhân được phân công quản lý trật tự xây dựng kiểm tra, xác minh, xử lý và báo cáo kết quả xử lý theo quy định. 2. Trong t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Hình thức xử phạt chính: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ năng lực, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 03 tháng đến 24 tháng. 3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Đối với mỗi hành vi vi phạm hàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị liên quan đến trật tự xây dựng
  • Ngay sau khi tiếp nhận thông tin, cơ quan có trách nhiệm quy định tại Điều 3 Quy định này phải kịp thời phân công tổ chức, cá nhân được phân công quản lý trật tự xây dựng kiểm tra, xác minh, xử lý...
  • Trong trường hợp thông tin phản ánh, kiến nghị về công trình vi phạm trật tự xây dựng được phản ánh đến nhiều cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận thông tin thì thông tin phản ánh đó phải được chuyển t...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
  • 1. Hình thức xử phạt chính:
  • 2. Hình thức xử phạt bổ sung:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị liên quan đến trật tự xây dựng
  • Ngay sau khi tiếp nhận thông tin, cơ quan có trách nhiệm quy định tại Điều 3 Quy định này phải kịp thời phân công tổ chức, cá nhân được phân công quản lý trật tự xây dựng kiểm tra, xác minh, xử lý...
  • Trong trường hợp thông tin phản ánh, kiến nghị về công trình vi phạm trật tự xây dựng được phản ánh đến nhiều cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận thông tin thì thông tin phản ánh đó phải được chuyển t...
Target excerpt

Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Hình thức xử phạt chính: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ năng lực, chứng chỉ hành nghề hoặc...

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức thực hiện việc theo dõi, kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm trật tự xây dựng; tổ chức thực hiện cưỡng chế công trình vi phạm trật tự xây dựng trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định kiểm tra trách nhiệm quản lý nhà nước về trật tự xây dựng 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chỉ đạo Thanh tra Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra, hướng dẫn định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản lý trật tự xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh chịu trách nhiệm kiểm tra, thông báo cho S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ báo cáo 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng tháng cho Ủy ban nhân dân cấp huyện (qua phòng Kinh tế và hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị) về công tác quản lý trật tự xây dựng (bao gồm các công trình tôn giáo) trên địa bàn. Việc báo cáo thực hiện theo Phụ lục I, Phụ lục IIA, Phụ lục III (kèm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ giao ban 1. Định kỳ hàng quý, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức giao ban với Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức có liên quan về nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn quản lý. 2. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, Sở Xây dựng tổ chức giao ban công tác quản lý trật tự xây dựng với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo phát sinh trong quá trình xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng và kỷ luật 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý trật tự xây dựng; thực hiện nghiêm minh, trung thực trong thi hành công vụ; kiên quyết đấu tranh với các hành vi nhũng nhiễu, tiêu cực thì tùy theo thành tích sẽ được biểu dương, khen thưởng theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm a) Theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Theo dõi, tổng hợp các nội dung vướng mắc hoặc phát sinh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy định kịp thời. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã chịu trách nhiệm a) Phổ biến, tổ chức triển khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức và mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản và xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật li...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình khác quy định tại Nghị định này là công trình có quy mô không thuộc các trường hợp: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình và nhà ở riêng lẻ. 2. Đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng tại dự án đầu tư xây dựng công trình có nhiều công trìn...
Điều 4. Điều 4. Mức phạt tiền tối đa Trong Nghị định này, mức phạt tiền tối đa được quy định như sau: 1. Trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng là 1.000.000.000 đồng. 2. Trong lĩnh vực khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất...
Điều 5. Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh bất động sản; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng là 01 năm. 2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây...
Điều 6. Điều 6. Xử phạt hành vi chống đối hoặc cản trở người thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quy định tại Nghị định này Tổ chức, cá nhân có hành vi chống đối hoặc cản trở người thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quy định tại Nghị định này thì bị xử phạt hành chính theo hình thức, m...
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG