Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc đính chính Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra và phòng, chống tham nhũng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành kèm theo Quyết định số 831/2006/QĐ-BKH ngày 16/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
912/QĐ-BKH
Right document
Quy định về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập có số thu lớn do Thành phố Hồ Chí Minh quản lý
18/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc đính chính Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra và phòng, chống tham nhũng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành kèm theo Quyết định số 831/2006/QĐ-BKH ngày 16/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập có số thu lớn do Thành phố Hồ Chí Minh quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập có số thu lớn do Thành phố Hồ Chí Minh quản lý
- Về việc đính chính Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra và phòng, chống tham nhũng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành kèm theo Quyết định số 831/2006/QĐ-BKH ngày 16/8/2006 của Bộ trư...
Left
Điều 1.
Điều 1. Đính chính Điều 16 của Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra và phòng, chống tham nhũng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 831/2006/QĐ-BKH ngày 16/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư như sau: Đã in là: "Quy chế này thay cho Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 313/2004/QĐ-BKH ngày...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập có số thu lớn do Thành phố Hồ Chí Minh quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập có số thu lớn do Thành phố Hồ Chí Minh quản lý.
- Đính chính Điều 16 của Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra và phòng, chống tham nhũng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 831/2006/QĐ-BKH ngày 16/8/2006 của Bộ...
- Đã in là: "Quy chế này thay cho Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 313/2004/QĐ-BKH ngày 30/3/2004 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký."
- Sửa lại là: "Quy chế này thay cho Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 313/2004/QĐ-BKH ngày 30/3/2004 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Côn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự bảo đảm chi thường xuyên thực hiện chi trả chính sách theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Quy định chi thu nhập tăng thêm cho cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự bảo đảm chi thường xuyên thực hiện chi trả chính sách theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-H...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương 1. Tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương thực hiện như sau: a) Đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: Trích 35% số thu được để lại theo quy định từ việc cung cấp các dịch vụ khám bệnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương
- 1. Tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương thực hiện như sau:
- a) Đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư:
- Điều 3. Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections