Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 85

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các nội dung phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa, bao gồm: Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính; công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nội dung phân cấp Phân cấp thẩm quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố một số nhiệm vụ quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý: Thực hiện th...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1. Nội dung thỏa thuận a) Vị trí xây dựng bến; b) Công năng của bến; c) Quy mô xây dựng bến. 2. Thẩm quyền thỏa thuận Sở Giao thông vận tải thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nội dung phân cấp
  • Phân cấp thẩm quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố một số nhiệm vụ quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh, như sau:
  • Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý:
Added / right-side focus
  • a) Vị trí xây dựng bến;
  • b) Công năng của bến;
  • c) Quy mô xây dựng bến.
Removed / left-side focus
  • Phân cấp thẩm quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố một số nhiệm vụ quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh, như sau:
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ (gọi tắt là Nghị định số 08/2021/NĐ-CP).
  • 3. Công bố lại và gia hạn hoạt động đối với bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý: Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị địn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nội dung phân cấp Right: 1. Nội dung thỏa thuận
  • Left: Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý: Right: Điều 16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
  • Left: 2. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý: Thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP. Right: Sở Giao thông vận tải thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Target excerpt

Điều 16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1. Nội dung thỏa thuận a) Vị trí xây dựng bến; b) Công năng của bến; c) Quy mô xây dựng bến. 2. T...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải: Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện các nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố về những nội dung được phân cấp. 2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Tổ chức thực hiện những nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính đã được Sở Giao thông vận tải thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng còn thời hạn thì Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tiếp tục thực hiện việc công bố hoạt động theo quy định tại Quyết định này. 2. Các bến khách nga...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022. 2. Những nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Nghị định số 08/2021/NĐ-CP. 3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại quyết định này được sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn hoặc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa, bao gồm: Đầu tư xây dựng, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; bảo đảm an toàn, an ninh và bảo vệ môi trường trên đường thủy nội địa, cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu; quản lý hoạt động của phương tiện, tàu biển, thủy...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đường thủy nội địa tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, gồm: Luồng đường thủy nội địa, hành lang bảo vệ luồng, cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, âu tàu, công trình đưa phương tiện qua đập thác; kè, đập giao thông; báo hiệu đường thủy nội địa và các công trình phụ t...
Chương II Chương II QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này, quy định về đầu tư, đầu tư công, xây dựng, đất đai, khoáng sản, môi trường và các quy định khác có liên quan của pháp luật. 2....